HeyChinese
Cộng đồng
Diễn đàn
Học tập
Tra cứu
Sổ tay
Đề thi
Mới
Ngữ pháp
Shadowing
Nghe và chép
Liên tưởng
Bộ thủ
Bảng pinyin
Công cụ
Phân tách câu
Chuyển đổi
Tuỳ chỉnh
Ngôn ngữ
🇻🇳
Giao diện
Chế độ học
Giản thể
Liên hệ
Chính sách
Điều khoản
Nâng cấp Premium
HeyChinese
1.
一
yī
nhất
2.
二
èr
nhị
3.
三
sān, sàn
tam.tám.tạm
4.
四
sì
tứ
5.
五
wǔ
ngũ
6.
六
liù, lù
lục
7.
七
qī
thất
8.
八
bā
bát
9.
九
jiǔ
cửu.cưu
10.
十
shí
thập
11.
日
rì, mì
nhựt.nhật
12.
月
yuè
nguyệt
13.
人
rén
nhân.nhơn
14.
大
dà, dài, tài
thái.đại
15.
太
tài
thái
16.
天
tiān
thiên
17.
北
běi, bèi
bội.bắc.bối
18.
明
míng
minh
19.
是
shì
thị
20.
上
shàng
thượng.thướng
21.
下
xià
hạ.há
22.
叫
jiào
khiếu
23.
友
yǒu
hữu
24.
有
yǒu, yòu
dựu.hữu.hựu
25.
了
le, liǎo
liệu.liễu
26.
子
zǐ, zi
tí.tý.tử
27.
字
zì
tự
28.
中
zhōng, zhòng
trung.trúng
29.
本
běn
bôn.bổn.bản
30.
果
guǒ, kè, luǒ, wǒ
quả
31.
不
bù, fǒu, fōu
phu.phầu.phủ.bưu.phi.bỉ.bất
32.
杯
bēi
bôi
33.
坐
zuò
toạ
34.
女
nǚ, rǔ
nhữ.nữ.nự.nứ
35.
好
hǎo, hào
hiếu.hảo
36.
家
jiā, jie, gū
cô.gia
37.
我
wǒ
ngã
38.
你
nǐ
nễ.nhĩ
39.
水
shuǐ
thuỷ
40.
小
xiǎo
tiểu
41.
少
shǎo, shào
thiểu.thiếu
42.
工
gōng
công
43.
住
zhù
trụ.trú
44.
爸
bà
bả.ba
45.
的
de, dí, dì
đích.để
46.
多
duō
đa
47.
什
shí, shén
thậm.thập
48.
今
jīn
kim
49.
昨
zuó
tạc
50.
作
zuò, zuō, zuó
tá.tác
51.
名
míng
danh
52.
姐
jiě
tả.thư
53.
出
chū
xuất.xích.xuý
54.
和
hé, huò, huó, hè
hoà.hoạ.hồ
55.
同
tóng, tòng
đồng
56.
再
zài
tái
57.
年
nián
niên
58.
起
qǐ
khỉ.khởi
59.
午
wǔ
ngọ
60.
校
xiào, jiǎo, jiào, xiáo
hiệu.hào.giáo
61.
回
huí
hối.hồi
62.
影
yǐng
ảnh
63.
茶
chá
trà
64.
菜
cài
thái
65.
前
qián
tiền.tiễn
66.
客
kè
khách
67.
星
xīng
tinh
68.
面
miàn
miến.diện
69.
雨
yǔ, yù
vú.vụ.vũ
70.
朋
péng
bằng
71.
高
gāo, gào
cao
72.
火
huǒ, huō
hoả
73.
店
diàn
điếm
74.
做
zuò
tố
75.
分
fēn, fèn
phân.phần.phận
76.
吃
chī, jī
ngật.cật
77.
米
mǐ
mễ
78.
生
shēng
sanh.sinh
79.
打
dǎ, dá
tá.đả
80.
衣
yī, yì
ý.y
81.
看
kàn, kān
khan.khán
82.
在
zài
tại
83.
冷
lěng
lãnh
84.
零
líng, lián
linh
85.
站
zhàn, zhān
trạm
86.
京
jīng
nguyên.kinh
87.
睡
shuì
thuỵ
88.
先
xiān
tiên.tiến
89.
老
lǎo
lão
90.
服
fú, fù, bì
phục
91.
西
xī
tây.tê
92.
想
xiǎng
tưởng
93.
狗
gǒu
cẩu
94.
亮
liàng
lượng.lương
95.
他
tā
đà.tha
96.
候
hòu
hậu
97.
去
qù
khu.khử.khứ
98.
商
shāng
thương
99.
喜
xǐ
hí.hỉ.hý.hi.hỷ
100.
系
xì, jì
hệ
101.
能
néng, nài, tái, tài, nái, xióng
nại.nai.năng
102.
那
nà, nèi, nā, nǎ, né, něi, nuó, nuò
nả.na.ná
103.
都
dū, dōu
đô
104.
院
yuàn
viện
105.
时
shí
thì.thời
106.
听
tīng, tìng, yín
dẫn.ngân.thính
107.
爱
ài
ái
108.
饭
fàn
phạn.phãn
109.
个
gè, gě
cá.cán
110.
国
guó
quốc
111.
机
jī
kỷ.ki.ky.kì.cơ
112.
谁
shuí, shéi
thuỳ
113.
现
xiàn
hiện
114.
东
dōng
đông
115.
点
diǎn
điểm
116.
热
rè
nhiệt
117.
买
mǎi
mãi
118.
对
duì
đối
119.
识
shì, shí, zhì
thức.chí
120.
学
xué
học
121.
觉
jué, jiào
giác.giáo
122.
习
xí
tập
123.
语
yǔ, yù
ngữ.ngứ
124.
话
huà
thoại
125.
读
dú, dòu
độc.đậu
126.
没
méi, mò, me
một
127.
医
yì, yī
ế.y
128.
兴
xīng, xìng
hưng.hứng
129.
说
shuō, shuì, tuō, yuè
thuế.thoát.duyệt.thuyết
130.
认
rèn
nhận
131.
写
xiě
tả
132.
气
qì
khí.khất
133.
飞
fēi
phi
134.
车
chē, jū
xa
135.
书
shū
thư
136.
妈
mā
ma.mụ
137.
师
shī
sư
138.
电
diàn
điện
139.
来
lái, lài
lãi.lai
140.
欢
huān
hoan
141.
后
hòu
hấu.hậu
142.
儿
ér, er
nhân.nhi
143.
里
lǐ
lý.lí
144.
见
jiàn, xiàn
hiện.kiến
145.
请
qǐng, qìng, qīng, qíng
thỉnh.tính
146.
会
huì, kuài, guì
hội.cối
147.
馆
guǎn
quán
148.
钱
qián, jiǎn
tiền.tiễn
149.
开
kāi
khai
150.
样
yáng, yàng, xiàng
dạng
151.
谢
xiè
tạ
152.
岁
suì
tuế
153.
关
guān, wān
quan.loan.tiếu
154.
几
jī, jǐ
kỷ.ki.ky.kì.cơ.kỉ.ỷ
155.
这
zhè, zhèi
nghiện.giá
156.
夫
fū, fú
phu.phù
157.
比
bǐ, bì, pí, pǐ
tỷ.tỵ.bì.bỉ.tỉ.bí
158.
早
zǎo
tảo
159.
白
bái, bó
bạch
160.
百
bǎi, bó, mò
mạch.bá.bách
161.
手
shǒu
thủ
162.
最
zuì
tối
163.
左
zuǒ
tá.tả
164.
右
yòu
hữu
165.
休
xiū
hu.hưu
166.
千
qiān
thiên
167.
望
wàng
vọng
168.
眼
yǎn, wěn
nhãn.nhẫn
169.
房
fáng, páng
bàng.phòng
170.
弟
dì, tì
đễ.đệ
171.
妹
mèi
muội
172.
以
yǐ
dĩ
173.
姓
xìng
tính
174.
向
xiàng
hướng.hưởng
175.
元
yuán
nguyên
176.
近
jìn, jì
ký.cận.cấn
177.
快
kuài
khoái
178.
自
zì
tự
179.
已
yǐ
dĩ
180.
但
dàn
đãn.đán
181.
答
dá, dā
đáp
182.
意
yì
ý.y
183.
找
zhǎo
trảo.hoa.qua
184.
共
gòng, gōng
cộng.cung.củng
185.
汽
qì, gāi, yǐ
hất.khí.ất
186.
晚
wǎn
vãn
187.
每
měi, mèi
môi.mai.mỗi
188.
球
qiú
cầu
189.
知
zhī, zhì
tri.trí
190.
道
dào, dǎo
đạo.đáo
191.
病
bìng
bệnh
192.
慢
màn
mạn
193.
完
wán
hoàn
194.
非
fēi, fěi
phi.phỉ
195.
色
sè, shǎi
sắc
196.
新
xīn
tân
197.
始
shǐ
thí.thỉ.thuỷ
198.
表
biǎo
biểu
199.
走
zǒu
tẩu
200.
瓜
guā
qua
201.
笑
xiào
tiếu
202.
因
yīn
nhân
203.
羊
yáng
tường.dương
204.
牛
niú
ngưu
205.
您
nín
nẫn.nâm
206.
身
shēn, yuán, juān
quyên.thân
207.
男
nán
nam
208.
肉
ròu, rù
nhục.nậu.nhụ
209.
