Không có khả năng với "没办法"
HSK2Công dụng
Mô tả hành động, Bày tỏ sự không thể, Chỉ ra điều kiện
Giải thích & cấu trúc
- Nếu bạn đang cố gắng bày tỏ rằng điều gì đó là không thể, bạn có thể sử dụng cụm từ 没办法 (méi bànfǎ). Về cơ bản, 没办法 (méi bànfǎ) có nghĩa là 'đó là điều không thế'/ ' không có cách nào'.
- Một cách dễ dàng để diễn đạt sự bất lực/ không có khả năng làm gì là đặt cụm từ 没办法 (méi bànfǎ) trước động từ.
- Chủ ngữ + 没办法 + Động từ + Tân ngữ
Ví dụ (10)
今天 太 忙 了,中午 没 办法 出去 吃饭。
Jīntiān tài máng le, zhōngwǔ méi bànfǎ chūqù chīfàn.
Hôm nay quá bận, không có cách nào để ra ngoài ăn trưa.
他 没 带 手机,没 办法 给 我 打电话。
Tā méi dài shǒujī, méi bànfǎ gěi wǒ dǎ diànhuà.
Anh ấy không mang theo điện thoại, vì vậy anh ấy không có cách nào để gọi cho tôi.
没有 水,我们 没 办法 洗 衣服。
Méiyǒu shuǐ, wǒmen méi bànfǎ xǐ yīfu.
Không có nước, chúng ta không có cách nào giặt quần áo đươc.
这里 太 吵 了,我 没 办法 工作。
Zhèlǐ tài chǎo le, wǒ méi bànfǎ gōngzuò.
Ở đây quá ồn ào, tôi không thể làm việc được.
他 不 开门,所以 她 没 办法 进去。
Tā bù kāimén, suǒyǐ tā méi bànfǎ jìnqù.
Anh không mở cửa, nên cô không có cách nào để vào.
你 不 会 说 中文,没 办法 在 我们公司 工作。
Nǐ bù huì shuō Zhōngwén, méi bànfǎ zài wǒmen gōngsī gōngzuò.
Bạn không biết nói tiếng Trung, vì vậy không có cách nào để bạn được nhận vài làm việc cho công ty chúng tôi.
事情 太 多 了,我 今天 没 办法 做完。
Shìqing tài duō le, wǒ jīntiān méi bànfǎ zuò wán.
Có quá nhiều việc, hôm nay tôi không thể làm hết được.
老板 不 同意,我 没 办法 帮 你。
Lǎobǎn bù tóngyì , wǒ méi bànfǎ bāng nǐ.
Sếp không đồng ý, nên tôi không có cách nào giúp bạn.
这里 没有 wifi,我 没 办法 上网。
Zhèlǐ méiyǒu wifi,wǒ méi bànfǎ shàngwǎng.
Không có wifi ở đây, vì vậy tôi không có cách nào để lên mạng.
他 很 笨,我 没 办法 跟 他 一起 工作。
Tā hěn bèn, wǒ méi bànfǎ gēn tā yīqǐ gōngzuò.
Anh ấy thật ngốc, tôi không thể làm việc với anh ta được.