HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "nên" với "最好"

HSK3

Công dụng

Đưa ra lời khuyên, yêu cầu

Giải thích & cấu trúc

  • 最好 (zuìhǎo) có nghĩa là 'tốt nhất.' Nhưng nó cũng có thể được sử dụng để chỉ 'tốt hơn hết là' hoặc 'nên'. Nó thường được sử dụng khi đưa ra lời khuyên cho ai đó hoặc thậm chí đưa ra yêu cầu một cách lịch sự.
  • Chủ ngữ + 最好 + Vị ngữ
  • Phần vị ngữ của mẫu có thể là động từ hoặc tính từ.
  • Chủ ngữ + 最好 + 别 / 不要 + Vị ngữ

Ví dụ (10)

你 最好 先 休息 一下 。

Nǐ zuìhǎo xiān xiūxi yīxià.

Tốt nhất bạn nên nghỉ ngơi trước đã.

你们 最好 给 他 打 个 电话 问 一下 。

Nǐmen zuìhǎo gěi tā dǎ gè diànhuà wèn yīxià.

Tốt nhất là bạn nên gọi hỏi anh ấy.

那个 地方 不 好 找 ,我们 最好 查 一下 百度 地图 。

Nàge dìfang bù hǎo zhǎo, wǒmen zuìhǎo chá yīxià Bǎidù dìtú.

Chỗ đó rất khó tìm, chúng ta tốt nhất nên tra Bản đồ trên Baidu.

外面 挺 冷 的,最好 多 穿 点 。

Wàimiàn tǐng lěng de, zuìhǎo duō chuān diǎn.

Bên ngoài trời khá lạnh, tốt nhất để mặc ấm một chút.

这个 活动 很 重要,我们 最好 穿 得 正式 一点 。

Zhège huódòng hěn zhòngyào, wǒmen zuìhǎo chuān de zhèngshì yīdiǎn.

Đây là một sự kiện quan trọng, chúng ta nên mặc đồ lịch sự một chút.

最好 别 去 。

Zuìhǎo bié qù.

Bạn tốt hơn không nên đi.

最好 不要 这样 说 。

Zuìhǎo bùyào zhèyàng shuō.

Tốt nhất không nên nói như thế.

晚饭 最好 不要 吃 那么 多 。

Wǎnfàn zuìhǎo bùyào chī nàme duō.

Bữa tối tốt nhất không nên ăn quá nhiều như vậy.

雨 这么 大 ,最好 别 出门 。

Yǔ zhème dà, zuìhǎo bié chūmén.

Trời đang mưa rất to, tốt nhất không nên ra khỏi nhà.

这个 问题 是 隐私 的,最好 不要 问 。

Zhège wèntí shì yǐnsī de, zuìhǎo bùyào wèn.

Đây là vấn đề riêng tư, bạn không nên hỏi.

Thể hiện "nên" với "最好" — Ngữ pháp | HeyChinese