次
cì
tư.thứ
210.
歌
gē
ca
211.
要
yào, yāo, yǎo
yêu.yếu
212.
黑
hēi, hè
hắc
213.
公
gōng
công
214.
也
yě
giả.dã.giã
215.
得
dé, de, děi
đắc
216.
睛
jīng, jǐng
tinh.tình
217.
情
qíng
tình
218.
件
jiàn
kiện
219.
船
chuán
thuyền
220.
着
zháo, zhe, zhāo, zhuó
trứ.trữ.trước.hồ
221.
真
zhēn
chân
222.
斤
jīn
cân.cấn
223.
外
wài
ngoại
224.
所
suǒ
sở
225.
思
sī, sì, sāi
tư.tứ.tai
226.
教
jiào, jiāo
giáo.giao
227.
旅
lǚ
lữ
228.
泳
yǒng
vịnh
229.
洗
xǐ, xiǎn
tẩy.tiển
230.
考
kǎo
khảo
231.
送
sòng
tống
232.
正
zhèng, zhēng
chánh.chính.chinh
233.
事
shì
sự
234.
步
bù
bộ
235.
雪
xuě
tuyết
236.
告
gào
cáo.cốc
237.
行
xíng, háng, xìng, hàng, héng
hãng.hạnh.hàng.hạng.hành
238.
唱
chàng
xướng
239.
忙
máng
mang
240.
玩
wán, wàn
ngoạn
241.
晴
qíng
tình
242.
丈
zhàng
trượng
243.
介
jiè
giới
244.
便
biàn, pián
tiện
245.
可
kě, kè
khắc.khả
246.
司
sī
ty.ti.tư
247.
它
tā, tuō
xà.đà.tha
248.
宜
yí
nghi
249.
室
shì
thất
250.
希
xī
hy.hi
251.
息
xī
tức
252.
班
bān
ban
253.
票
piào, piāo
tiêu.phiêu.phiếu
254.
穿
chuān
xuyến.xuyên
255.
路
lù, luò
lộ.lạc
256.
迎
yíng, yìng
nghinh.nghịnh.nghênh
257.
妻
qī
thê
258.
从
cóng, zòng, zōng, cōng
tụng.tung.túng.thung.tòng.tùng
259.
体
tǐ, bèn, tī
bổn.thể
260.
还
huán, hái, xuán
toàn.hoàn
261.
间
jiān, jiàn
dản.gián.nhàn.gian
262.
为
wèi, wéi
vi.vy.vị
263.
卖
mài
mại
264.
进
jìn
tấn.tiến
265.
远
yuǎn, yuàn
viến.viễn
266.
别
bié, biè
biệt
267.
号
hào, háo
hiệu.hào
268.
边
biān, bian
biên
269.
准
zhǔn
chuyết.chuẩn
270.
报
bào
báo
271.
员
yuán, yùn
vân.viên
272.
红
hóng, hōng, gōng
hồng
273.
床
chuáng
sàng
274.
鱼
yú
ngư
275.
长
cháng, zhǎng, zhàng
trưởng.trướng.tràng.trường
276.
门
mén
môn
277.
问
wèn
vấn
278.
两
liǎng, liàng
lượng.lưỡng.lạng
279.
诉
sù
tố
280.
运
yùn
vận
281.
动
dòng
động
282.
课
kè
khoá
283.
药
yào, yuè
dược.điếu.ước
284.
阴
yīn, yìn, ān
âm.ấm
285.
贵
guì
quý
286.
乐
lè, yuè, yào, luò, liáo
nhạo.lạc.nhạc
287.
备
bèi
bị
288.
鸡
jī
kê
289.
口
kǒu
khẩu
290.
信
xìn, shēn
tín.thân
291.
又
yòu
hữu.hựu
292.
才
cái
tài
293.
李
lǐ
lý.lí
294.
如
rú
như
295.
安
ān
an.yên
296.
半
bàn
bán
297.
主
zhǔ
chủ.chúa
298.
注
zhù, zhòu
chú
299.
必
bì
tất
300.
目
mù
mục
301.
南
nán, nā
na.nam
302.
方
fāng, fēng, páng, wǎng
bàng.phương
303.
河
hé
hà
304.
而
ér, néng
nhi.năng
305.
山
shān
sơn.san
306.
市
shì
thị
307.
只
zhǐ, zhī
chỉ.chích
308.
法
fǎ
pháp
309.
己
jǐ
kỷ.kỉ
310.
拿
ná
nã
311.
位
wèi
vị
312.
音
yīn, yìn
âm.ấm
313.
成
chéng
thành
314.
感
gǎn, hàn
cảm.hám
315.
借
jiè
tá
316.
平
píng
biền.bình
317.
包
bāo
bao
318.
故
gù, gǔ
cố
319.
加
jiā
gia
320.
理
lǐ
lý.lí
321.
求
qiú
cầu
322.
直
zhí
trị.trực
323.
世
shì
thế
324.
界
jiè
giới
325.
定
dìng
định.đính
326.
空
kōng, kòng, kǒng
không.khổng.khống
327.
片
piàn, piān, pàn
phiến
328.
重
zhòng, chóng, tóng
trọng.trùng
329.
容
róng
dung.dong
330.
需
xū, nuò, ruǎn, rú
tu.nhu.nhuyễn.noạ
331.
接
jiē
tiếp
332.
突
tū, tú
gia.đột
333.
心
xīn
tâm
334.
耳
ěr, réng
nhĩ
335.
努
nǔ
nỗ
336.
瘦
shòu
sấu
337.
哭
kū
khốc
338.
角
jiǎo, jué, gǔ, lù
giác.lộc.giốc.cốc
339.
力
lì
lực
340.
酒
jiǔ
tửu
341.
像
xiàng
tương.tượng
342.
地
dì, de
địa
343.
用
yòng
dụng
344.
清
qīng, qìng
thanh.sảnh
345.
怕
pà
phạ.phách
346.
冰
bīng, níng
băng.ngưng
347.
冬
dōng
đông
348.
搬
bān
ban.bàn
349.
文
wén, wèn
văn.vấn
350.
解
jiě, jiè, xiè
giái.giải.giới
351.
城
chéng
giàm.thành
352.
化
huà, huā
hoa.hoá
353.
花
huā
hoa
354.
通
tōng, tòng
thông
355.
秋
qiū
thu.thâu
356.
特
tè
đặc
357.
使
shǐ, shì
sử.sứ
358.
忘
wàng, wáng
vô.vương.vong
359.
段
duàn
đoạn.đoán.đoàn
360.
物
wù
vật
361.
短
duǎn
đoản
362.
束
shù
thúc.thú
363.
草
cǎo, zào
thảo.tạo
364.
算
suàn
toán
365.
香
xiāng
hương
366.
胖
pàng, pán, pàn
phán.bàn
367.
末
mò
mạt
368.
害
hài, hé
hạt.hại
369.
易
yì
dị.dịch
370.
爬
pá
ba.bà
371.
街
jiē
nhai
372.
渴
kě, hé, jié, kài
khát.kiệt.hạt
373.
疼
téng
đông
374.
甜
tián
điềm
375.
祝
zhù, zhòu, chù
chú.chúc
376.
演
yǎn, yàn
diễn
377.
或
huò, yù
hoặc.vực
378.
叔
shū
thúc
379.
春
chūn, chǔn
xuân
380.
且
qiě, jū
tồ.thả.thư
381.
久
jiǔ
cửu
382.
低
dī
đê
383.
健
jiàn
kiện
384.
其
qí, jī
ki.ky.kí.ký.kỳ.kì.cơ
385.
典
diǎn
điển
386.
冒
mào, mòu, mò
mạo.mặc
387.
史
shǐ
sử
388.
周
zhōu
châu.chu
389.
夏
xià, jiǎ
hạ.giạ.giá
390.
奇
qí, jī
kì.cơ.kỳ
391.
婚
hūn
hôn
392.
季
jì
quý
393.
居
jū, jī
ký.ky.kí.cư
394.
差
chà, chāi
sái.sai.si.tha.ta.soa
395.
康
kāng
khang.khương
396.
急
jí
cấp
397.
怪
guài
quái
398.
放
fàng, fǎng
phỏng.phương.phóng
399.
敢
gǎn
cảm
400.
普
pǔ
phổ
401.
朵
duǒ
đoá
402.
查
chá, zhā
tra
403.
然
rán
nhiên
404.
相
xiāng, xiàng
tướng.tương
405.
示
shì, qī, zhì, shí
kì.thị.kỳ
406.
糖
táng
đường
407.
者
zhě, zhū
giả
408.
育
yù, yō
dục
409.
般
bān, bō, pán, bǎn
ban.bát.bàn
410.
遇
yù
ngộ
411.
附
fù, pǒu, bù, fū
phụ
412.
除
chú, zhù, shū
trừ
413.
鼻
bí
tỵ.tì.tị
414.
头
tóu, tou
đầu
415.
双
shuāng
song
416.
坏
huài, pī, péi
nhưỡng.khôi.hoài.phôi.bùi.hoại.bôi
417.
干
gān, gàn, hán
cán.can
418.
于
yú, xū
ư.hu.vu
419.
万
wàn, mò
mặc.vạn
420.
种
zhǒng, chóng, zhòng
chúng.xung.chủng.trùng
421.
历
lì
lịch
422.
讲
jiǎng
giảng
423.
响
xiǎng
hưởng
424.
