HeyChineseHeyChinese

Diễn đạt "một nửa" với "半"

HSK2

Công dụng

Miêu tả số lượng

Giải thích & cấu trúc

  • Trong tiếng Trung 半 (bàn) có nghĩa là 'một nửa'. Từ này khá đơn giản, nhưng có thể khó hơn nếu ta tìm hiểu về các quy tắc, cách kết hợp với các lượng từ.
  • Bạn sẽ cần sử dụng một lượng từ trong cấu trúc này. Khi muốn nói ' một nửa cái gì đó' ta có cấu trúc:
  • 半 + Lượng từ + Danh từ
  • Khi muốn nói hơn một nửa, thì 半 (bàn) xuất hiện sau lượng từ thay vì đứng trước. Đó là sự khác biệt giữa 'nửa tiếng' và 'một tiếng rưỡi'.
  • Số từ + Lượng từ + 半 + Danh từ
  • Có một số từ đóng luôn vai trò là lượng từ , ví dụ như là các từ chỉ thời gian 天 (tiān), có nghĩa là 'ngày' và 年 (nián), có nghĩa là 'năm'.
  • 半 + 天 / 年
  • Lưu ý rằng bạn không cần sử dụng 个 (gè) tại đây, bởi vì bản thân danh từ đó đã kiêm luôn vai trò lượng từ.
  • 天 (tiān) và 年 (nián) không phải là những từ ngoại lệ duy nhất, nhưng chúng là hai từ chính bạn cần học trước tiên.
  • Số + 天 / 年 + 半

Ví dụ (19)

半 个 小时

bàn gè xiǎoshí

nửa tiếng

半 个 月

bàn gè yuè

nửa tháng

半 碗 米饭

bàn wǎn mǐfàn

nửa bát cơm

半 瓶 酒

bàn píng jiǔ

nửa chai rượu

半 份 炒面

bàn fèn chǎomiàn

một nửa suất mì xào

半 个 小时

bàn gè xiǎoshí

nửa tiếng

一 个 半 小时

yī gè bàn xiǎoshí

một tiếng rưỡi

三 个 半 小时

sān gè bàn xiǎoshí

ba giờ rưỡi

两 个 半 月

liǎng gè bàn yuè

hai tháng rưỡi

一 斤 半 水果

yī jīn bàn shuǐguǒ

một cân rưỡi trái cây

四块 半 巧克力

sì kuài bàn qiǎokèlì

bốn thanh rưỡi sô cô la

半 天

bàn tiān

nửa ngày

半 年

bàn nián

nửa năm

半 个 天

bàn gè tiān

nửa ngày

半 个 年

bàn gè nián

nửa năm

两 天 半

liǎng tiān bàn

hai ngày rưỡi

一 年 半

yī nián bàn

một năm rưỡi

三 天 半

sān tiān bàn

ba ngày rưỡi

四 年 半

sì nián bàn

bốn năm rưỡi