HeyChineseHeyChinese

Thể hiện sự nhạy bén với "就"

HSK3

Công dụng

Thể hiện thời gian và ngày tháng, Thể hiện thái độ, Sắp xếp các sự kiện theo thời gian

Giải thích & cấu trúc

  • Trái ngược với 才 (cái) có thể biểu dùng để thị độ trễ, 就 (jiù) có thể được sử dụng để chỉ ra rằng điều gì đó đã xảy ra sớm hơn hoặc sớm hơn dự kiến. Nó cũng có thể được sử dụng trong tương lai gần để chỉ ra điều gì đó sẽ xảy ra rất sớm.
  • Khi điều gì đó xảy ra 'ngay lập tức', tức là bạn đang nói về điều gì đó 'rất sớm' xảy ra trong tương lai.
  • Cấu trúc như sau:
  • Chủ ngữ + Thời gian + 就 + Động từ
  • Việc sử dụng 就 này có thể được dịch thành 'sớm nhất', nhưng thường thì từ này không được dịch cụ thể.
  • Chủ ngữ + [Điểm trong thời gian] + 就 + Động từ + 了
  • 就 không chỉ có thể nhấn mạnh 'thời điểm,' mà còn có thể nhấn mạnh 'khoảng thời gian,' cho thấy điều gì đó đã xảy ra rất nhanh.
  • Chủ ngữ + Khoảng thời gian + 就 + Động từ + 了
  • 了 xuất hiện cuối câu với một động từ được sử dụng sau 就. Điều này là do các động từ theo sau 就 thường mang ý nghĩa đã được hoàn thành.

Ví dụ (16)

我 马上 就 来 。

Wǒ mǎshàng jiù lái.

Tôi sẽ tới ngay.

米饭 二十 分钟 就 好 。

Mǐfàn èrshí fēnzhōng jiù hǎo.

Cơm sẽ chín trong 20 phút.

你们 现在 就 出门 吗 ?

Nǐmen xiànzài jiù chūmén ma?

Các bạn sẽ rời khỏi nhà ngay bây giờ sao?

他们 一会儿 就 到 。

Tāmen yīhuìr jiù dào.

Vài phút nữa họ tới nơi .

老板 明天 就 回来 。

Lǎobǎn míngtiān jiù huílái.

Sếp sẽ trở lại vào ngày mai.

我们 九点 上课 ,他 八点 就 来 了 。

Wǒmen jiǔ diǎn shàngkè, tā bā diǎn jiù lái le.

Chúng tôi có lớp lúc chín giờ, nhưng anh ấy tám giờ đã tới.

飞机 十点 起飞 ,他 六点 就 到 机场 了 。

Fēijī shí diǎn qǐfēi, tā liù diǎn jiù dào jīchǎng le.

Máy bay cất cánh lúc mười giờ, nhưng sáu giờ anh ấy đã đến sân bay.

我 昨晚 八 点 半 就 睡觉 了 。

Wǒ zuówǎn bā diǎn bàn jiù shuìjiào le.

Tối quá 8h30 tôi đã đi ngủ.

她 十八 岁 就 大学 毕业 了 。

Tā shíbā suì jiù dàxué bìyè le.

Cô ấy tốt nghiệp đại học khi chỉ mới 18 tuổi.

你 一 个 晚上 就 看 完 了 ?

Nǐ yī gè wǎnshang jiù kàn wán le?

Bạn chỉ mất một đêm đã đọc xong?

他 十 分钟 就 做完 了 。

Tā shí fēnzhōng jiù zuò wán le.

Anh ấy chỉ mất mười phút để hoàn thành nó.

我 早就 知道 了 !

Wǒ zǎo jiù zhīdào le!

Tôi biết điều đó từ lâu rồi!

她 早就 结婚 了 。

Tā zǎo jiù jiéhūn le.

Cô ấy đã kết hôn từ lâu.

他们 早就 分手 了 。

Tāmen zǎo jiù fēnshǒu le.

Họ đã chia tay từ lâu.

我们 早就 毕业 了 。

Wǒmen zǎo jiù bìyè le.

Chúng tôi đã tốt nghiệp từ lâu rồi.

我 早就 跟 你 说 过 ,他 不 是 好人 。

Wǒ zǎo jiù gēn nǐ shuō guo, tā bù shì hǎo rén.

Tôi đã nói với bạn từ lâu rằng anh ấy không phải là một người tốt.