记
jì
ký.kí
425.
词
cí
từ
426.
难
nán, nàn, nuó
nạn.nan
427.
节
jié, jiē
tiệt.tiết
428.
级
jí
cấp
429.
极
jí
cập.cực.kiệp.cấp
430.
须
xū
tu
431.
选
xuǎn, suàn
tuyến.tuyển
432.
应
yìng, yīng
ưng.ứng
433.
结
jié, jiē, jì
kết
434.
总
zǒng, zōng
tổng
435.
笔
bǐ
bút
436.
灯
dēng
đinh.đăng
437.
马
mǎ
mã
438.
伞
sǎn
tán.tản
439.
鸟
niǎo, diǎo
điểu
440.
网
wǎng
võng
441.
带
dài
đới.đái
442.
画
huà
hoạch.hoạ
443.
旧
jiù
cựu
444.
满
mǎn, mèn
mãn
445.
办
bàn
biện.bạn
446.
发
fā, fà, fǎ, bō
phát
447.
图
tú
đồ
448.
云
yún
vân
449.
静
jìng
tĩnh.tịnh
450.
楼
lóu
lâu
451.
环
huán
hoàn
452.
鲜
xiān, xiǎn, xiàn
tiên.tiển
453.
烧
shāo
thiếu.thiêu
454.
聪
cōng
thông
455.
阳
yáng
dương
456.
愿
yuàn
nguyện
457.
银
yín
ngân
458.
护
hù
hộ
459.
铁
tiě
thiết
460.
过
guò, guō
quá.qua
461.
单
dān, shàn, chán
đan.thiền.thiện.đơn
462.
参
cān, sān, shēn, dēn, cēn, sǎn
sam.tam.tham.sâm.xam
463.
变
biàn
biện.biến
464.
声
shēng
thanh
465.
复
fù
phúc.phục.phức.phú
466.
实
shí
thật.thực
467.
当
dāng, dàng
đáng.đương.đang
468.
戏
xì, xī, hū, huī
hí.hý.hô.huy.hi
469.
脚
jiǎo, jué
cước
470.
虽
suī
tuy
471.
黄
huáng
huỳnh.hoàng
472.
入
rù
nhập
473.
言
yán, yàn, yín
ngôn.ngân
474.
受
shòu
thọ.thụ.thâu
475.
反
fǎn, fān
phản.phiên.phiến
476.
取
qǔ, qū
thủ.tụ
477.
林
lín
lâm
478.
利
lì
lợi
479.
江
jiāng
giang
480.
活
huó, guō
quạt.hoạt
481.
合
hé, gě
hợp.hiệp.hạp.cáp
482.
收
shōu
thu.thú.thâu
483.
志
zhì
chí
484.
母
mǔ, mú, wǔ, wú
mô.mẫu
485.
由
yóu, yāo
yêu.do
486.
死
sǐ
tử
487.
民
mín
dân.miên
488.
全
quán
toàn
489.
科
kē, kè
khoa
490.
代
dài
đại
491.
克
kè
khắc
492.
往
wǎng, wàng
vãng
493.
原
yuán, yuàn
nguyên.nguyện
494.
卡
qiǎ, kǎ
tạp.sá.ca.khải
495.
刀
dāo
đao
496.
象
xiàng
tương.tượng
497.
悔
huǐ
hổi.hối
498.
海
hǎi
hải
499.
性
xìng
tính
500.
虎
hǔ, hù
hổ
501.
光
guāng
quang
502.
毛
máo, mào
mao.mô
503.
敲
qiāo
xao
504.
父
fù, fǔ
phụ.phủ
505.
牙
yá, yà
nha
506.
森
sēn
sâm
507.
窗
chuāng, cōng
song
508.
交
jiāo
giao
509.
拉
lā, lá, lǎ, là
lạp
510.
停
tíng
đình
511.
尤
yóu
vưu
512.
保
bǎo
bảo
513.
具
jù
cụ
514.
富
fù
phú
515.
部
bù, pǒu
bẫu.bộ
516.
留
liú, liǔ, liù
lưu
517.
苦
kǔ, gǔ
khổ.cổ
518.
羽
yǔ, hù
vũ
519.
止
zhǐ
chi.chỉ
520.
引
yǐn
dẫn.dấn
521.
辛
xīn
tân
522.
切
qiē, qiè, qì
thế.thiết
523.
景
jǐng, yǐng
ảnh.cảnh
524.
食
shí, sì, yì
tự.thực
525.
困
kùn
khốn
526.
招
zhāo, qiáo, sháo
thiêu.kiều.thiều.chiêu.kiêu
527.
式
shì
thức
528.
持
chí
trì
529.
消
xiāo
tiêu
530.
倍
bèi
bội
531.
律
lǜ
luật
532.
品
pǐn
phẩm
533.
失
shī
thất
534.
危
wēi, wéi
nguy.quỵ
535.
暖
nuǎn, xuān
noãn.huyên
536.
幸
xìng
hạnh
537.
暗
àn
âm.ám
538.
座
zuò
toạ.toà
539.
降
jiàng, xiáng, xiàng
giáng.hàng
540.
精
jīng, qíng, jìng
tinh
541.
展
zhǎn
triển
542.
批
pī
phê
543.
永
yǒng
vĩnh.vịnh
544.
美
měi
mỹ.mĩ
545.
巾
jīn
cân
546.
金
jīn, jìn
kim
547.
集
jí
tập
548.
皮
pí
bì
549.
功
gōng
công
550.
印
yìn
ấn
551.
抱
bào
bão.bào
552.
改
gǎi
cải
553.
至
zhì, dié
chí
554.
折
zhé, shé, zhē
chiết.đề
555.
禁
jìn, jīn
câm.cấm.cầm
556.
勇
yǒng
dũng
557.
互
hù
hỗ
558.
密
mì
mật
559.
命
mìng
mệnh
560.
否
fǒu, pǐ
phầu.bỉ.bĩ.phủ
561.
福
fú, fù
phúc
562.
沙
shā, shà, suō
sá.sa
563.
值
zhí, zhì
trị
564.
散
sàn, sǎn
tán.tản
565.
造
zào, cào, cāo
tạo.tháo
566.
醒
xǐng, xīng, chéng, jīng
tinh.tỉnh
567.
社
shè
xã
568.
之
zhī
chi
569.
乒
pīng
binh
570.
乓
pāng, pang
bàng.bang
571.
乘
chéng, shèng
thừa.thặng
572.
任
rèn, rén
nhiệm.nhậm.nhâm
573.
何
hé, hè
hà
574.
供
gōng, gòng
cung.cúng
575.
修
xiū
tu
576.
允
yǔn
doãn.duẫn
577.
免
miǎn
miễn.vấn
578.
制
zhì
chế
579.
博
bó
bác
580.
即
jí
tức
581.
厚
hòu
hậu
582.
及
jí
cập
583.
另
lìng
lánh
584.
各
gè
các
585.
吸
xī
hấp
586.
味
wèi
vị
587.
基
jī
cơ
588.
士
shì
sĩ
589.
孤
gū
cô
590.
寄
jì
ký.kí
591.
寒
hán
hàn
592.
尊
zūn
tôn
593.
序
xù
tự
594.
底
dǐ, de
để
595.
度
dù, duó
đạc.độ
596.
弄
nòng, lòng
lộng
597.
彩
cǎi
thái.thể.thải
598.
微
wēi, wéi
vi.vy
599.
慕
mù
mộ
600.
戴
dài
đới.đái
601.
拾
shí, jiè, shè
thập.kiệp.thiệp
602.
授
shòu
thọ.thụ
603.
推
tuī
thôi.suy
604.
支
zhī
chi
605.
效
xiào
hiệu
606.
料
liào, liáo
liệu.liêu
607.
族
zú, zòu, còu
tộc.thấu.tấu
608.
映
yìng
ánh
609.
暑
shǔ
thử
610.
替
tì
thế
611.
村
cūn
thôn
612.
松
sōng
tung.tông.tùng
613.
案
àn
án
614.
此
cǐ
thử
615.
洋
yáng, xiáng, yǎng
dương
616.
甚
shén, shí, shèn
thậm
617.
申
shēn
thân
618.
疑
yí, nǐ, níng
nghĩ.nghi.ngưng.ngật
619.
省
shěng, xiǎn, xǐng
sảnh.tỉnh.tiển
620.
研
yán, yàn, xíng
nghiên.nghiễn
621.
硬
yìng, gěng
ngạnh
622.
神
shén, shēn
thần
623.
秀
xiù
tú
624.
究
jiū, jiù
cứu
625.
竟
jìng
cánh.cảnh
626.
章
zhāng, zhàng
chương
627.
童
tóng, zhōng
đồng
628.
等
děng
đẳng
629.
羞
xiū
tu
630.
耐
nài, néng
nại.năng
631.
肯
kěn
khải.khẳng
632.
血
xiě, xuè
huyết
633.
警
jǐng
cảnh
634.
貌
mào, mò
mạc.mộc.mạo
635.
距
jù
cự
636.
逐
zhú, dí, zhòu, tún
trục
637.
速
sù
tốc
638.
限
xiàn, wěn
hạn
639.
首
shǒu
thú.thủ
640.
麻
má, mā
ma
641.
默
mò
mặc
642.
鼓
gǔ
cổ
643.
争
zhēng, zhèng
tránh.tranh
644.
术
zhú, shù
truật.thuật
645.
