HeyChineseHeyChinese
Số nét
1
yi
nhất

số một

2
kǔn
cổn

nét sổ

3
zhǔ
chủ

điểm, chấm

4
丿.乀.乁piě
phiệt

nét sổ xiên qua trái

5
乙.乚.乛
ất

vị trí thứ 2 trong thiên can

6
jué
quyết

nét sổ có móc

7
èr
nhị

số hai

8
tóu
đầu

(không có nghĩa)

9
人.亻rén
nhân (nhân đứng)

người

Bộ "nhân", chỉ người, gồm hai dạng viết là 亻 ở bên trái và 人(rén). Những chữ có bộ này thường liên quan đến con người.

10
ér
nhi

trẻ con

11
nhập

vào

12
八.丷
bát

số tám

Bộ "bát", chỉ sự phân chia. Những chữ có bộ này thường có ý mô tả sự phân chia, chia rẽ, phân tán, hoặc tương phản, đối lập.

13
jiǒng
quynh

vùng biên giới xa; hoang địa

Bộ "quynh", chỉ khu vực. Những chữ có bộ này thường mô tả sự vật, sự việc có ranh giới, bị giới hạn.

14
mịch

trùm khăn lên

Bộ "mịch", chỉ sự bao trùm. Những chữ có bộ này thường liên quan đến sự bao trùm, che phủ.

15
bīng
băng

nước đá

Bộ "băng", chỉ băng giá. Những chữ có bộ này thường liên quan đến băng tuyết hoặc nhiệt độ, hoặc sự vật liên quan đến nước.

16
kỷ

ghế dựa

17
kǎn
khảm

há miệng

18
刀.刁.刂dāo
đao

con dao, cây đao (vũ khí)

Bộ "đao", chỉ dao, kiếm. Những chữ có bộ này thường liên quan đến dao kiếm, hoặc mô tả sự sắc bén, sự phân chia.

19
lực

sức mạnh

20
bāo
bao

bao bọc

Bộ "bao", chỉ sự bao bọc. Bộ này vốn là mô tả người phụ nữ đang mang thai. Những chữ có bộ này thường liên quan đến sự bao bọc, bao trùm, hoặc liên quan đến người.

21
chủy

cái thìa (cái muỗng)

22
fāng
phương

tủ đựng

Bộ "phương", chỉ vật chứa đựng. Những chữ có bộ này thường có hàm ý chứa đựng.

23
hệ

che đậy, giấu giếm

24
shí
thập

số mười

25
bốc

xem bói

26
jié
tiết

đốt tre

Bộ "tiết", chỉ sự quỳ lạy. Những chữ có bộ này thường mô tả những hành động, sự việc cần quỳ lạy như sự cung kính, lễ nghĩa.

27
chǎng
xưởng,hán

sườn núi, vách đá

Bộ "xưởng", chỉ kiến trúc có mái. Những chữ có bộ này thường liên quan đến kiến trúc, phòng ốc. Ngoài ra bộ này còn có hàm ý sườn núi, vách đá.

28
khư, tư

riêng tư

29
yòu
hữu,hựu

lại nữa, một lần nữa

Bộ "hữu", chỉ bàn tay. Những chữ có bộ này thường mô tả hành động, sự việc liên quan đến tay.

30
kǒu
khẩu

cái miệng

Bộ "khẩu", chỉ miệng, mồm. Những chữ có bộ này thường mô tả sự vật, sự việc, hành vi liên quan đến miệng. Ngoài ra bộ này còn tượng trưng cho vật thể có hình dáng khối hộp, bộ phận của công trình kiến trúc. Những chữ có bộ này còn thường liên quan đến kiến trúc hoặc vật thể.

31
wéi
vi

vây quanh

Bộ "vi", chỉ sự vây bọc. Những chữ có bộ này thường mô tả sự vật, sự việc liên quan đến sự vây bọc (chú ý phân biệt với bộ "khẩu" 口kǒu).

32
thổ

đất

Bộ "thổ", chỉ đất đai. Những chữ có bộ này thường liên quan đến đất đai, tài nguyên đất hay kiến trúc.

33
shì

kẻ sĩ

Bộ "sĩ", chỉ sĩ tử, con người. Trong chữ Hán, bộ này thường dùng tượng trưng cho các vật thể, sự vật, không có hàm ý riêng biệt.

