HeyChineseHeyChinese

Câu hỏi với "了吗"

HSK2

Công dụng

Hỏi những câu hỏi

Giải thích & cấu trúc

  • Đặt câu hỏi về các hành động đã hoàn thành sẽ liên quan đến việc sử dụng cả 了 (le) và 吗 (ma). Chúng chỉ đơn giản được thêm vào cuối câu, chỉ cần đảm bảo rằng 了 (le) xuất hiện trước, tiếp theo là 吗 (ma).
  • Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ + 了吗?
  • Lưu ý thứ tự của 了 (le) và 吗 (ma).
  • Chủ ngữ + Động từ + 了吗?
  • LƯU Ý: trong cấu trúc này, chủ ngữ cũng chính là đối tượng của động từ.
  • Cuối cùng, xin lưu ý rằng mẫu này không có gì khác hơn là sự kết hợp giữa sự hoàn thành diễn đạt với 了'le' và câu hỏi có / không với 吗'ma'.

Ví dụ (10)

你 吃饭 了 吗 ?

Nǐ chīfàn le ma?

Bạn đã ăn chưa?

老板 走 了 吗 ?

Lǎobǎn zǒu le ma?

Ông chủ đã đi rồi sao?

你男朋友 找到 新 工作 了 吗 ?

Nǐ nánpéngyou zhǎodào xīn gōngzuò le ma?

Bạn trai của bạn đã tìm được một công việc mới chưa?

妈妈 ,你 昨天 给 我 打电话 了 吗 ?

Māma, nǐ zuótiān gěi wǒ dǎ diànhuà le ma?

Mẹ ơi, hôm qua mẹ có gọi cho con không?

你 今天 去 上班 了 吗 ?

Nǐ jīntiān qù shàngbān le ma?

Hôm nay bạn có đi làm không?

晚饭 你 吃 了 吗 ?

Wǎnfàn nǐ chī le ma?

Bạn đã ăn tối chưa?

衣服 你 洗 好 了 吗 ?

Yīfu nǐ xǐ hǎo le ma?

Bạn đã giặt xong quần áo chưa?

作业 你 写 完 了 吗 ?

Zuòyè nǐ xiě wán le ma?

Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa?

这 个 电影 你 看 了 吗 ?

Zhège diànyǐng nǐ kàn le ma?

Bạn đã bao giờ xem bộ phim này chưa?

我 的 邮件 你 收到 了 吗 ?

Wǒ de yóujiàn nǐ shōudào le ma?

Bạn đa nhận được mail của tôi chưa?