观
guān, guàn
quan.quán
646.
许
xǔ, hǔ
hổ.hử.hứa
647.
众
zhòng
chúng
648.
圆
yuán
viên
649.
无
wú, mó
vô.mô
650.
亲
qīn, xīn, qìng
thấn.thân
651.
计
jì
kế.kê
652.
论
lùn, lún
luận.luân
653.
谈
tán
đàm
654.
农
nóng
nùng.nông
655.
闹
nào
náo.nháo
656.
叶
xié, yè, shè
hiệp.diệp
657.
泪
lèi
lệ
658.
烟
yān, yīn
nhân.yên
659.
风
fēng, fěng, fèng
phóng.phúng.phong
660.
帅
shuài, shuò
suý.soái.suất
661.
赢
yíng
doanh
662.
广
yǎn, ān, guǎng
nghiễm.quáng.yểm.quảng
663.
桥
qiáo
cao.kiều.khiêu
664.
内
nèi
nạp.nội
665.
专
zhuān
chuyên
666.
优
yōu
ưu
667.
忆
yì
ức
668.
饮
yǐn, yìn
ẩm.ấm
669.
软
ruǎn
nhuyễn
670.
墙
qiáng
tường
671.
够
gòu
cú.hú.cấu.câu
672.
梦
mèng, méng
mông.mộng
673.
针
zhēn
trâm.châm
674.
户
hù
hộ
675.
烦
fán
phiền
676.
竞
jìng
cạnh
677.
乱
luàn
loạn
678.
温
wēn, yùn
uẩn.ôn
679.
规
guī
quy
680.
杂
zá
tạp
681.
伤
shāng
thương
682.
孙
sūn, xùn
tôn.tốn
683.
诚
chéng
thành
684.
与
yǔ, yù, yú
dư.dự.dữ
685.
丢
diū
đâu
686.
严
yán
nghiêm
687.
丰
fēng
phong
688.
亚
yà, yā
á
689.
凉
liáng, liàng
lượng.lương
690.
划
huá, huà
hoa.quả.hoạch.hoạ
691.
则
zé
tắc
692.
区
qū, ōu
khu.âu
693.
厉
lì
lệ.lại
694.
台
tái, yí, tāi
thai.di.đài
695.
处
chù, chǔ
xứ.xử
696.
奋
fèn
phấn
697.
将
jiāng, jiàng, qiāng
thương.tướng.tương
698.
尔
ěr
nhĩ
699.
尽
jǐn
tần.tẫn.tận
700.
并
bìng, bīng
bính.bình.tính.tinh.tỉnh.tịnh.phanh
701.
弃
qì
khí
702.
紧
jǐn
khẩn
703.
继
jì
kế
704.
羡
xiàn, yí, yán
tiện.di
705.
虑
lǜ
lự.lư
706.
讨
tǎo
thảo
707.
负
fù
phụ
708.
责
zé, zhài
trái.trách
709.
连
lián
liên
710.
页
yè
hiệt
711.
齐
qí, jī, jì, jiǎn, zhāi, zī
tư.trai.tề.tế.tê
712.
古
gǔ
cổ
713.
木
mù
mộc
714.
土
tǔ
đỗ.thổ.độ
715.
王
wáng, wàng, yù
vương.vượng
716.
夜
yè
dịch.dạ
717.
石
shí, dàn
thạch.đạn
718.
英
yīng, yāng
anh
719.
青
qīng, jīng
thanh
720.
形
xíng
hình
721.
念
niàn
niệm
722.
布
bù
bố
723.
娶
qǔ
thú
724.
狂
kuáng, jué
cuồng
725.
竹
zhú
trúc
726.
析
xī
tích
727.
旦
dàn
đán
728.
佛
fó, fú
phật.phất.bột.bật
729.
灰
huī
hôi.khôi
730.
田
tián
điền
731.
苗
miáo
miêu
732.
怒
nù
nộ
733.
拐
guǎi
quải
734.
鼠
shǔ
thử
735.
豆
dòu
đậu
736.
鬼
guǐ
quỷ
737.
勺
sháo, zhuó
chước.thược
738.
洞
dòng, tóng
động.đỗng
739.
兔
tù
thỏ.thố
740.
尾
wěi, yǐ
vĩ
741.
雷
léi, lèi
lôi.lỗi
742.
欠
qiàn, quē
khiếm
743.
吹
chuī, chuì
xuy.xuý
744.
吐
tǔ, tù
thổ
745.
歪
wāi, wǎi
oa.oai
746.
玉
yù
ngọc.túc
747.
立
lì, wèi
lập
748.
抓
zhuā, zhāo
trảo.trao
749.
呆
dāi, ái
ngai.ngốc.bảo
750.
乖
guāi
quai
751.
拆
chāi, cā, chè
xích.sách
752.
塔
tǎ
đáp.tháp
753.
足
zú, jù
tú.túc
754.
存
cún
tồn
755.
弱
ruò
nhược
756.
固
gù
cố
757.
祖
zǔ, jiē
tổ
758.
未
wèi
vị.mùi
759.
建
jiàn
kiển.kiến
760.
官
guān
quan
761.
待
dài, dāi
đãi
762.
寺
sì
tự
763.
野
yě
dã
764.
悲
bēi
bi
765.
配
pèi
phối
766.
政
zhèng, zhēng
chánh.chính.chinh
767.
投
tóu
đầu.đậu
768.
守
shǒu, shòu
thú.thủ
769.
拍
pāi, bó, pò
bác.phách
770.
尖
jiān
tiêm
771.
甲
jiǎ
giáp
772.
舌
shé, guā
thiệt
773.
兄
xiōng
huống.huynh
774.
漏
lòu, lóu
lậu.lâu
775.
扇
shàn, shān
phiến.thiên
776.
愁
chóu
sầu
777.
伴
bàn, pàn
phán.bạn
778.
夕
xī, xì
tịch
779.
兵
bīng
binh
780.
醉
zuì
tuý
781.
臭
chòu, xiù
xú.khứu
782.
骨
gǔ, gū, gú
cốt
783.
瞎
xiā
hạt
784.
拜
bài
bái
785.
孝
xiào
hiếu
786.
享
xiǎng
hưởng
787.
忍
rěn
nhẫn
788.
宿
sù, xiǔ, xiù
tú.túc
789.
退
tuì
thoái.thối
790.
俗
sú
tục
791.
委
wěi, wēi
uy.uỷ
792.
武
wǔ
võ.vũ
793.
舍
shè, shě, shì
xá.xả
794.
丁
dīng, zhēng
chênh.đinh.tranh.trành
795.
丙
bǐng
bính
796.
乏
fá
phạp
797.
乙
yǐ
ất
798.
付
fù
phó.phụ
799.
令
lìng, líng, lǐng
linh.lịnh.lệnh
800.
伸
shēn
thân
801.
似
sì, shì
tự.tựa
802.
佩
pèi
bội
803.
俱
jù
câu
804.
傍
bàng, páng
bàng.bạng
805.
充
chōng
sung
806.
冠
guān, guàn
quan.quán
807.
凡
fán
hoàn.phàm
808.
初
chū
sơ
809.
劣
liè
liệt
810.
勤
qín
cần
811.
匆
cōng
thông
812.
匹
pǐ
mộc.thất
813.
升
shēng
thăng
814.
卷
juàn, quán
quyền.quyến.quyển
815.
叉
chā, chá, chǎ, chà, chāi, cha
xoa
816.
召
zhào, shào
thiệu.chiêu.triệu
817.
哲
zhé
triết
818.
唯
wéi, wěi
duy.duỵ
819.
善
shàn
thiện.thiến
820.
器
qì
khí
821.
均
jūn, yùn
vận.quân
822.
域
yù
vực
823.
壁
bì
bích
824.
奈
nài
nại
825.
套
tào
sáo
826.
姑
gū
cô
827.
姿
zī
tư
828.
威
wēi
uy.oai
829.
娘
niáng
nương
830.
宇
yǔ
vũ
831.
宗
zōng
tôn.tông
832.
宙
zhòu
trụ
833.
宴
yàn
yến
834.
封
fēng
phong
835.
射
shè, yì, yè
xạ.dịch.dạ
836.
尺
chǐ, chě
chỉ.xích
837.
局
jú
cục
838.
屋
wū
ốc
839.
岸
àn
ngạn
840.
巨
jù
há.cự
841.
巴
bā
ba
842.
席
xí
tịch
843.
幅
fú
phúc.bức
844.
幻
huàn
huyễn.ảo
845.
府
fǔ
phủ
846.
彼
bǐ
bỉ
847.
德
dé
đức
848.
恨
hèn
hận
849.
惠
huì
huệ
850.
愧
kuì
quý
851.
慧
huì
tuệ.huệ
852.
戒
jiè
giới
853.
承
chéng, zhěng
chửng.tặng.thừa
854.
抗
kàng, káng
kháng
855.
操
cāo, cào
thao.tháo
856.
救
jiù
cứu
857.
旬
xún
quyên.quân.tuần
858.
曾
céng, zēng
tăng.tằng
859.
朝
zhāo, cháo, zhū
triêu.trào.triều
860.
架
jià
giá
861.
柔
róu
nhu
862.
桃
táo
đào
863.
模
mó, mú
mô
864.
殊
shū
thù
865.
毒
dú, dài
đại.độc.đốc
866.
池
chí, tuó, chè
trì
867.
