HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "luôn luôn" với "老是"

HSK3

Công dụng

Thể hiện tần suất, bày tỏ thái độ

Giải thích & cấu trúc

  • Chúng ta có một vài cách để nói 'luôn luôn' trong tiếng Trung và một trong số đó là sử dụng từ 老是 (lǎoshì). 老是 thường được sử dụng trong bối cảnh khiếu nại, bày tỏ thái độ khó chịu, không hài lòng.
  • 老是 là một trạng từ, thường được dịch là 'luôn luôn' hoặc ' lúc nào cũng'. Nó diễn tả rằng một hành động hoặc một điều kiện liên tục lặp lại hoặc tiếp tục gây khó chịu. 老是 có thể được thay thế bằng từ 总是. Tuy nhiên, 老是 bày tỏ sự không hài lòng hoặc thất vọng tốt hơn so với sử dụng 总是.
  • 老 (是) + Vị ngữ
  • Bạn cũng có thể sử dụng 老 thay vì 老是. Phần vị ngữ của mẫu có thể là động từ hoặc tính từ.
  • Khi 老是 được sử dụng cùng với một tính từ, 老是 thường được theo sau bởi một trạng từ như 不, 很, 非常, 这么, 那, v.v.

Ví dụ (11)

你 怎么 老是 加班 ?

Nǐ zěnme lǎoshì jiābān?

Tại sao bạn lúc nào cũng tăng ca thế?

那个 孩子 老 说 脏话 。

Nàge háizi lǎo shuō zānghuà.

Đứa bé toàn nói bậy.

你 怎么 老是 不 高兴 ?

Nǐ zěnme lǎoshì bù gāoxìng?

Tại sao lúc nào bạn cũng buồn rầu vậy?

你 儿子 上课 的 时候 老是 说话 。

Nǐ érzi shàngkè de shíhou lǎoshì shuōhuà.

Con trai luôn nói chuyện riêng trong giờ học.

这个 老师 老是 这么 严肃 。

Zhège lǎoshī lǎoshì zhème yánsù.

Giáo viên này lúc nào cũng nghiêm khắc như vậy.

别 老是 抱怨 。

Bié lǎoshì bàoyuàn.

Đừng có lúc nào cũng phàn nàn.

这个 机器 老是 出 问题 。

Zhège jīqì lǎoshì chū wèntí.

Cái máy này luôn luôn gặp trục trặc.

他 经常 迟到 ,还 老是 找 借口 。

Tā jīngcháng chídào, hái lǎoshì zhǎo jièkǒu.

Anh ấy thường xuyên đến trễ, còn luôn kiếm cớ.

奶奶 老是 忘 带 钥匙 。

Nǎinai lǎoshì wàng dài yàoshi.

Bà lúc nào cũng quên đem theo chìa khóa.

你 老是 这么 凶 干吗 ?

Nǐ lǎoshì zhème xiōng gànmá?

Lúc nào anh cũng hung giữ như vậy làm gì?

他 真 讨厌 ,老是 跟 朋友 借钱 。

Tā zhēn tǎoyàn, lǎoshì gēn péngyou jièqián.

Anh ấy thật phiền toái, toàn đi vay tiền từ bạn bè.