HeyChineseHeyChinese

Bày tỏ "khó" với "难"

HSK2

Công dụng

Mô tả hành động

Giải thích & cấu trúc

  • 难 (nán) là một tính từ có nghĩa là 'khó'. Khi một cái gì đó 'khó làm', từ 难 (nán) có thể được sử dụng trước động từ.
  • Giống như 好 (hǎo) có thể được sử dụng để chỉ ra rằng thật dễ dàng để làm điều gì đó, 难 (nán) có thể được gắn vào trước các động từ để chỉ ra rằng điều gì đó khó thực hiện.
  • Chủ ngữ + (很) 难 + Động từ
  • 难 (nán) cũng có thể được gắn vào 'động từ cảm giác' (nhìn, nếm, ngửi,...) để chỉ ra rằng một cái gì đó mang đến cảm giác không tốt.
  • Chủ ngữ + (很) 难 + [Động từ giác quan] = Chủ ngữ + 不好 + [Động từ giác quan]
  • Ví dụ: từ 难吃 (nánchī) = 不好吃Bù hào chī có nghĩa là 'không ngon', 难听(Nántīng) = 不好听(Bù hǎotīng) có nghĩa là 'không hay'.

Ví dụ (9)

这 句 话 很 难 懂。

Zhè jù huà hěn nán dǒng.

Câu này thật khó hiểu.

汉语 很 难 学。

Hànyǔ hěn nán xué.

Tiếng phổ thông khó học.

中国菜 很 难 做。

Zhōngguó cài hěn nán zuò.

Đồ ăn Trung Quốc rất khó nấu.

这 个 东西 现在 很 难 买。

Zhège dōngxi xiànzài hěn nán mǎi.

Thứ này bây giờ rất khó mua.

这 个 汉字 很 难 写。

Zhège Hànzì hěn nán xiě.

Chữ Hán này rất khó viết.

你 做 的 菜 很 难吃。

Nǐ zuò de cài hěn nánchī.

Những món bạn nấu không ngon.

这里 的 咖啡 很 难喝。

Zhè lǐ de kāfēi hěn nánhē.

Cà phê ở đây không ngon.

这 首 歌 很 难听。

Zhè shǒu gē hěn nántīng.

Bài hát này không hay.

这 种 花 很 难闻。

Zhè zhǒng huā hěn nánwén.

Loại hoa này có mùi hôi.

Bày tỏ "khó" với "难" — Ngữ pháp | HeyChinese