Sử dụng "有的 " để liệt kê, mô tả
HSK2Công dụng
Mô tả số lượng, Liệt kê
Giải thích & cấu trúc
- Để chỉ 'một số' trong nhóm các đối tượng, bạn có thể sử dụng 有的 (yǒude). Cách sử dụng này thường được dịch là 'một số (thế nào/làm gì), hoặc dịch là ' có (đối tượng) (như thế nào). Nó thường được sử dụng nhiều lần trong một câu để chỉ các nhóm khác nhau.
- Tất cả những gì bạn cần làm là đặt 有的 (yǒude) trước các danh trong câu. Nếu đã có sẵn bối cảnh và ai cũng hiểu bạn đang đề cập đến đối tượng nào, bạn có thể bỏ qua danh từ phía sau 有的 (yǒude)
- 有的 + (Chủ ngữ) + Vị ngữ, 有的 + (Chủ ngữ) + Vị ngữ
- Ngoài ra, bạn không bị giới hạn chỉ sử dụng hai lần 有的 (yǒude) trong câu. Bạn có thể sử dụng nhiều lần cấu trúc này trong một câu.
Ví dụ (9)
外国人 有的 很 有钱, 有的 没钱。
Wàiguó rén yǒude hěn yǒuqián, yǒude méi qián.
Một số người nước ngoài giàu có, nhưng một số thì không.
我们 公司 有 一些 电脑, 有的 是 新的,有的 是 旧的。
Wǒmen gōngsī yǒu yīxiē diànnǎo, yǒude shì xīn de, yǒude shì jiù de.
Công ty chúng tôi có một số máy tính. Một số là mới, và một số là cũ.
他 写 了 很多 书,有的 卖 得 很好, 有的 卖 得 不好。
Tā xiě le hěn duō shū, yǒude mài de hěn hǎo, yǒude mài de bù hǎo.
Ông đã viết rất nhiều sách. Một số bán tốt, nhưng một số thì không.
中国菜 有的 好吃,有的 不 好吃。
Zhōngguó cài yǒude hāochī, yǒude bù hāochī.
Món ăn Trung Quốc có món rất ngon, có món không.
这 家 店 的 衣服 有的 贵 , 有的 便宜 。
Zhè jiā diàn de yīfu yǒude guì, yǒude piányi.
Trong cửa hàng này, có một số quần áo đắt tiền và một số rẻ tiền.
他 有 很 多 房子, 有的 在 国内, 有的 在 国外。
Tā yǒu hěn duō fángzi, yǒude zài guónèi, yǒude zài guówài.
Ông ấy có rất nhiều nhà, một số ở trong nước và một số ở nước ngoài.
晚上 六点 以后,有的 人 下班了, 有的 人 在 加班。
Wǎnshang liùdiǎn yǐhòu, yǒude rén xiàbān le, yǒude rén zài jiābān.
Sau sáu giờ, một số người đã tan làm, trong khi một số vẫn đang tăng ca.
我 的 大学 老师 有的 很 年轻, 有的 很 老。
Wǒ de dàxué lǎoshī yǒude hěn niánqīng, yǒude hěn lǎo.
Một số giáo viên đại học của tôi còn trẻ, một số đã già.
酒吧里, 有的人 在 喝酒 , 有的人 在 跳舞 , 还 有的人 在 聊天 。
Jiǔbā lǐ, yǒude rén zài hējiǔ, yǒude rén zài tiàowǔ, hái yǒude rén zài liáotiān.
Trong quán bar, có người đang uống rượu, có người đang nhảy múa, và có người đang trò chuyện.