Mô tả thời lượng với "了"
HSK2Công dụng
Mô tả thời lượng, Đề cập đến quá khứ, Mô tả thời gian và ngày
Giải thích & cấu trúc
- Cho dù bạn cần mô tả thời gian 'bạn sống ở đâu đó', 'thời gian bạn học vật lý thiên văn' hoặc 'thời gian bạn làm việc như thế nào', bạn sẽ cần sử dụng 了 (le) để mô tả khoảng thời gian đó.
- Chủ ngữ + Động từ + 了 + Thời lượng + Tân ngữ
- Vì vậy, 了 (le) được đặt sau động từ (để chỉ ra rằng hành động đã hoàn thành), theo sau là thời lượng. Đây là cách bạn nói về thời gian của các hành động đã hoàn thành.
- Cũng lưu ý rằng 的 có thể được sử dụng trong cấu trúc này, nếu dùng thì 的 phải được đặt giữa thời lượng và tân ngữ.
- Chủ ngữ + Động từ + 了 + Thời lượng + 的 + Tân ngữ
- Lưu ý rằng cấu trúc trên có thể được sử dụng để bày tỏ thời lượng của các hành động đã hoàn thành và không còn trong tiến trình, mặc dù nói đúng ra, nó không hoàn toàn rõ ràng nếu các hành động vẫn đang tiếp diễn hay không. Để chỉ ra rằng các hành động được kết luận chắc chắn (không còn tiếp diễn), một từ chỉ thời gian có thể được chèn vào câu để cho biết rằng bạn đang nói về một sự kiện trong quá khứ.
- Chủ ngữ + [Từ thời gian] + Động từ + 了 + Thời lượng + Tân ngữ
Ví dụ (11)
他 学 了 一 年 中文 。
Tā xué le yī nián Zhōngwén.
Anh ấy đã học tiếng Trung được một năm.
我 看 了 一 个 晚上 书 。
Wǒ kàn le yī gè wǎnshang shū.
Tôi đọc sách cả buổi tối.
他 做 了 八 年 经理 。
Tā zuò le bā nián jīnglǐ.
Ông ấy đã làm quản lý tám năm rồi.
我们 坐 了 十五 个 小时 的 飞机 。
Wǒmen zuò le shíwǔ gè xiǎoshí de fēijī.
Chúng tôi đã ngồi máy bay mười lăm tiếng.
奶奶 看 了 一 天 的 电视 。
Nǎinai kàn le yī tiān de diànshì.
Bà ngoại đã xem tivi cả ngày.
妈妈 洗 了 一 上午 的 衣服 。
Māma xǐ le yī shàngwǔ de yīfu.
Mẹ giặt quần áo cả buổi sáng.
孩子们 周六 写 了 一天 的 作业 。
Háizi men zhōuliù xiě le yī tiān de zuòyè.
Những đứa trẻ đã làm bài tập về nhà cả ngày thứ bảy.
我 刚才 打 了 半 个 小时 电话 。
Wǒ gāngcái dǎ le bàn gè xiǎoshí diànhuà.
Vừa nãy tôi đã nghe điện thoại trong nửa giờ.
我 昨天 玩 了 一 晚上 游戏 。
Wǒ zuótiān wán le yī wǎnshang yóuxì.
Hôm qua, tôi chơi game cả buổi tối.
他 昨天 开 了 一 天 的 车 。
Tā zuótiān kāi le yī tiān chē.
Anh ấy đã lái xe cả ngày hôm qua.
老板 今天 开 了 一 下午 的 会 。
Lǎobǎn kāi le yī xiàwǔ de huì.
Sếp đã họp cả buổi chiều hôm nay.