34
zhǐ
tri,truy

đến ở phía sau

Bộ "tri", chỉ sự chậm trễ, kết thúc. Những chữ có bộ này thường liên quan đến sự chậm trễ hoặc sự kết thúc.

35
sūi
tuy

đi chậm

36
tịch

đêm tối

Bộ "tịch", chỉ đêm tối. Những chữ có bộ này thường liên quan đến thời gian, đêm tối hoặc các hoạt động buổi tối.

37
đại

to lớn

Bộ "đại", chỉ người. Những chữ có bộ này thường mô tả sự việc liên quan đến con người, được thực hiện bởi con người. Ngoài ra còn có hàm ý to lớn.

38
nữ

nữ giới, con gái, đàn bà

Bộ "nữ", chỉ người đàn bà. Những chữ có bộ này thường mô tả sự vật, sự việc liên quan đến phụ nữ, hoặc vẻ đẹp, hoặc tên tuổi.

39
子.孑.孒.孓
tử

con

Bộ "tử", chỉ đứa trẻ, còn có hàm ý chỉ người. Những chữ có bộ này thường mô tả sự vật, sự việc liên quan đến con người.

40
mián
miên

mái nhà, mái che

Bộ "miên", chỉ mái nhà. Những chữ có bộ này thường mô tả sự vật, sự việc liên quan đến phòng ốc, kiến trúc, hoặc mô tả các hoạt động diễn ra trong nhà.

41
cùn
thốn

đơn vị «tấc» (đo chiều dài)

42
xiǎo
tiểu

nhỏ bé

Bộ "tiểu", chỉ sự nhỏ bé. Những chữ có bộ này thường mô tả sự vật, sự việc nhỏ bé, không quan trọng.

43
尢.尣yóu
uông

yếu đuối

44
shī
thi

xác chết, thây ma

Bộ "thi", chỉ cơ thể con người. Những chữ có bộ này thường liên quan đến cơ thể con người, xác chết hoặc hành động của con người. Ngoài ra bộ này còn có hàm ý chỉ công trình kiến trúc có mái che, liên quan đến phòng ốc.

45
chè
triệt

mầm non, cỏ non mới mọc

46
shān
sơn

núi non

Bộ "sơn", chỉ núi. Những chữ có bộ này thường liên quan đến núi non hoặc mô tả địa hình.

47
巛.川.巜chuān
xuyên

sông ngòi

48
gōng
công

người thợ, công việc

Bộ "công", chỉ cái đe. Những chữ có bộ này thường liên quan đến công cụ lao động, hoặc sự lao động. Ngoài ra bộ này còn dùng mô tả cho các vật thể, sự vật khác, chữ có bộ này còn có thể liên quan đến kiến trúc, đồ vật…

49
kỷ

bản thân mình

50
jīn
cân

cái khăn

Bộ "cân", chỉ cái khăn quàng. Những chữ có bộ này thường liên quan đến khăn, vải vóc, may dệt v.v...

51
gān
can

thiên can, can dự

52
yāo
yêu

nhỏ nhắn

53
广ān
quảng,nghiễm

mái nhà

Bộ "quảng", chỉ mái che. Những chữ có bộ này thường mô tả những công trình kiến trúc, phòng ốc.

54
yǐn
dẫn

bước dài

55
gǒng
củng

chắp tay

56
dặc

bắn, chiếm lấy

57
gōng
cung

cái cung (để bắn tên)

Bộ "cung", chỉ cung tên. Những chữ có bộ này thường liên quan đến cung tên.

58
kệ

đầu con nhím

59
shān
sam

lông,  tóc dài

Bộ "sam", vốn chỉ râu tóc, những chữ có bộ này thường mô tả sự vật liên quan đến râu tóc. Ngoài ra bộ này còn tượng trưng cho họa tiết, hình vẽ. Những chữ có bộ này cũng thường có hàm ý liên quan đến hình tượng, tranh vẽ, trang sức.

60
chì
xích

bước chân trái

Bộ "xích", chỉ bước chân. Những chữ có bộ này thường liên quan đến đường sá, việc đi lại, cự ly hoặc các hoạt động dùng chân.

