HeyChinese
Học tập
Tra cứu
Sổ tay
Đề thi
Mới
Ngữ pháp
Shadowing
Nghe và chép
Luyện viết
Luyện đọc
Luyện dịch
Sắp xếp câu
Sửa câu sai
Chọn từ
Liên tưởng
Bộ thủ
Bảng pinyin
Công cụ
Phân tách câu
Chuyển đổi
Tuỳ chỉnh
Ngôn ngữ
🇻🇳
Giao diện
Cài đặt
Nâng cấp Premium
HeyChinese
一
yī
một
二
èr
hai
三
sān, sàn
ba
四
sì
bốn
五
wǔ
năm
六
liù, lù
sáu
七
qī
bảy
八
bā
tám
九
jiǔ
chín
十
shí
mười
日
rì, mì
mặt trời;ngày;thời gian
月
yuè
trăng;tháng
人
rén
người;người
大
dà, dài, tài
to,lớn
太
tài
quá;cực kỳ
天
tiān
trời;ngày
北
běi, bèi
phía bắc
明
míng
sáng;hiểu
是
shì
đúng,phải;là
上
shàng
trên;lên
下
xià
dưới;xuống
叫
jiào
gọi
友
yǒu
bạn
有
yǒu, yòu
có
了
le, liǎo
rồi,đã;hiểu
子
zǐ, zi
con,con trai;đuôi của danh từ
字
zì
chữ
中
zhōng, zhòng
giữa;trung quốc;trúng
本
běn
gốc;nguồn gốc;quyển sách
果
guǒ, kè, luǒ, wǒ
quả,trái cây;đúng
不
bù, fǒu, fōu
không
杯
bēi
chén ,cốc
坐
zuò
ngồi
女
nǚ, rǔ
đàn bà;con gái
好
hǎo, hào
tốt,hay;rất
家
jiā, jie, gū
nhà,gia đình
我
wǒ
tôi
你
nǐ
anh,chị,ông,bà..
水
shuǐ
nước
小
xiǎo
nhỏ,bé
少
shǎo, shào
ít,thiếu;trẻ nhỏ
工
gōng
công,thợ,công nghiệp
住
zhù
ở
爸
bà
ba,bố
的
de, dí, dì
mục đích;trợ từ
多
duō
nhiều
什
shí, shén
cái gì?;linh tinh
今
jīn
nay
昨
zuó
hôm qua
作
zuò, zuō, zuó
làm
名
míng
tên
姐
jiě
chị gái
出
chū
ra;xảy ra
和
hé, huò, huó, hè
hòa;và
同
tóng, tòng
cùng
再
zài
lại,nữa
年
nián
năm
起
qǐ
dậy
午
wǔ
trưa,giữa ngày
校
xiào, jiǎo, jiào, xiáo
trường học;hiệu chỉnh,điều chỉnh
回
huí
vòng,hồi;trở lại
影
yǐng
bóng;ảnh
茶
chá
chè,trà
菜
cài
rau xanh,món ăn
前
qián
phía trước;xưa
客
kè
khách
星
xīng
sao
面
miàn
mặt
雨
yǔ, yù
mưa
朋
péng
bạn
高
gāo, gào
cao
火
huǒ, huō
lửa
店
diàn
quán trọ, tiệm hàng
做
zuò
làm
分
fēn, fèn
phân chia;phân, xu;phần
吃
chī, jī
ăn
米
mǐ
gạo;mét (đơn vị đo chiều dài)
生
shēng
sinh ra;lạ,sống
打
dǎ, dá
đánh,chơi,làm;một tá
衣
yī, yì
quần áo
看
kàn, kān
nhìn,xem;trông nom
在
zài
tại;ở;đang
冷
lěng
lạnh,rét
零
líng, lián
mưa lác đác;vụn vặt, lẻ;héo rụng
站
zhàn, zhān
đứng lâu;nhà trạm, chỗ trú;chặng đường, đoạn đường
京
jīng
kinh đô
睡
shuì
giấc ngủ
先
xiān
trước
老
lǎo
già, nhiều tuổi
服
fú, fù, bì
quần áo;phục vụ,phục tùng;uống thuốc
西
xī
tây
想
xiǎng
nghĩ, nhớ
狗
gǒu
con chó
亮
liàng
sáng; bóng
他
tā
nó; anh ấy; hắn; người ấy (đại từ nhân xưng, chỉ ngôi thứ ba số ít, phái nam)
候
hòu
1.đợi; chờ; chờ đợi; đợi chờ 2.thăm hỏi; hỏi thăm 3.thời gian; lúc; khi; khoảng thời gian; mùa 4.năm ngày; trong vòng năm ngày (ngày nay vẫn dùng) 5.tình hình; tình trạng; hoàn cảnh
去
qù
rời bỏ
商
shāng
1.thương lượng; bàn bạc 2.thương nghiệp 3.thương nhân; nhà buôn; con buôn 4.số thương (kết quả của phép chia) 5.dùng một con số nhất định làm thương số 6.âm thương (một trong năm âm cổ, tương đương với hai giản phổ) 7.sao thương (một chòm sao trong nhị thập bát tú) 8.nhà thương (triều đại trung quốc, từ thế kỷ xvii đến thế kỷ xi trước công nguyên) 9.họ thương
喜
xǐ
1.mừng; vui; hân hoan; hoan hỷ 2.điều mừng; việc vui mừng 3.tin mừng có thai; có mang 4.thích; ưa thích; ưa chuộng 5.ưa; hợp
系
xì, jì
khoa
一
yī
[nhất]
một
Chi tiết
một là 1 ngón tay
#Level:
Thảo luận & Mẹo học
(0 bình luận)
B
Gửi bình luận