HeyChineseHeyChinese

Đếm tiền

HSK2

Công dụng

Mô tả số lượng

Giải thích & cấu trúc

  • Mặc dù Trung Quốc hiện đang bùng nổ thanh toán bằng di động. Nhưng việc nắm vững cách nói số lượng tiền vẫn rất quan trọng!
  • Trước khi bạn học cách đếm tiền bằng tiếng Trung, hãy chắc chắn rằng bạn biết cách hỏi 'Hết bao tiền?' khi bạn đi mua sắm ở Trung Quốc.
  • Chủ ngữ + 多少钱?
  • Tiếng Trung có một cấu trúc cụ thể để nói về số lượng tiền
  • Số + 块 + Số + 毛
  • Tuy nhiên từ 毛(Máo) thường được lược bỏ, vì đơn vị sau 块 đều được ngầm hiểu là 毛. Ví dụ '2.5 tệ' đọc là 两块五 (liǎng kuài wǔ), '3.8 tệ' là 三块八 (sān kuài bā).
  • 块 (kuài) và 元 (yuán) đều có nghĩa là tệ. Tuy nhiên 元 (yuán) thường sử dụng phổ biến ở dạng viết, còn 块 (kuài) thường phổ biến ở khẩu ngữ giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ (14)

多少 钱 ?

Duōshao qián?

Bao nhiêu tiền?

你 的 手机 多少 钱?

Nǐ de shǒujī duōshao qián?

Điện thoại di động của bạn giá bao nhiêu?

我们 的 午饭 多少 钱?

Wǒmen de wǔfàn duōshao qián?

Bữa trưa của chúng ta giá bao nhiêu?

这 杯 咖啡多少 钱?

Zhè bēi kāfēi duōshao qián?

Bao nhiêu tiền cho tách cà phê này?

这 件 衣服 多少 钱?

Zhè jiàn yīfu duōshao qián?

Quần áo này giá bao nhiêu?

两 块 五 毛

liǎng kuài wǔ máo

2 tệ rưỡi

三 块 八 毛

sān kuài bā máo

3 tệ 8 hào.

十 块 两 毛

shí kuài liǎng máo

10 tệ 2 hào.

二十 三 块 八毛

èrshí-sān kuài bā máo

23 tệ 8

五十 块 五 毛

wǔshí kuài wǔ máo

50.5 tệ

两 块 五

liǎng kuài wǔ

2.5 tệ

两 块 二

liǎng kuài èr

2 tệ 2

五 块 二

wǔ kuài èr

5 tệ 2

三 块 八 毛 六

sān kuài bā máo liù

3 tệ 86 hào