61
心.忄xīn
tâm (tâm đứng)

quả tim, tâm trí, tấm lòng

Bộ "tâm", chỉ trái tim, gồm hai dạng viết là 忄 ở bên trái chữ và 心 ở phía dưới chữ. Những chữ có bộ này thường mô tả cảm xúc, sắc thái, tư tưởng và các hoạt động, sự việc liên quan đến tâm tư tình cảm.

62
qua

cây qua(một thứ binh khí dài)

63
戶.户.戸
hộ

cửa một cánh

Bộ "hộ", chỉ phòng ốc. Những chữ có bộ này thường mô tả sự vật, sự việc ở trong nhà, hoặc sự vật, sự việc liên quan đến người ở trong nhà.

64
手.扌shǒu
thủ

tay

Bộ "thủ", chỉ tay. Những chữ có bộ này thường liên quan đến tay và các hành vi, sự vật có sử dụng tay.

65
zhī
chi

cành nhánh

66
攴.攵
phộc

đánh khẽ

Bộ "phộc", hay bộ "bán văn", chỉ sự đánh, gõ. Những chữ có bộ này thường liên quan đến các động tác bằng tay như đánh, gõ, đập, hoặc có hàm ý chỉ động tác, hành vi.

67
wén
văn

văn vẻ, văn chương, vẻ sáng

68
dōu
đẩu

cái đấu để đong

69
jīn
cân,cấn

cái búa, rìu

Bộ "cân", chỉ cái búa, rìu. Những chữ có bộ này thường liên quan đến công cụ lao động, hoặc những hành vi liên quan đến lao động.

70
fāng
phương

vuông

Bộ "phương", chỉ cái cờ. Những chữ có bộ này thường liên quan đến cờ, ngoài ra còn có ý chỉ phương hướng, định hướng.

71
无.旡

không

72
nhật

ngày, mặt trời

Bộ "nhật", chỉ mặt trời. Những chữ có bộ này thường liên quan đến mặt trời, ánh sáng, thời gian, sự khô hạn v.v...

73
yuē
viết

nói rằng

74
yuè
nguyệt

tháng, mặt trăng

Bộ "nguyệt". Nếu đứng bên phải của chữ, nó có hàm ý chỉ mặt trăng. Những chữ có bộ này thường liên quan đến mặt trăng, ánh sáng hoặc thời gian. Nếu đứng bên trái của chữ, nó có hàm ý chỉ thịt. Những chữ có bộ này thường liên quan đến bộ phận cơ thể, bao gồm nội tạng.

75
木.朩
mộc

gỗ, cây cối

Bộ "mộc", chỉ cây gỗ. Những chữ có bộ này thường liên quan đến cây cối, rừng rậm hoặc gỗ, vật dụng làm từ gỗ.

76
qiàn
khiếm

khiếm khuyết, thiếu vắng

Bộ "khiếm", mô tả miệng há, hà hơi. Những chữ có bộ này thường liên quan đến sự hà hơi, thổi khí. Ngoài ra bộ này còn có hàm ý chỉ sự khuyết thiếu. Những chữ có bộ này còn có ý biểu thị khuyết thiếu, khiếm khuyết, nợ nần.

77
zhǐ
chỉ

dừng lại

Bộ "chỉ", chỉ chân, bàn chân. Những chữ có bộ này thường liên quan đến sự vật, sự việc dùng chân, hoặc việc đi lại, địa chỉ v.v...

78
歹.歺dǎi
đãi

xấu xa, tệ hại

79
shū
thù

binh khí dài, cái gậy

80
毋.毌

chớ, đừng

81
tỷ

so sánh

82
máo
mao

lông

83
shì
thị

họ

84
khí

hơi nước

85
水.氵.氺shǔi
thủy

nước

Bộ "thủy", chỉ nước. Những chữ có bộ này thường liên quan đến nước, sông hồ, chất lỏng v.v...

86
火.灬huǒ
hỏa

lửa

Bộ "hỏa", chỉ lửa. Những chữ có bộ này thường liên quan đến lửa.

87
爪.爫zhǎo
trảo

móng vuốt cầm thú

Bộ "trảo", chỉ ngón tay. Những chữ có bộ này thường mô tả sự vật, sự việc liên quan đến bàn tay, hoặc những hành vi dùng tay.

88
phụ

cha

Bộ "phụ", chỉ đàn ông. Những chữ có bộ này thường mô tả sự vật, sự việc liên quan đến đàn ông.

