Lượng từ trong câu hỏi số lượng
HSK2Công dụng
Hỏi những câu hỏi về số lượng
Giải thích & cấu trúc
- Câu hỏi về số lượng là cụm từ để đặt câu hỏi như 'Bao nhiêu?'. Bạn sẽ cần sử dụng từ để hỏi 几 (jǐ) cùng với các lượng từ.
- Bạn có thể sử dụng từ để hỏi số lượng 几 (jǐ) thay vào vị trí Số từ để hỏi về số lượng cùng với các lượng từ.
- Chủ ngữ + Động từ + 几 + Lượng từ + Danh từ?
- Khi số lượng không chắc chắn nhưng bạn cho rằng chắc chắn là hơn mười, tốt hơn là đặt câu hỏi với 多少 (duōshao) thay vì 几 (jǐ).
- Chủ ngữ + Động từ + 多少 + Đo từ + Danh từ?
Ví dụ (10)
他 有 几 个 孩子?
Tā yǒu jǐ gè háizi?
Anh ấy có mấy đứa con?
你 家 有 几 个 房间?
Nǐ jiā yǒu jǐ gè fángjiān?
Có bao nhiêu phòng trong nhà bạn?
他们 在 这里 住 几 个 星期?
Tāmen zài zhèlǐ zhù jǐ gè xīngqī?
Họ ở đây mấy tuần?
你 带 了 几 件 衣服?
Nǐ dài le jǐ jiàn yīfu?
Bạn đã mang bao nhiêu bộ quần áo?
老板 每 天 工作 几 个 小时 ?
Lǎobǎn měi tiān gōngzuò jǐ gè xiǎoshí?
Ông chủ làm việc bao nhiêu giờ mỗi ngày?
你 去 过 多少 个 国家?
Nǐ qù guo duōshao gè guójiā?
Bạn đã đi đến bao nhiêu nước?
你们 班 有 多少 个 学生?
Nǐmen bān yǒu duōshao gè xuéshēng?
Có bao nhiêu học sinh trong lớp của bạn?
你 大学 的 时候 看 了 多少 本 书?
Nǐ dàxué de shíhou kàn le duōshao běn shū?
Bạn đã đọc bao nhiêu cuốn sách khi còn học đại học?
他们 昨天 请 了 多少 个 朋友?
Tāmen zuótiān qǐng le duōshao gè péngyou?
Họ đã mời bao nhiêu người bạn ngày hôm qua?
上海 有 多少 个 外国 公司?
Shànghǎi yǒu duōshao gè wàiguó gōngsī?
Có bao nhiêu công ty nước ngoài ở Thượng Hải?