HeyChineseHeyChinese

Hỏi tại sao với "怎么"

HSK2

Công dụng

Đặt câu hỏi, Bày tỏ thái độ, Kêu lên, Cảm thái

Giải thích & cấu trúc

  • Ngoài ý nghĩa 'thế nào,' 怎么 (zěnme) cũng có thể được sử dụng để hỏi 'tại sao' hoặc 'làm sao có thể.'
  • Tương tự như câu hỏi 为什么 (wèishénme), câu hỏi này cũng có thể được hỏi với 怎么 (zěnme).
  • Chủ ngữ + 怎么 + Động từ + Tân ngữ ?
  • Điều này có ý nghĩa tương tự như nói 'làm sao có thể'. Nó không chỉ hỏi tại sao, mà còn bày tỏ sự bất ngờ về tình huống này, và trong một số trường hợp thậm chí không đồng ý với nó.
  • Trong trường hợp này, phổ biến nhất là phủ định tính từ sau 怎么 (zěnme).
  • Chủ ngữ + 怎么 (+ 不) + Tính từ.
  • Cấu trúc sử dụng 怎么 (zěnme) này thường xuyên xuất hiện là với 这么 (zhème) hoặc 那么 (nàme) để nhấn mạnh ' Sao có thể (tính từ) như vậy/ thế). (Để biết thêm về 这么 (zhème) và 那么 (nàme), hãy xem tính từ có '这么' và '那么').
  • Chủ ngữ + 怎么 + 这么 / 那么 + Tính từ.
  • Việc sử dụng 怎么 (zěnme) này có thể được dịch là 'bằng cách nào' hoặc 'tại sao'. Trong mọi trường hợp, nó được sử dụng để bày tỏ sự hoài nghi: làm thế nào (cái gì đó) có thể như vậy (tính từ)?!

Ví dụ (16)

他 怎么 还 没 来 ?

Tā zěnme hái méi lái?

Sao anh ấy vẫn chưa tới?

你们 怎么 打 人?

Nǐmen zěnme dǎ rén?

Saoo bạn lại đánh người?

他 帮 了 你,你 怎么 不 说 “谢谢” ?

Tā bāng le nǐ, nǐ zěnme bù shuō 'xièxie'?

Anh ấy giúp bạn, tại sao bạn không nói cảm ơn?

你 结婚 的时候 怎么 不 告诉 我?

Nǐ jiéhūn de shíhou zěnme bù gàosu wǒ?

Tại sao bạn không nói với tôi khi bạn kết hôn?

我们 还 没 开始 吃,他 怎么 已经 吃完 了?

Wǒmen hái méi kāishǐ chī, tā zěnme yǐjīng chī wán le?

Chúng tôi còn chưa bắt đầu ăn. Làm thế nào mà anh ta đã ăn xong rồi?

今天 是 星期一,你 怎么 不 去 上班?

Jīntiān shì Xīngqīyī, nǐ zěnme bù qù shàngbān?

Hôm nay là thứ hai. Tại sao bạn không đi làm?

水 怎么 不 热?

Shuǐ zěnme bù rè?

Tại sao nước không nóng?

这里 的 川菜 怎么 不 辣?

Zhèlǐ de chuāncài zěnme bù là?

Tại sao thức ăn Tứ Xuyên ở đây không cay?

他 亲 了 你,你 怎么 不 高兴 ?

Tā qīn le nǐ, nǐ zěnme bù gāoxìng?

Anh ta hôn em. Sao em lại không vui?

她 的 小猫 死 了,她 怎么 不 难过?

Tā de xiǎomāo sǐ le, tā zěnme bù nánguò?

Mèo con của cô đã chết. Tại sao cô ấy không buồn?

每 天 工作 十二 个 小时 ,你 怎么 不 累?

Měi tiān gōngzuò shí'èr gè xiǎoshí, nǐ zěnme bù lèi?

Mỗi ngày bạn làm việc 12 giờ. Tại sao bạn không mệt?

他 怎么 那么 懒?

Tā zěnme nàme lǎn?

Sao anh ta có thể lười biếng thế này?

昨天 怎么 那么 冷?

Zuótiān zěnme nàme lěng?

Hôm qua sao mà lạnh thế?

这些人 怎么 这么 吵?

Zhèxiē rén zěnme zhème chǎo?

Tại sao mấy người này ồn ào như vậy?

北京 的 空气 怎么 那么 差?

Běijīng de kōngqì zěnme nàme chà?

Tại sao không khí ở Bắc Kinh tệ như vậy?

你的 汉语 怎么 这么 好?

Nǐ de Hànyǔ zěnme zhème hǎo?

Tiếng phổ thông của bạn tại sao tốt như thế?

Hỏi tại sao với "怎么" — Ngữ pháp | HeyChinese