治
zhì, chí, yí
trì.trị
868.
泉
quán
toàn.tuyền
869.
滴
dī
chích.tích.trích
870.
漠
mò
mạc
871.
炭
tàn
thán
872.
版
bǎn
bản
873.
率
lǜ, shuài, lüè
luật.lô.soát.suý.suất
874.
甩
shuǎi
suý.suất
875.
略
lüè
lược
876.
疲
pí
bì
877.
疾
jí
tật
878.
痛
tòng
thống
879.
皇
huáng, wǎng
hoàng
880.
益
yì
ích
881.
盾
dùn, shǔn, yǔn
my.thuẫn
882.
眉
méi
mi.my
883.
眠
mián, miǎn, mǐn
miên
884.
矛
máo
mâu
885.
私
sī
tư
886.
秒
miǎo
miễu.miểu
887.
移
yí, chǐ, yì
di.xỉ.dị.sỉ
888.
素
sù
tố
889.
紫
zǐ
tử
890.
罪
zuì
tội
891.
肩
jiān, xián
kiên.khiên
892.
胃
wèi
trụ.vị
893.
胡
hú
hồ
894.
腐
fǔ
hủ.phụ
895.
良
liáng, liǎng
lương
896.
落
luò, là, lào, luō
lạc
897.
蔬
shū, xū, shǔ
sơ
898.
藏
cáng, zàng, zāng
tàng.tạng
899.
裁
cái
tài
900.
豫
yù, xù
dự.tạ
901.
迷
mí, mèi, mì
mê
902.
追
zhuī, duī, tuī
đôi.truy
903.
途
tú
đồ
904.
避
bì
tỵ.tị
905.
隔
gé, rǒng, jī
cách
906.
雄
xióng
hùng
907.
革
gé, jí, jǐ
cức.cách
908.
延
yán
duyên.diên
909.
胜
shèng, shēng
tinh.thăng.thắng
910.
设
shè
thiết
911.
义
yì
nghĩa
912.
劳
láo, lào
lạo.lao
913.
闲
xián
nhàn
914.
宝
bǎo
bửu.bảo
915.
壶
hú
hồ
916.
册
cè
sách
917.
灭
miè
diệt
918.
灾
zāi
tai
919.
龙
lóng, lǒng, máng
lũng.long.sủng
920.
军
jūn
quân
921.
库
kù
khố
922.
闯
chuǎng, chèn
sấm
923.
岛
dǎo
đảo
924.
厂
chǎng, hàn, ān
xưởng.hán
925.
占
zhān, zhàn
chiêm.chiếm
926.
战
zhàn
chiến
927.
斗
dǒu, dòu
đấu.đẩu.ẩu
928.
厅
tīng
sảnh.thính
929.
残
cán
tàn
930.
辞
cí
từ
931.
贝
bèi
bối
932.
税
shuì, tuàn, tuì, tuō
thuế.thoát.thối
933.
装
zhuāng
trang
934.
丑
chǒu
sửu.xú
935.
尘
chén
trần
936.
庆
qìng
khánh.khanh.khương
937.
线
xiàn
tuyến
938.
协
xié
hiệp
939.
贡
gòng
cống
940.
摇
yáo
diêu.dao
941.
独
dú
độc
942.
订
dìng
đính
943.
领
lǐng
lĩnh.lãnh
944.
锁
suǒ
toả
945.
财
cái
tài
946.
寿
shòu
thọ
947.
丝
sī
ty
948.
临
lín, lìn
lâm.lấm
949.
乡
xiāng, xiǎng, xiàng
hương.hướng.hưởng
950.
余
yú, xú
dư.xà
951.
凭
píng
bẵng.bằng
952.
匀
yún
quân
953.
卧
wò
ngoạ
954.
县
xiàn, xuán
huyện.huyền
955.
夹
jiā, jiá
giáp.kiếp
956.
妇
fù
phụ
957.
宁
níng, zhù, nìng
ninh.trữ
958.
屉
tì
thế
959.
届
jiè
giới
960.
帘
lián
liêm
961.
庙
miào
miếu
962.
强
qiáng, qiǎng, jiàng
cường.cưỡng
963.
录
lù, lǜ
lục
964.
朴
pò, pú, pō, piáo, pǔ
phu.phác
965.
横
héng, hèng, guāng, huáng, huàng
quáng.hoành.hoạnh
966.
灵
líng, lìng
linh
967.
牵
qiān, qiàn
khản.khiên
968.
皂
zào
tạo
969.
盖
gài, gě, hé
cái
970.
罚
fá
phạt
971.
荣
róng
vinh
972.
营
yíng
doanh.dinh
973.
虚
xū, qū
khư.hư
974.
览
lǎn
lãm
975.
采
cǎi, cài
thái.thải
976.
闪
shǎn
siểm.thiểm
977.
闭
bì
bế
978.
队
duì, suì, zhuì
đội
979.
阵
zhèn
trận
980.
频
pín, bīn
tần
981.
麦
mài
mạch
982.
霜
shuāng
sương
983.
吞
tūn
thôn
984.
仙
xiān
tiên
985.
帆
fān
phâm.phàm
986.
爽
shuǎng, shuāng
sảng
987.
炎
yán, yàn, tán
diễm.viêm.đàm
988.
串
chuàn, guàn
xuyến.quán
989.
曲
qū, qǔ
khúc
990.
悟
wù
ngộ
991.
晃
huǎng, huàng
hoảng.hoàng
992.
寸
cùn
thốn
993.
牢
láo, lào, lóu
lâu.lạo.lao
994.
亭
tíng
đình
995.
舟
zhōu
châu.chu
996.
凹
āo, wā
ao
997.
凸
tū
đột
998.
垂
chuí
thuỳ
999.
吉
jí
cát
1000.
丸
wán
hoàn
1001.
央
yāng
ương
1002.
勉
miǎn
miễn.mẫn
1003.
甘
gān
cam
1004.
宅
zhái
trạch
1005.
川
chuān
xuyên
1006.
杆
gān, gǎn
hãn.can
1007.
晶
jīng
tinh
1008.
奴
nú
nô
1009.
墨
mò
mặc
1010.
牧
mù
mục
1011.
粉
fěn
phấn
1012.
冤
yuān
oan
1013.
怨
yuàn
uẩn.oán
1014.
徒
tú
đồ
1015.
波
bō, bēi, bì
ba
1016.
枝
zhī, qí
chi.kì.kỳ
1017.
井
jǐng
tĩnh.tỉnh.đán
1018.
押
yā, xiá
áp
1019.
州
zhōu
châu
1020.
沿
yán, yàn
duyên.diên
1021.
孕
yùn
dựng
1022.
惑
huò
hoặc
1023.
患
huàn
hoạn
1024.
孔
kǒng
khổng
1025.
婪
lán
lam
1026.
埋
mái, mán
man.mai
1027.
乳
rǔ
nhũ
1028.
伏
fú
phúc.bặc.phu.phục
1029.
忠
zhōng
trung
1030.
泰
tài
thái
1031.
赤
chì
xích.thích
1032.
丐
gài
cái
1033.
丘
qiū
khiêu.khâu
1034.
乞
qǐ
khí.khất
1035.
予
yú, yǔ
dư.dữ
1036.
亡
wáng, wú
vô.vong
1037.
亦
yì
diệc
1038.
仁
rén
nhân.nhơn
1039.
伐
fá
phạt
1040.
佳
jiā, jia
giai
1041.
兆
zhào
triệu
1042.
兜
dōu
đâu
1043.
兢
jīng
căng
1044.
兼
jiān
kiêm
1045.
副
fù
phó.phốc.phức
1046.
割
gē
cát
1047.
勿
wù
vật
1048.
卑
bēi
ty.ti
1049.
卸
xiè
tá
1050.
叛
pàn
phán.bạn
1051.
吊
diào
điếu
1052.
哀
āi
ai
1053.
唐
táng
đường
1054.
堂
táng
đàng.đường
1055.
塞
sāi, sè, sài
tắc.tái
1056.
墓
mù
mộ
1057.
奉
fèng
bổng.phụng
1058.
奏
zòu
thấu.tấu
1059.
奔
bēn, bèn
bôn.phẫn
1060.
奠
diàn
điện
1061.
妄
wàng
vô.vọng.vong
1062.
妥
tuǒ
thoả
1063.
宰
zǎi
tể
1064.
履
lǚ
lý.lí
1065.
岔
chà
xá.sá.xoá
1066.
巡
xún
tuần.duyên
1067.
巷
xiàng, hàng
hạng
1068.
庸
yōng, yóng
dung.dong
1069.
役
yì
dịch
1070.
循
xún
tuần
1071.
恕
shù
thứ
1072.
恭
gōng
cung
1073.
愚
yú
ngu
1074.
慈
cí
từ.tư
1075.
截
jié
tiệt
1076.
扁
biǎn, piān, biàn
biển.thiên.biên
1077.
拔
bá, bèi
bội.bạt
1078.
掠
lüè, lǚ
lược
1079.
斑
bān
ban
1080.
斥
chì
xích
1081.
旋
xuán, xuàn
toàn.tuyền
1082.
旨
zhǐ
chỉ
1083.
昆
kūn, hùn
côn
1084.
昌
chāng
xương
1085.
昏
hūn, mǐn
hôn.mẫn
1086.
昔
xī, cuò, xí
thác.tịch.tích.thố
1087.
