Kết thúc liệt kê không đầy đủ với "什么的"
HSK3Công dụng
Danh sách, Liệt kê
Giải thích & cấu trúc
- 什么的 (shénme de) là một cách khái quát để diễn đạt 'vân vân', và được sử dụng để kết thúc một danh sách các mục khi người nghe hiểu rõ đối tượng mà người nói đang nói đến. 什么的 cũng có thể được sử dụng sau một mục duy nhất nếu nó đủ rõ ràng mà không cần liệt kê thêm nữa.
- Danh từ 1, Danh từ 2 (+ Danh từ 3) + 什么的
- Có thể hơi bất lịch sự khi sử dụng 什么的 sau danh sách tên người, trong trường hợp đó 等 có thể được sử dụng thay cho 什么的. Khi đề cập đến một danh sách bạn bè trong bối cảnh không chính thức, không có vấn đề gì khi sử dụng 什么的.
Ví dụ (10)
我 奶奶 不 吃 肉 ,只 吃 蔬菜 、豆腐 什么的 。
Wǒ nǎinai bù chī ròu, zhǐ chī shūcài, dòufu shénme de.
Bà tôi không ăn thịt, chỉ ăn rau, đậu phụ, vân vân.
养狗 很 麻烦 ,你 要 喂 它 ,给 它 洗澡 ,跟 它 玩 什么的 。
Yǎng gǒu hěn máfan, nǐ yào wèi tā, gěi tā xǐzǎo, gēn tā wán shénme de.
Nuôi chó rất rắc rối. Bạn cần cho nó ăn, cho nó tắm, chơi với nó, vân vân.
数学 、物理 、化学 什么的 ,我 都 不 感兴趣 。
Shùxué, wùlǐ, huàxué shénme de, wǒ dōu bù gǎnxìngqù.
Toán, vật lý, hóa học, vân vân. Tôi đều không có hứng thú.
我 喜欢 实用 的 礼物 ,手表 、衣服 、书 什么的 。
Wǒ xǐhuan shíyòng de lǐwù, shǒubiǎo, yīfu, shū shénme de.
Tôi thích những món quà thiết thực: đồng hồ, quần áo, sách, vân vân.
我们 见面 一般 就是 吃饭、聊天 什么的 。
Wǒmen jiànmiàn yībān jiùshì chīfàn, liáotiān shénme de.
Khi chúng tôi gặp nhau, chúng tôi chỉ ăn một bữa ăn, trò chuyện, vân vân.
明天 去 野餐 ,我们 要 不 要 买 一些 水果、零食 什么的 ?
Míngtiān qù yěcān, wǒmen yào bu yào mǎi yīxiē shuǐguǒ, língshí shénme de?
Chúng ta sẽ đi dã ngoại vào ngày mai. Có cần mua một số trái cây, đồ ăn nhẹ, vân vân.... không?
跑步、游泳 、篮球 什么的 ,这些 运动 他 都 喜欢 。
Pǎobù, yóuyǒng, lánqiú shénme de, zhèxiē yùndòng tā dōu xǐhuan.
Chạy, bơi, bóng rổ, vân vân. Anh ấy thích tất cả các môn thể thao.
长城 、故宫 什么的 ,都 是 北京 很 有名 的 景点 。
Chángchéng, Gùgōng shénme de, dōu shì Běijīng hěn yǒumíng de jǐngdiǎn.
Vạn Lý Trường Thành, Tử Cấm Thành, v.v. Đó đều là những địa điểm du lịch rất nổi tiếng ở Bắc Kinh.
一个人 住 ,洗衣服 、做饭 什么的 都 要 自己 做 。
Yīgèrén zhù, xǐ yīfu, zuòfàn shénme de dōu yào zìjǐ zuò.
Khi bạn sống một mình, giặt ủi, nấu ăn, v.v ... tất cả đều phải tự mình làm.
电视 、洗衣机 什么的 ,我 爸爸 都 会 修 。
Diànshì, xǐyījī shénme de, wǒ bàba dōu huì xiū.
Ti vi, máy giặt, vân vân. Cha tôi đều có thể sửa chữa.