89
yáo
hào

hào âm, hào dương (kinh dịch)

90
爿.丬qiáng
tường

mảnh gỗ, cái giường

Bộ "tường", vốn chỉ cây tre, trúc bị chẻ đôi. Trong chữ Hán bộ này chủ yếu giữ vai trò chỉ âm.

91
piàn
phiến

mảnh, tấm, miếng

92
nha

răng

93
牛.牜níu
ngưu

trâu

94
犬.犭quǎn
khuyển

con chó

Bộ "khuyển", chỉ động vật. Những chữ có bộ này thường liên quan đến động vật (thường là động vật có vú) hoặc mô tả những hành động, tính chất liên quan đến động vật.

95
xuán
huyền

màu đen huyền, huyền bí

96
ngọc

đá quý, ngọc

97
guā
qua

quả dưa

98
ngõa

ngói

99
gān
cam

ngọt

100
shēng
sinh

sinh đẻ, sinh sống

101
yòng
dụng

dùng

102
tián
điền

ruộng

Bộ "điền", chỉ đồng ruộng. Những chữ có bộ này thường liên quan đến đồng ruộng, bãi, nông nghiệp, thời tiết.

103
疋.匹
thất

đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)

104
nạch

bệnh tật

Bộ "bệnh", chỉ bệnh tật. Những chữ có bộ này thường liên quan đến bệnh tật hoặc các trạng thái sức khỏe của cơ thể.

105
bát

gạt ngược lại, trở lại

106
bái
bạch

màu trắng

Bộ "bạch", chỉ màu trắng, ánh sáng trắng. Những chữ có bộ này thường liên quan đến màu trắng hoặc có ánh sáng.

107

da

108
mǐn
mãnh

bát dĩa

Bộ "mãnh", chỉ bát đĩa. Những chữ có bộ này thường mô tả vật dùng để chứa đựng, hoặc có hàm ý chứa đựng. Khi làm bộ thủ, phải viết rộng và dẹt hơn.

109
mục

mắt

Bộ "mục", chỉ mắt. Những chữ có bộ này thường liên quan đến mắt hoặc các hành vi dùng mắt.

110
máo
mâu

cây giáo để đâm

111
shǐ
thỉ

cây tên, mũi tên

Bộ "tiễn", chỉ mũi tên. Những chữ có bộ này thường liên quan đến mũi tên, hoặc dùng để mô tả độ dài.

112
shí
thạch

đá

Bộ "thạch", chỉ đá. Những chữ có bộ này thường liên quan đến đất đá, hoặc sự vật làm bằng đá.

113
示.礻shì
thị (kỳ)

chỉ thị; thần đất

Bộ "thị", chỉ việc cúng bái. Những chữ có bộ này thường liên quan đến ma quỷ, thần linh, các sự vật, sự việc liên quan đến cúng bái, tôn giáo. Ngoài ra còn có hàm ý chỉ lễ nghĩa, nghi thức.

114
róu
nhựu

vết chân, lốt chân

115
hòa

lúa

Bộ "hòa", chỉ cây lúa. Những chữ có bộ này thường liên quan đến cây ngũ cốc, lương thực hoặc nông nghiệp.

116
xué
huyệt

hang lỗ

Bộ "huyệt", chỉ cái hang. Những chữ có bộ này thường liên quan đến hang động, hoặc phòng ốc, không gian.

117
lập

đứng, thành lập

Bộ "lập", hàm ý là thẳng, đứng. Những chữ có bộ này thường liên quan đến sự vật, sự việc theo phương thẳng, hoặc hành động đứng.

118
zhú
trúc

tre trúc

Bộ "trúc", chỉ tre trúc. Những chữ có bộ này thường chỉ những vật thể được làm từ tre, trúc.

119
mễ

gạo

120
糸.糹.纟
mịch

sợi tơ nhỏ

Bộ "mịch", chỉ sợi tơ. Những chữ có bộ này thường có hàm ý liên quan đến tơ, dây, vải, lụa... hoặc các sản phẩm mỹ nghệ.

121
fǒu
phẫu

đồ sành

122
网.罒.罓wǎng
võng

cái lưới

123
yáng
dương

con dê

Bộ "dương", chỉ con dê, cừu. Những chữ có bộ này thường liên quan đến gia súc, hoặc động vật có sừng.