暴
bào, pù, bó
bão.bộc.bạo
1088.
枚
méi
mai
1089.
柬
jiǎn
giản
1090.
桑
sāng
tang
1091.
歹
dǎi, è, dāi
đãi.ngạt
1092.
殿
diàn
điện.điến.đán
1093.
氏
shì, zhī, jīng
chi.thị
1094.
泊
bó, pó, pō, pò
phách.bạc
1095.
泥
ní, nì, nǐ, niè, nìng
nệ.nễ.nê
1096.
港
gǎng, hòng
cảng.hống
1097.
焦
jiāo, qiáo
tiêu.tiều
1098.
爆
bào, bó
bộc.bạo.bạc
1099.
犬
quǎn
khuyển
1100.
珠
zhū
châu
1101.
瓦
wǎ, wà
ngoã.ngoá
1102.
甭
béng, qì
bằng
1103.
畏
wèi, wēi, wěi
uý
1104.
番
fān, pān, bō, pó, fán, pán, pí
ba.phan.phiên.bà
1105.
疏
shū, shù
sơ.sớ
1106.
瘸
qué
qua
1107.
皆
jiē
giai
1108.
盛
shèng, chéng
thịnh.thình.thạnh.thành
1109.
碧
bì
bích
1110.
祥
xiáng
tường
1111.
禽
qín
cầm
1112.
穴
xué, jué, xuè
huyệt
1113.
端
duān
đoan
1114.
粥
zhōu, yù, zhù
chúc.dục
1115.
索
suǒ
tác.sách
1116.
耍
shuǎ
sái.soạ.sá.xoạ
1117.
耕
gēng
canh
1118.
肆
sì, tì
dị.tứ.thích
1119.
臣
chén
thần
1120.
苟
gǒu, gōu
cẩu
1121.
若
ruò, rě, ré, rè
nhược.nhã
1122.
茫
máng, huǎng
mang
1123.
荒
huāng, huǎng, kāng
hoang
1124.
莫
mò, mù
mạc.mịch.mạch.mộ.bá
1125.
葬
zàng
táng
1126.
蔽
bì, fù
tế.phất
1127.
虐
nüè
ngược
1128.
衍
yǎn, yán
diễn.diên
1129.
衰
shuāi, cuī, suō
thôi.suý.suy.thoa
1130.
裕
yù
dụ
1131.
誓
shì
thệ
1132.
谷
gǔ, yù, lù
lộc.dục.cốc
1133.
踊
yǒng
dũng
1134.
辰
chén
thìn.thần
1135.
辱
rǔ, rù
nhục
1136.
逢
féng, páng, péng
phùng.bồng
1137.
陵
líng
lăng
1138.
霍
huò, hè, suǒ
hoắc.quắc
1139.
尸
shī
thi
1140.
仓
cāng
thương.thảng.xương
1141.
齿
chǐ
xỉ
1142.
鸣
míng
minh
1143.
兽
shòu
thú
1144.
奥
ào
úc.áo
1145.
虫
chóng, huǐ
huỷ.trùng
1146.
渔
yú
ngư
1147.
鲁
lǔ
lỗ
1148.
秃
tū
ngốc.thốc
1149.
轰
hōng
oanh.hoanh
1150.
斩
zhǎn
trảm
1151.
壮
zhuàng
trang.tráng
1152.
贪
tān
tham
1153.
钉
dīng, dìng
đinh.đính
1154.
狱
yù
ngục
1155.
铭
míng
minh
1156.
凶
xiōng
hung
1157.
贫
pín
bần
1158.
杰
jié
kiệt
1159.
闷
mèn, mēn
muộn.bí
1160.
伪
wěi, wèi
nguỵ
1161.
迁
qiān, gān
thiên
1162.
丛
cóng
tùng
1163.
丧
sāng, sàng
tang.táng
1164.
乌
wū, wù
ô
1165.
兑
duì, yuè, ruì
đoài.đoái
1166.
党
dǎng
đảng
1167.
叠
dié
điệp
1168.
圣
shèng, kū
khốt.thánh
1169.
壳
ké, qiào
xác
1170.
夺
duó
đoạt
1171.
岩
yán
nham
1172.
岳
yuè
nhạc
1173.
庞
páng
bàng
1174.
异
yì
di.dị
1175.
抛
pāo
phao
1176.
昼
zhòu
trú
1177.
晋
jìn
tấn
1178.
毁
huǐ
huỷ
1179.
灶
zào
táo
1180.
炉
lú
lô.lư
1181.
监
jiān, jiàn
giám.giam
1182.
盗
dào
đạo
1183.
竖
shù
thụ
1184.
罢
bà, ba, bǎi, pí
bãi.bì
1185.
虏
lǔ
lỗ
1186.
袭
xí
tập
1187.
觅
mì
mịch
1188.
郑
zhèng
trịnh
1189.
隶
lì, dài, yì, dì
lệ.đãi
1190.
纟
sī
mịch
1191.
闩
shuān
soan
1192.
龟
guī, jūn, qiū
quân.khưu.quy.cưu
1193.
锇
é
nga
1194.
轿
jiào
kiệu
1195.
驯
xún, xùn
tuần
1196.
骡
luó
la.loa
1197.
仑
lún
lôn.luân
1198.
冈
gāng
cương
1199.
卢
lú
lô.lư
1200.
卤
lǔ
lỗ
1201.
吕
lǚ
lã.lữ
1202.
吴
wú
ngô
1203.
嚣
xiāo, áo
hiêu
1204.
囱
cōng, chuāng
thông.song
1205.
娄
lóu
lu.lâu.lũ
1206.
寝
qǐn
tẩm
1207.
枣
zǎo
táo.tảo
1208.
枭
xiāo
kiêu
1209.
栗
lì
lật
1210.
禀
bǐng, bǐn, lǐn
lẫm.bẩm.bằng
1211.
罗
luō, luó, luo
la
1212.
聂
niè, zhè
niếp.nhiếp
1213.
茧
chóng, jiǎn
kiển
1214.
莹
yíng
oánh
1215.
莺
yīng
oanh
1216.
萨
sà
tát
1217.
蔺
lìn
lận
1218.
誊
téng
đằng
1219.
贞
zhēn
trinh
1220.
贰
èr
nhị
1221.
赘
zhuì
chuế
1222.
顷
qǐng, kuǐ, qīng
khuể.khuynh.khoảnh
1223.
気
qì
khí
1224.
灬
biāo, hǒu
hoả
1225.
糸
mì, sī
mịch
1226.
鉄
tiě
thiết
1227.
両
liǎng, liàng
lưỡng
1228.
遅
chí
trì
1229.
伝
chuán, yún
truyện
1230.
関
guān
quan
1231.
働
dòng
động
1232.
屎
shǐ, xī
hy.thỉ.hi
1233.
絮
xù, nǜ, qù, chù, nà
nhứ.trữ
1234.
喃
nán
nam
1235.
禾
hé
hoà
1236.
尿
niào, suī
niếu.tuy.niệu
1237.
弓
gōng
cung
1238.
焚
fén, fèn
phẫn.phần
1239.
囚
qiú
tù
1240.
丫
yā
a.nha
1241.
卜
bǔ
bặc.bốc
1242.
爪
zhuǎ, zhǎo
trảo
1243.
戈
gē
qua
1244.
燕
yàn, yān
yến.yên
1245.
矢
shǐ
thỉ.thi
1246.
濯
zhuó, zhào, shuò
trạo.trạc
1247.
巢
cháo
sào
1248.
痊
quán
thuyên
1249.
帚
zhǒu
chửu.trửu
1250.
匠
jiàng
tượng
1251.
剃
tì
thế
1252.
吠
fèi
phệ
1253.
逸
yì
dật
1254.
徳
dé, duó
đức
1255.
痘
dòu
đậu
1256.
拷
kǎo
khảo
1257.
倮
luǒ
khoả.khoã.loã
1258.
宓
mì, fú
mật.phục
1259.
靖
jìng, jīng
tĩnh.tịnh
1260.
炊
chuī
xuy.xuý
1261.
妖
yāo
yêu
1262.
丹
dān
đan.đơn
1263.
乃
nǎi
nãi.ái
1264.
乍
zhà, zuò
sạ.xạ.tác
1265.
亥
hài
hợi.giai
1266.
亨
hēng, xiǎng, pēng
phanh.hưởng.hanh
1267.
仕
shì
sĩ
1268.
仲
zhòng
trọng
1269.
佐
zuǒ
tá
1270.
侃
kǎn
khản
1271.
儒
rú
nhu.nho
1272.
兀
wù
ngột.ô.ngoạt
1273.
冗
rǒng
nhũng
1274.
函
hán
hàm
1275.
刁
diāo
điêu
1276.
刃
rèn
nhận.nhẫn
1277.
匕
bǐ
truỷ.tỷ.chuỷ
1278.
卉
huì
huỷ
1279.
卒
zú, cù
tốt.thốt.tuất
1280.
卵
luǎn
noãn.côn
1281.
厥
jué
quyết
1282.
吏
lì
lại
1283.
君
jūn
quân
1284.
哉
zāi
tai
1285.
噩
è
ngạc
1286.
壹
yī, yì
nhất
1287.
夭
yāo, wò, wāi, yǎo
yêu.yểu
1288.
夷
yí
di
1289.
孟
mèng
mạnh.mãng
1290.
孱
chán, càn
sàn
1291.
宄
guǐ
quỹ
1292.
