HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "lẫn nhau" với "互相"

HSK3

Công dụng

Mô tả hành động

Giải thích & cấu trúc

  • Khi một số hành động là tương hỗ, qua lại lẫn nhau, bạn có thể sử dụng từ 互相 (hùxiāng). Từ 'tương hỗ' có thể khiến bạn cảm thấy trang trọng, xa lạ, nhưng trong tiếng Việt, sẽ có khi bạn cần nói các cụm từ quen thuộc hàng ngày như 'học hỏi lẫn nhau', 互相(hùxiāng) chính là từ dùng để thể hiện khía cạnh 'lẫn nhau' này.
  • Thông thường, 互相 (hùxiāng) được sử dụng với các Động từ có hai âm tiết, đối với các Động từ có một âm tiết, một số trợ từ khác sẽ được thêm vào sau động từ để làm cho cụm từ trở nên tự nhiên hơn, không bị cụt.
  • 互相 + Động từ
  • Không sử dụng 互相 (hùxiāng) với các Động từ đơn âm tiết. Nếu bạn thực sự phải sử dụng 互相, bạn có thể làm cho động từ trở nên dài hơn bằng cách thêm thông tin bổ sung sau nó.
  • Lưu ý rằng đối với một số động từ vốn đã có tính chất 'tương hỗ', qua lại lẫn nhau, việc sử dụng 互相 (hùxiāng) là không cần thiết.

Ví dụ (15)

互相 帮助

hùxiāng bāngzhù

Giúp đỡ lẫn nhau

互相 了解

hùxiāng liǎojiě

Hiểu biết lẫn nhau

互相 伤害

hùxiāng shānghài

Làm tổn thương nhau

互相 尊重

hùxiāng zūnzhòng

Tôn trọng lẫn nhau

互相 支持

hùxiāng zhīchí

Hỗ trợ lẫn nhau

互相 鼓励

hùxiāng gǔlì

Khuyến khích lẫn nhau

互相 影响

hùxiāng yǐngxiǎng

Ảnh hưởng lẫn nhau

互相 利用

hùxiāng lìyòng

Sử dụng lẫn nhau

互相 看 了 一 眼

hùxiāng kàn le yī yǎn

Liếc nhìn nhau

互相 拥抱

hùxiāng yōngbào

Ôm nhau

互相 交流

hùxiāng jiāoliú

Cung nhau giao lưu

这个工作需要互相配合才能完成。

Zhège gōngzuò xūyào hùxiāng pèihé cáinéng wánchéng.

Công việc này đòi hỏi phải phối hợp cùng nhau mới có thể hoàn thành.

登山的时候,前后同学要 互相照顾一下。

Dēngshān de shíhòu, qiánhòu tóngxué yào hùxiāng zhàogù yīxià.

Khi leo núi, các em hãy chăm sóc lẫn nhau.

同学之间要团结友爱,互相帮助。

Tóngxué zhī jiān yào tuánjié yǒu'ài,hùxiāng bāngzhù.

Các em phải đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau.

每个人都有优点和缺点,要互相学习,取长补短。

Měi gèrén dōu yǒu yōudiǎn hé quēdiǎn, yào hùxiāng xuéxí, qǔchángbǔduǎn.

Mỗi người đều có ưu nhược điểm, cần biết học hỏi lẫn nhau, lấy mạnh ưu bug nhược.