124

lông vũ

125
老.耂lǎo
lão

già

126
ér
nhi

mà, và

127
lěi
lỗi

cái cày

128
ěr
nhĩ

tai (lỗ tai)

Bộ "nhĩ", chỉ cái tai. Những chữ có bộ này thường liên quan đến tai, hoặc thích giác, âm thanh.

129
duật

cây bút

130
ròu
nhục

thịt

131
chén
thần

bầy tôi

132
tự

tự bản thân, kể từ

133
zhì
chí

đến

134
jiù
cửu

cái cối giã gạo

135
shé
thiệt

cái lưỡi

136
chuǎn
suyễn

sai suyễn, sai lầm

137
zhōu
châu,chu

cái thuyền

Bộ "châu", chỉ thuyền, đò. Những chữ có bộ này thường liên quan đến thuyền bè, hoặc phương tiện, cách thức đi lại.

138
gèn
cấn

quẻ cấn (kinh dịch); dừng, bền cứng

139
sắc

màu, dáng vẻ, nữ sắc

140
艸.艹cǎo
thảo

cỏ

Bộ "thảo", chỉ cây cỏ. Những chữ có bộ này thường liên quan đến cây thân cỏ hoặc hoa.

141
hổ

vằn vện của con hổ

142
chóng
trùng

sâu bọ

Bộ "trùng", chỉ côn trùng. Những chữ có bộ này thường liên quan đến các loại côn trùng, hoặc các loại động vật có kích cỡ côn trùng.

143
xuè
huyết

máu

144
xíng
hành

đi, thi hành, làm được

145
衣.衤
y

áo

Bộ "y", chỉ quần áo. Những chữ có bộ này thường liên quan đến trang phục, vải vóc.

146
襾.西.覀
á,tây

che đậy, úp lên

Bộ "tây", chỉ sự che đậy. Những chữ có bộ này thường mô tả sự che đậy, bao phủ, ngoài ra còn có hàm ý mô tả sự vật, sự việc lặp lại nhiều lần.

147
見.见jiàn
kiến

trông thấy

Bộ "kiến", chỉ việc nhìn. Những chữ có bộ này thường liên quan đến hành động nhìn của mắt.

148
jué
giác

góc, sừng thú

149
言.訁.讠yán
ngôn

nói

Bộ "ngôn", chỉ lời nói. Những chữ có bộ này thường liên quan đến lời nói, ngôn ngữ.

150
cốc

khe nước chảy giữa hai núi

151
dòu
đậu

hạt đậu, cây đậu

152
shǐ
thỉ

con heo, con lợn

153
zhì
trãi

loài sâu không chân

154
貝.贝bèi
bối

vật báu

Bộ "bối", chỉ tiền bạc. Những chữ có bộ này thường liên quan đến tiền bạc, hoặc giao dịch dùng tiền bạc.

155
chì
xích

màu đỏ

156
走.赱zǒu
tẩu

đi, chạy

Bộ "tẩu", chỉ sự đi lại. Những chữ có bộ này thường liên quan đến việc đi lại, di chuyển, hoặc sự tiến hành.

157
túc

chân, đầy đủ

Bộ "túc", chỉ chân. Những chữ có bộ này thường liên quan đến chân hoặc các sự vật, hành vi liên quan đến chân.

158
shēn
thân

thân thể, thân mình

159
車.车chē
xa

chiếc xe

Bộ "xa", chỉ xe cộ. Những chữ có bộ này thường liên quan đế phương tiện đi lại, xe cộ, hoặc bánh xe.

160
xīn
tân,hạnh

cay, vất vả

Bộ "hạnh", chỉ sự cay đắng, đau khổ. Những chữ có bộ này thường mô tả sự việc, hành vi tội lỗi, dẫn đến cảm xúc cay đắng.

161
chén
thần

nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)

162
辶.辵chuò
quai xước

chợt bước đi chợt dừng lại

Bộ "sước", chỉ sự đi lại. Những chữ có bộ này thường mô tả sự vật, sự việc liên quan đến việc đi lại, lộ trình, hoặc chân.

163
邑.阝
ấp

vùng đất, đất phong cho quan

Bộ "ấp", nằm ở bên phải. Những chữ có bộ này thường liên quan đến thành trì, địa danh.

