HeyChineseHeyChinese

Sắp xếp các sự kiện trong quá khứ với "后来"

HSK3

Công dụng

Sắp xếp các sự kiện theo thời gian, Đề cập đến quá khứ, Thể hiện thứ tự

Giải thích & cấu trúc

  • Từ 后来 (hòulái) được sử dụng để sắp xếp các sự kiện trong quá khứ giống như cách ta nói 'sau đó' trong tiếng Việt. Một điều rất quan trọng cần lưu ý là chỉ có thể sử dụng 后来 với những sự kiện đã xảy ra.
  • [Sự kiện quá khứ 1] , 后来 , [Sự kiện quá khứ 2]
  • Dưới đây là một số ví dụ về cấu trúc này:

Ví dụ (10)

他 说 他 会 来 ,后来 又 说 不 来 了 。

Tā shuō tā huì lái, hòulái yòu shuō bù lái le.

Anh ấy nói sẽ đến, nhưng sau đó anh ấy lại nói rằng sẽ không đến.

他们 上周 吵架 了 ,后来 和好 了 。

Tāmen shàng zhōu chǎojià le, hòulái hé hǎo le.

Tuần trước họ đã cãi nhau, sau đó họ đã làm lành.

他 以前 是 厨师 ,后来 当 了 老板 。

Tā yǐqián shì chúshī, hòulái dāng le lǎobǎn.

Ông ấy từng là một đầu bếp, sau đó trở thành ông chủ.

我 昨晚 走 得 早 ,不 知道 后来 发生 了 什么 。

Wǒ zuówǎn zǒu de zǎo, bù zhīdào hòulái fāshēng le shénme.

Tối hôm qua tôi về trước, vì vậy tôi không biết chuyện gì đã xảy ra sau đó.

开始 我 父母 不 同意 ,后来 他们 同意 了 。

Kāishǐ wǒ fùmǔ bù tóngyì, hòulái tāmen tóngyì le.

Lúc đầu bố mẹ tôi đã không đồng ý, nhưng sau đó họ đã chấp thuận.

空调 我 上 个 月 修好 了 ,后来 又 坏了 。

Kōngtiáo wǒ shàng gè yuè xiū hǎo le, hòulái yòu huài le.

Tháng trước tôi đã sửa điều hòa, nhưng sau đó nó lại bị hỏng.

他们 在 一起 差不多 三 年 ,后来 分手 了 。

Tāmen zài yīqǐ chàbuduō sān nián, hòulái fēnshǒu le.

Họ đã ở bên nhau khoảng ba năm. Nhưng sau đó họ đã chia tay.

她 以前 是 兼职 老师 ,后来 做 了 全职 。

Tā yǐqián shì jiānzhí lǎoshī, hòulái zuò le quánzhí.

Cô từng là một giáo viên partime. Sau đó, cô chuyển thành làm fulltime.

我 的 大学 老师 辞职 了 ,后来 去 上海 做 生意 了 。

Wǒ de dàxué lǎoshī cízhí le, hòulái qù Shànghǎi zuò shēngyi le.

Giáo sư đại học của tôi đã từ chức. Sau đó, anh sang Thượng Hải làm ăn.

北京 以前 叫 北平 ,后来 改成 了 北京 。

Běijīng yǐqián jiào Běipíng, hòulái gǎi chéng le Běijīng.

Bắc Kinh từng được gọi là Bắc Bình, sau đó, tên được đổi thành Bắc Kinh.

Sắp xếp các sự kiện trong quá khứ với "后来" — Ngữ pháp | HeyChinese