HeyChineseHeyChinese

Lượng từ để đếm

HSK2

Công dụng

Miêu tả số lượng

Giải thích & cấu trúc

  • Tiếng Trung sử dụng các lượng từ, một loại từ dùng để phân loại trong ngôn ngữ học, phổ biến trong các ngôn ngữ Đông Á. Các lượng từ có một số cách sử dụng quan trọng, nhưng một trong những cách đầu tiên bạn cần biết đó là để đếm.
  • Người học tiếng Trung nên thành thạo chúng, bắt đầu bằng lượng từ 个 (gè). Bất cứ khi nào bạn cần tìm một lượng từ nhưng chưa chắc chắn về nó, bạn đều có thể dùng 个 (gè).
  • Bất cứ khi nào bạn nói về số lượng của một cái gì đó bằng tiếng Trung, bạn đều cần một lượng từ.
  • Số từ + Lượng từ + Danh từ
  • Trong tiếng Trung, tất cả các danh từ đều là danh từ chung nên tất cả đều cần lượng từ.
  • Cũng nên nhớ rằng không có mối quan hệ một-một giữa danh từ và lượng từ. Một lượng từ có thể được sử dụng với nhiều danh từ khác nhau. Và một danh từ có thể dùng các lượng từ khác nhau trong các tình huống khác nhau.

Ví dụ (19)

一 个 人

yī gè rén

một người

两 只 猫

liǎng zhī māo

hai con mèo

三 条 鱼

sān tiáo yú

ba con cá

四 杯 牛奶

sì bēi niúnǎi

bốn ly sữa

五 瓶 水

wǔ píng shuǐ

năm chai nước

六 块 巧克力

liù kuài qiǎokèlì

sáu miếng sô cô la

七 盒 茶叶

qī hé cháyè

bảy hộp lá trà

八 台 电脑

bā tái diànnǎo

tám cái máy tính

九 支 玫瑰

jiǔ zhī méiguī

chín bông hồng

十 个 美女

shí gè měinǚ

mười người phụ nữ xinh đẹp

一 条 狗

yī tiáo gǒu

một con chó

一 条 河

yī tiáo hé

một dòng sông

一 条 路

yī tiáo lù

một con đường

一 条 龙

yī tiáo lóng

một con rồng

一 条 鱼

yī tiáo yú

một con cá

一 条 短信

yī tiáo duǎnxìn

một tin nhắn

一 块 巧克力

yī kuài qiǎokèlì

Một miếng sô cô la

一 盒巧克力

yī hé qiǎokèlì

một hộp sô cô la

一 颗 巧克力

yī kē qiǎokèlì

một miếng sô cô la nhỏ

Lượng từ để đếm — Ngữ pháp | HeyChinese