HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "trước" và "sau" với "之前" và "之后"

HSK3

Công dụng

Sắp xếp các sự kiện theo thời gian, Đề cập đến quá khứ, Đề cập đến tương lai

Giải thích & cấu trúc

  • Các từ 'trước' và 'sau' có thể được thể hiện bằng cách sử dụng 之前 (zhīqián) và 之后 (zhīhòu).
  • Chúng rất giống với 以前 (yǐqián) và 以后 (yǐhòu), nhưng mang sắc thái trang trọng hơn một chút.
  • Trong mẫu này, 之前 và 之后 xuất hiện ở đầu câu, ngay sau khi đề cập đến một sự kiện hoặc sự việc.
  • Sự kiện + 之前 / 之后
  • Trong mẫu này, 之前 và 之后 thường xuất hiện ở đầu một cụm từ, ở giữa câu.
  • ⋯⋯ , 之前 / 之后
  • Một điểm khác biệt giữa hai cặp là 之前 / 之后 cảm thấy trang trọng hơn đơn giản vì chúng có chứa 之, đây là một từ phổ biến trong tiếng Trung Quốc cổ điển. Cả hai từ vẫn được sử dụng trong tiếng Trung nói hàng ngày.

Ví dụ (10)

来 中国 之前 ,我 的 汉语 很 一般 。

Lái Zhōngguó zhīqián, wǒ de Hànyǔ hěn yībān.

Trước khi tôi đến Trung Quốc, tiếng Trung của tôi thực sự bình thường.

下班 之后 给 我 打 个 电话 。

Xiàbān zhīhòu gěi wǒ dǎ gè diànhuà.

Gọi cho tôi sau khi bạn tan làm.

吃 完 饭 之后 去 看 电影 吧 ?

Chī wán fàn zhīhòu qù kàn diànyǐng ba?

Ăn tối xong đi xem phim đi?

出国 之前 ,他 和 女朋友 分手了 。

Chūguó zhīqián, tā hé nǚpéngyou fēnshǒu le.

Trước khi ra nước ngoài, anh ấy đã chia tay bạn gái.

她 每天 放学 之后 都 要 去 上 钢琴 课 。

Tā měi tiān fàngxué zhīhòu dōu yào qù shàng gāngqín kè.

Cô ấy phải đi học piano mỗi ngày sau giờ học.

他 在 英国 读 完 了 大学 之后 回 上海 了 。

Tā zài Yīngguó dú wán le dàxué, zhīhòu huí Shànghǎi le.

Sau khi anh ấy học xong đại học ở Anh, anh ấy trở về Thượng Hải.

她 当 汉语 老师 四 年 多 了 ,之前 是 教 英语 的 。

Tā dāng Hànyǔ lǎoshī sì nián duō le, zhīqián shì jiāo Yīngyǔ de.

Cô làm giáo viên tiếng Trung Quốc hơn bốn năm rồi, trước đó cô từng là một giáo viên tiếng Anh.

老板 刚刚 回来 ,之前 在 休假 。

Lǎobǎn gānggāng huílái, zhīqián zài xiūjià.

Sếp vừa về, trước đó đã được nghỉ phép.

我们 都 不 知道 ,他 之前 什么 也 没 说 。

Wǒmen dōu bù zhīdào, tā zhīqián shénme yě méi shuō.

Không ai trong chúng tôi biết. Anh không nói gì trước đó.

我 现在 去 吃饭 ,之后 去 见 客户 。

Wǒ xiànzài qù chīfàn, zhīhòu qù jiàn kèhù.

Tôi sẽ đi ăn bây giờ. Sau đó tôi sẽ đi gặp một khách hàng.