164
yǒu
dậu

một trong 12 địa chi

Ám chỉ "tửu", tức rượu.

165
釆.采biàn
biện

phân biệt

166

dặm; làng xóm

167
金.釒.钅jīn
kim

kim loại; vàng

Bộ "kim", chỉ kim loại. Những chữ có bộ này thường liên quan đến kim loại hoặc các tính chất của kim loại.

168
長.镸.长cháng
trường

dài; lớn (trưởng)

169
門.门mén
môn

cửa hai cánh

Bộ "môn", chỉ cái cửa. Những chữ có bộ này thường mô tả sự vật, sự việc liên quan đến cửa, ngõ, hoặc sự vây bọc, còn có hàm ý chỉ gia đình.

170
阜.阝
phụ

đống đất, gò đất

Bộ "phụ", nằm ở bên trái chữ, chỉ núi. Những chữ có bộ này thường liên quan đến núi hoặc địa danh;

171
dài
đãi

kịp, kịp đến

172
zhuī
truy, chuy

chim đuôi ngắn

173

mưa

Bộ "vũ", chỉ mưa. Những chữ có bộ này thường liên quan đến mưa hoặc các hiện tượng thời tiết.

174
青.靑qīng
thanh

màu xanh

175
fēi
phi

không

176
面.靣miàn
diện

mặt, bề mặt

177
cách

da thú; thay đổi, cải cách

Bộ "cách", chỉ da thú. Những chữ có bộ này thường liên quan đến da động vật, hoặc các vật phẩm chế tạo từ da động vật.

178
韋.韦wéi
vi

da đã thuộc rồi

179
jiǔ
phỉ, cửu

rau phỉ (hẹ)

180
yīn
âm

âm thanh, tiếng

181
頁.页
hiệt

đầu; trang giấy

Bộ "hiệt", chỉ đầu. Những chữ có bộ này thường liên quan đến đầu, cổ, mặt.

182
風.凬.风fēng
phong

gió

183
飛.飞fēi
phi

bay

184
食.飠.饣shí
thực

ăn

Bộ "thực", chỉ thức ăn. Những chữ có bộ này thường liên quan đến thực phẩm hoặc các hành động liên quan đến ăn uống.

185
shǒu
thủ

đầu

186
xiāng
hương

mùi hương,hương thơm

187
馬.马

con ngựa

Bộ "mã", chỉ con ngựa. Những chữ có bộ này thường liên quan đến ngựa.

188
骨.骫
cốt

xương

189
高.髙gāo
cao

cao

190
biāo
bưu, tiêu

tóc dài; sam cỏ phủ mái nhà

191
dòu
đấu

chống nhau, chiến đấu

192
chàng
sưởng

rượu nếp; bao đựng cây cung

193
gé lì
cách

tên một con sông xưa, cái đỉnh

194
gǔi
quỷ

con quỷ

Bộ "quỷ", chỉ ma quỷ. Những chữ có bộ này thường liên quan đến ma quỷ hoặc những sự vật liên quan đến mê tín.

195
魚.鱼
ngư

con cá

Bộ "ngư", chỉ cá. Những chữ có bộ này thường liên quan đến cá hoặc các động vật biển.

196
鳥.鸟niǎo
điểu

con chim

Bộ "điểu", chỉ chim chóc. Những chữ có bộ này thường liên quan đến các loài chim, gia cầm.

197
lỗ

đất mặn

198
鹿
lộc

con hươu

199
麥.麦
mạch

lúa mạch

200
ma

cây gai

201
huáng
hoàng

màu vàng

202
shǔ
thử

lúa nếp

203
黑.黒hēi
hắc

màu đen

204
zhǐ
chỉ

may áo, khâu vá

205
黽.黾mǐn
mãnh

con ếch; cố gắng (mãnh miễn)

206
dǐng
đỉnh

cái đỉnh

207
鼓.鼔
cổ

cái trống

208
鼠.鼡shǔ
thử

con chuột

209
tỵ

cái mũi

210
齊.斉.齐
tề

ngang bằng, cùng nhau

211
齒.歯.齿chǐ
xỉ

răng

212
龍.龙lóng
long

con rồng

213
龜.亀.龟guī
quy

con rùa

214
yuè
dược

sáo 3 lỗ

Hiển thị 214 trên 214 bộ thủ