宋
sòng
tống
1293.
宦
huàn
hoạn
1294.
寇
kòu
khấu
1295.
寡
guǎ
quả
1296.
寨
zhài
trại
1297.
尼
ní
ni.nệ.nặc.nật.nê
1298.
屯
tún, zhūn
đồn.truân
1299.
崔
cuī
thôi.tồi
1300.
巫
wū, wú
vu
1301.
幺
yāo
yêu
1302.
庶
shù
thứ
1303.
廷
tíng
đình
1304.
彪
biāo
bưu
1305.
恣
zì, cī
tứ.thư
1306.
敦
dūn, duì, diāo, duī, tuán, tún
đạo.đôi.điêu.đồn.độn.đôn.đoàn.đối
1307.
曜
yào
diệu
1308.
曰
yuē
viết
1309.
曼
màn, mán
mạn.man
1310.
朱
zhū, shú
châu.chu
1311.
杏
xìng
hạnh
1312.
杲
gǎo
cảo
1313.
杳
yǎo
diểu.yểu.liểu.liễu
1314.
棘
jí
cức
1315.
殉
xùn
tuận.tuẫn
1316.
汆
cuān
thoản.tù.thộn
1317.
汝
rǔ
nhữ
1318.
泣
qì, lì, sè
khấp
1319.
浦
pǔ
phố.phổ
1320.
浩
hào, gé, gǎo
hạo
1321.
淑
shú, shū, chù
thục
1322.
焉
yān, yí
yên.diên
1323.
焱
yàn, biāo, yì
diễm
1324.
燮
xiè
tiếp
1325.
爵
jué
tước
1326.
犀
xī
tê
1327.
玄
xuán, xuàn
huyền
1328.
珏
jué
giác
1329.
琴
qín
cầm
1330.
甫
fǔ, pù, pǔ
phủ
1331.
町
tǐng, tīng, dīng, zhèng, tiǎn
đỉnh.đinh
1332.
癸
guǐ
quý
1333.
皿
mǐn, mǐng
mãnh.mẫn
1334.
盥
guàn
quán
1335.
矗
chù
sốc.xúc.súc
1336.
磊
lěi
lỗi
1337.
祈
qí, guǐ
kì.kỳ
1338.
祭
jì, zhài
sái.tế
1339.
秉
bǐng
bỉnh
1340.
秦
qín
tần
1341.
缶
fǒu, guàn
phẫu.phữu.phũ
1342.
羔
gāo
cao
1343.
羹
gēng, láng
canh.lang
1344.
耶
yé, yē, xié
tà.da.gia
1345.
聿
yù
duật
1346.
脊
jí, jǐ
tích
1347.
臼
jiù
cữu
1348.
舀
yǎo
du.yểu
1349.
艮
gèn, gěn, hén
cấn
1350.
芳
fāng
phương
1351.
荷
hé, hè, kē, hē
hạ.hà
1352.
蜀
shǔ
thục
1353.
袁
yuán
viên
1354.
豚
tún, dūn
độn.đồn
1355.
豸
zhì
trại.trãi.trĩ
1356.
赫
hè, xì, shì
hách
1357.
遂
suì, suí
toại
1358.
邑
yì, è
ấp
1359.
邦
bāng
bang
1360.
酉
yǒu
dậu
1361.
酋
qiú
tù
1362.
鑫
xīn, xùn
hâm
1363.
雁
yàn
nhạn
1364.
韭
jiǔ
cửu
1365.
鬯
chàng
sưởng
1366.
鹿
lù, lǘ
lộc
1367.
黍
shǔ
thử
1368.
黹
zhǐ, xiàn
chỉ
1369.
鼎
dǐng, zhēn
đỉnh
1370.
龠
yuè
dược.thược
1371.
丶
zhǔ
chủ
1372.
亅
jué
quyết
1373.
凵
qū
khảm
1374.
匚
fāng
phương
1375.
姪
zhí
điệt
1376.
尙
shàng, cháng
thượng
1377.
巛
chuān, kūn
khôn.xuyên
1378.
彡
shān, xiān
sam.tiệm
1379.
攴
pū, pō
phộc.phốc.phác
1380.
淼
miǎo
miểu.diễu.diểu
1381.
禸
róu
nhựu.nhụ
1382.
襾
yà, xī
á
1383.
歳
suì
tuế
1384.
悪
è
ác
1385.
変
biàn
1386.
戸
hù
hộ
1387.
図
tú
đồ
1388.
楽
yuè, lè
lạc
1389.
薬
yào
dược
1390.
対
duì
đối
1391.
絵
huì
1392.
賛
zàn
tán
1393.
帰
guī
quy
1394.
売
mài
1395.
窓
chuāng, cōng
song
1396.
擧
jǔ
cử
1397.
淸
qīng
thanh
1398.
氷
bīng
băng
1399.
飮
yǐn
ẩm
1400.
晩
wǎn
vãn
1401.
愼
shèn
thận
1402.
飜
fān
phiên
1403.
畓
duō
1404.
汚
wū, wù, wā, yū
ô
1405.
隷
lì
lệ
1406.
屛
píng, bǐng, bìng, bīng
bình
1407.
黙
mò
1408.
慙
cán
tàm
1409.
円
yuán
viên
1410.
毎
měi
mỗi
1411.
広
guǎng
1412.
駅
yì
1413.
読
dú
1414.
黒
hēi
hắc
1415.
転
zhuàn
chuyển
1416.
乗
chéng
thừa
1417.
姉
zǐ
tỷ
1418.
験
yàn
nghiệm
1419.
軽
qīng
1420.
歩
bù
bộ
1421.
県
xiàn
1422.
発
fā
phát
1423.
塩
yán
diêm
1424.
焼
shāo
1425.
覚
jué
giác
1426.
払
fǎn
1427.
戦
zhàn
1428.
経
jīng
kinh
1429.
済
jì
1430.
込
yū
1431.
々
bǐ
1432.
続
xù
tục
1433.
様
yàng
dạng
1434.
査
chá
1435.
険
xiǎn
1436.
戻
lì
1437.
歯
chǐ
xỉ
1438.
髪
fà
phát
1439.
園
yuán
viên
1440.
夢
mèng, méng
mộng.mông
1441.
寶
bǎo
bảo.bửu
1442.
將
jiāng, jiàng, qiāng
tương.thương.tướng
1443.
島
dǎo
đảo
1444.
弔
diào
điếu.đích
1445.
強
qiáng, qiǎng, jiàng
cường.cưỡng
1446.
復
fù, fòu
phục.phú.phúc
1447.
恥
chǐ
sỉ
1448.
捨
shě
xả
1449.
橋
qiáo
kiều.cao.kiểu.kiếu.khiêu
1450.
決
jué
quyết.huyết.khuyết
1451.
涼
liáng, liàng
lương.lượng
1452.
當
dāng, dàng
đang.đáng.đương
1453.
窮
qióng
cùng
1454.
紙
zhǐ
chỉ
1455.
細
xì
tế
1456.
終
zhōng
chung
1457.
結
jié, jì, jiē
kế.kết
1458.
練
liàn
luyện
1459.
藝
yì
nghệ
1460.
計
jì
kê.kế
1461.
記
jì
kí.ký
1462.
試
shì
thí
1463.
談
tán
đàm
1464.
議
yì
nghị
1465.
貝
bèi
bối
1466.
負
fù
phụ
1467.
貸
dài, tè
thải.thắc
1468.
連
lián, liǎn, liàn, làn
liên.liễn
1469.
週
zhōu
chu
1470.
進
jìn
tiến.tấn
1471.
遊
yóu
du
1472.
運
yùn
vận
1473.
達
dá, tà, tì
đạt
1474.
違
wéi, huí
vi.vy
1475.
遠
yuǎn, yuàn
viễn.viến.viển
1476.
選
xuǎn, suàn, xuàn
tuyển.soát.tuyến.toản.toán
1477.
銀
yín
ngân
1478.
須
xū
tu
1479.
頗
pō, pǒ, pò, pí
pha.phả
1480.
題
tí, dì
đề.đệ
1481.
風
fēng, fěng, fèng
phóng.phong.phúng
1482.
飲
yǐn, yìn
ẩm.ấm
1483.
館
guǎn
quán
1484.
馬
mǎ
mã
1485.
駐
zhù
trú
1486.
魚
yú
ngư
1487.
鳥
niǎo, diǎo, dǎo, què
điểu
1488.
証
zhèng
chứng
1489.
來
lái, lài
lãi.lai
1490.
係
xì
hệ
1491.
個
gè, gě
cá
1492.
兒
ér, er
nhi.nghê
1493.
學
xué
học
1494.
對
duì
đối
1495.
幾
jǐ, jī
kỷ.ki.ky.kí.ký.kỳ.cơ.kỉ.khởi
1496.
後
hòu
hấu.hậu
1497.
時
shí
thì.thời
1498.
書
shū
thư
1499.
東
dōng
đông
1500.
機
jī
ki.ky.cơ
1501.
歡
huān
hoan
1502.
氣
qì, xì
khí.khất
1503.
漢
hàn, tān
hán
1504.
熱
rè
nhiệt
1505.
現
xiàn
hiện
1506.
習
xí
tập
1507.
聽
tīng, tìng
thinh.thính
1508.
興
xīng, xìng
hưng.hứng
1509.
見
jiàn, xiàn
hiện.kiến
1510.
視
shì
thị
1511.
