Diễn tả bao lâu rồi không ( làm gì)
HSK3Công dụng
Thể hiện thời lượng, đề cập đến quá khứ
Giải thích & cấu trúc
- Khi muốn nói bao lâu bạn không làm điều gì đó rất đơn giản, chỉ cần chú ý thứ tự các từ trong câu, bởi vì nó khác với mẫu thông thường để thể hiện thời lượng. Nếu có một từ khóa nhất quán trong mẫu này, thì đó sẽ là 没 (méi), vì nó hầu như luôn đóng một vai trò cố.
- Hãy nhớ rằng, mẫu này khác với cả mẫu đơn giản để thể hiện thời lượng và mẫu cho thời lượng liên tục.
- Chủ ngữ + Thời lượng (已经 +) + 没 + Động từ + 了
- Ở cấu trúc này thời lượng đứng ngay sau chủ ngữ và 了 đứng ở cuối câu. Động từ phải được phủ định bằng 没, vì hành động đã không xảy ra.
- Lưu ý rằng 已经 có thể được bỏ qua.
- Chúng ta có thể nói điều gì đó như, 'Tôi đã không ăn từ 9:00 sáng nay' hoặc 'tôi đã không tới Trung Quốc kể từ năm 2000'.
- Lưu ý rằng người Trung Quốc không có xu hướng nói ai đó đã không làm gì đó kể từ một thời điểm nhất định. Thay vào đó, bạn nên thể hiện nó như một khoảng thời gian mà người ta chưa làm gì đó hoặc bạn có thể nói 'lần cuối ai đó làm gì đó là [một thời điểm nhất định]'.
Ví dụ (11)
他们 已经 两 天 没 吃 东西 了 。
Tāmen yǐjīng liǎng tiān méi chī dōngxi le.
Hai ngày rồi họ không ăn gì.
我们 已经 十 年 没 见 了。
Wǒmen yǐjīng shí nián méi jiàn le.
Chúng tôi đã không gặp nhau mười năm rồi.
他 已经 一 个 星期 没 洗澡 了 。
Tā yǐjīng yī gè xīngqī méi xǐzǎo le.
Anh ấy đã một tuần không tắm.
你 多 长 时间 没 刮 胡子 了 ?
Nǐ duō cháng shíjiān méi guā húzi le?
Đã bao lâu rồi bạn không cạo râu?
她 半 个 月 没 出门 了 。
Tā bàn gè yuè méi chūmén le.
Đã nửa tháng kể từ khi cô ấy rời khỏi nhà.
你们 多久 没 回家 了 ?
Nǐmen duōjiǔ méi huíjiā le?
Bao lâu rồi bạn không trở về nhà?
你 多久 没 休假 了 ?
Nǐ duōjiǔ méi xiūjià le?
Đã bao lâu rồi bạn không nghỉ?
买 吧 ,你 已经 一 年 多 没 买 新 衣服 了 。
Mǎi ba, nǐ yǐjīng yī nián duō méi mǎi xīn yīfu le.
Mua đi, hơn một năm rồi bạn không mua quần áo mới.
你 好像 很久 没 这么 开心 了 。
Nǐ hǎoxiàng hěnjiǔ méi zhème kāixīn le.
Có vẻ như đã lâu lắm rồi bạn không hạnh phúc thế này.
我 已经 十 年 没 来 中国 了 。
Wǒ yǐjīng shí nián méi lái Zhōngguó le.
10 năm rồi tôi chưa đến Trung Quốc.
我 上次 来 中国 是 2010 年 。
Wǒ shàngcì lái Zhōngguó shì èr-líng-yī-líng nián.
Lần cuối cùng tôi đến Trung Quốc là năm 20