覺
jué, jiào
giác.giáo
1512.
話
huà
thoại
1513.
語
yǔ, yù
ngự.ngữ.ngứ
1514.
說
shuō, shuì, yuè, tuō
thuế.thoát.duyệt.thuyết
1515.
説
shuō, shuì, yuè, tuō
thuế.duyệt.thuyết
1516.
謝
xiè
tạ
1517.
識
shi, shì, shí, zhì
thức.chí
1518.
讀
dú, dòu
độc.đậu
1519.
買
mǎi
mãi
1520.
車
chē, jū
xa
1521.
醫
yī
ỷ.y
1522.
開
kāi
khai
1523.
電
diàn
điện
1524.
飛
fēi
phi
1525.
飯
fàn
phạn.phãn
1526.
點
diǎn, zhān, duò
điểm
1527.
亂
luàn
loạn
1528.
亞
yà, yā
á.a
1529.
側
cè, zè
trắc
1530.
債
zhài
trái
1531.
儀
yí
nghi
1532.
億
yì
ức
1533.
儉
jiǎn
kiệm
1534.
優
yōu
ưu
1535.
內
nèi, nà
nạp.nội
1536.
冊
cè
sách
1537.
凍
dòng
đông.đống
1538.
別
bié
biệt
1539.
則
zé
tắc
1540.
剛
gāng
cang.cương
1541.
動
dòng
động
1542.
勝
shèng, shēng
thăng.thắng
1543.
勞
láo, lào
lao.lạo
1544.
協
xié
hiệp
1545.
員
yuán, yùn
viên.vân
1546.
問
wèn
vấn
1547.
啓
qǐ
khải.khởi
1548.
喪
sāng, sàng
táng.tang
1549.
單
dān, shàn, chán
đan.đạn.đơn.thiền.thiện
1550.
嘗
cháng
thường
1551.
嚴
yán
nghiêm
1552.
圍
wéi
vi.vy
1553.
圖
tú
đồ
1554.
團
tuán
đoàn
1555.
報
bào
báo
1556.
場
cháng, chǎng
tràng.trường
1557.
塗
tú
đồ.độ.trà
1558.
壇
tán
đàn
1559.
奪
duó
đoạt
1560.
宮
gōng
cung
1561.
寢
qǐn
tẩm
1562.
實
shí
thực.chí.thật
1563.
寧
níng, zhù, nìng
ninh.trữ
1564.
審
shěn
thẩm
1565.
寬
kuān
khoan
1566.
層
céng
tằng
1567.
屬
shǔ, zhǔ
chúc.chú.thuộc
1568.
嶺
lǐng
lãnh.lĩnh
1569.
帥
shuài, shuò
soái.suất.suý
1570.
廣
guǎng
quảng.quáng.khoát
1571.
張
zhāng, zhàng
trương.trướng
1572.
徑
jìng
kính
1573.
惡
è, wù, wū
ố.ác.ô
1574.
慘
cǎn
thảm
1575.
憂
yōu
ưu
1576.
應
yīng, yìng
ưng.ứng
1577.
懸
xuán
huyền
1578.
損
sǔn
tổn
1579.
擇
zé, zhái
trạch
1580.
擊
jī, jí
kích
1581.
數
shù, shǔ, cù, shuò
xúc.số.sác.sổ
1582.
晝
zhòu
trú
1583.
曆
lì
lịch
1584.
棄
qì
khí
1585.
業
yè
nghiệp
1586.
榮
róng
vinh
1587.
構
gòu
cấu
1588.
權
quán
quyền
1589.
歎
tàn
thán
1590.
歷
lì
lịch
1591.
殺
shā, sà, shài, shè
sái.ái.tát.sát
1592.
況
kuàng
huống
1593.
淚
lèi, lì
luỵ.lệ
1594.
湯
tāng, tàng, shāng, yáng
thãng.thang.sương
1595.
準
zhǔn
chuyết.chuẩn
1596.
溫
wēn
ôn.uẩn
1597.
澤
zé, duó, shì, yì
thích.dịch.trạch
1598.
濟
jì, jǐ, qí
tể.tế
1599.
烏
wū, wù
ô
1600.
無
wú, mó
mô.vô
1601.
爐
lú
lư.lô
1602.
爭
zhēng, zhèng
tránh.tranh
1603.
獨
dú
độc
1604.
獲
huò
hoạch
1605.
獵
liè
liệp.lạp
1606.
産
chǎn
sản
1607.
畫
huà
hoạch.hoạ
1608.
異
yì
di.dị
1609.
盡
jìn, jǐn
tận.tẫn
1610.
監
jiān, jiàn, kàn
giam.giám
1611.
矯
jiǎo, jiāo
kiểu
1612.
禍
huò
hoạ
1613.
禮
lǐ
lễ
1614.
稱
chēng, chèng, chèn
xưng.xứng
1615.
穀
gǔ, gòu, nòu
cốc
1616.
節
jié, jiē
tiệt.tiết
1617.
範
fàn
phạm
1618.
簡
jiǎn
giản
1619.
約
yuē, yāo, yào, dì
ước.yêu
1620.
納
nà
nạp
1621.
經
jīng, jìng
kinh
1622.
綿
mián
miên
1623.
緣
yuán, yuàn
duyên.duyến
1624.
總
zǒng, zōng
tổng.tông
1625.
繼
jì
kế
1626.
續
xù
tục
1627.
羅
luó, luō, luo
la
1628.
義
yì
nghĩa
1629.
聞
wén, wèn
vấn.vặn.văn
1630.
聯
lián
liên.liễn
1631.
聲
shēng
thanh
1632.
職
zhí, zhì, tè
xí.dặc.chức
1633.
肅
sù
túc
1634.
脈
mài, mò
mạch
1635.
臥
wò
ngoạ
1636.
與
yǔ, yù, yú
dư.dự.dữ
1637.
舊
jiù
cựu
1638.
萬
wàn
vạn
1639.
葉
yè, xié, shè
diệp.diếp
1640.
螢
yíng
huỳnh
1641.
衆
zhòng
chúng
1642.
複
fù
phức
1643.
襲
xí
tập
1644.
親
qīn, qìng, xīn
thân.thấn
1645.
觀
guān, guàn
quán.quan
1646.
設
shè
thiết
1647.
詩
shī
thi
1648.
誠
chéng
thành
1649.
調
diào, tiào, tiáo, zhōu
điều.điệu
1650.
論
lùn, lún
luân.luận
1651.
諾
nuò
nặc
1652.
謀
móu
mưu
1653.
謙
qiān, qiàn, zhàn
khiểm.khiêm.khiệm
1654.
謹
jǐn
cẩn
1655.
護
hù
hộ
1656.
譽
yù
dự
1657.
變
biàn
biến.biện
1658.
讓
ràng
nhượng
1659.
貞
zhēn
trinh
1660.
貧
pín
bần
1661.
販
fàn
phán.phiến
1662.
貫
guàn, wān
quán.oan
1663.
責
zé, zhài
trái.trách
1664.
貴
guì
quý
1665.
貿
mào
mậu
1666.
資
zī, zì
tư
1667.
賊
zéi, zé
tặc
1668.
質
zhì, zhí
chí.chất
1669.
贊
zàn
tán
1670.
軟
ruǎn
nhuyễn
1671.
載
zài, zǎi, dài, zāi, zī
tải.tái.tại
1672.
過
guò, guo, guō, huò
qua.quá
1673.
遺
yí, wèi, suí
di.dị
1674.
針
zhēn
châm.trâm
1675.
鉛
qiān, yán
duyên.diên
1676.
銅
tóng
đồng
1677.
錦
jǐn
cẩm
1678.
鐵
tiě, dié
thiết
1679.
鑑
jiàn
giám
1680.
長
cháng, zhǎng, zhàng
trưởng.trường.trượng.tràng.trướng
1681.
門
mén
môn
1682.
閉
bì
bế
1683.
閏
rùn
nhuận
1684.
閑
xián
nhàn
1685.
間
jiān, jiàn, jiǎn
gián.gian.nhàn
1686.
陰
yīn, yìn, ān
ám.âm.ấm.uẩn
1687.
陳
chén, zhèn
trần.trận
1688.
陸
lù, liù
lục
1689.
階
jiē
giai
1690.
際
jì
tế
1691.
隱
yǐn, yìn
ẩn.ấn
1692.
雜
zá
tạp
1693.
離
lí, lì, lǐ, chī, gǔ
lệ.ly.li
1694.
雲
yún
vân
1695.
靈
líng, lìng
linh
1696.
順
shùn
thuận
1697.
領
lǐng
lãnh.lĩnh
1698.
頭
tóu, tou
đầu
1699.
顧
gù
cố
1700.
養
yǎng, yàng
dưỡng.dạng.dượng.dường
1701.
驚
jīng
kinh
1702.
鬥
dòu
đấu
1703.
齊
qí, jī, jì, jiǎn, zhāi, zī
tê.tế.trai.tề.tễ.tư
1704.
龜
guī, jūn, qiū
cưu.quy.khưu.quân
1705.
顔
yán, yá
nhan
1706.
爲
wèi, wéi
vy
1707.
眞
zhēn
chân
1708.
鎭
zhèn, zhēn, tián
trấn
1709.
絶
jué
tuyệt
một là 1 ngón tay
一
Xem thêm
yī
nhất
một
Góp ý & Bình luận (0)
Đăng nhập để bình luận