HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "không cần" với "不用"

HSK3

Công dụng

Thể hiện thái độ

Giải thích & cấu trúc

  • Trong tiếng Trung, 要 (yào) có nhiều ý nghĩa, một trong số đó là 'cần'. Tuy nhiên, khi bạn muốn diễn đạt 'không cần' ta nên sử dụng 不用 (bùyòng), thay vì 不 要 (bùyào).
  • Chủ ngữ + 不用 + [Cụm động từ]
  • Trong tiếng Trung Quốc, câu hỏi tu từ, '这还用说嘛?' chỉ ra người nói tin rằng điều đó là hiển nhiên. Nó tương đương với khi nói, 'điều đó còn phải nói ra sao?'
  • 不 要 (bùyào) cũng có nghĩa là 'không cần' nhưng nó mang sắc thái ít lịch sự hơn 不用 (bùyòng). 不用 (bùyòng) được sử dụng trong bất kì câu nào mang nghĩa là 'không cần'. Còn 不 要 (bùyào) thì thường mang nghĩa như 'không thèm', nên ít khi được sử dụng.

Ví dụ (10)

不用 谢 。

Bùyòng xiè.

Bạn không cần phải cảm ơn tôi.

不用 担心 。

Bùyòng dānxīn.

Bạn không cần phải lo lắng.

孩子 不用 买 票 。

Háizi bùyòng mǎi piào.

Trẻ em không cần mua vé.

你 不用 过去 ,她 会 过来 的 。

Nǐ bùyòng guòqù, tā huì guòlái de.

Bạn không cần phải đi qua đó. Cô ấy sẽ đến đây.

今天 不用 加班 。

Jīntiān bùyòng jiābān.

Hôm nay chúng ta không cần phải tăng ca.

这 件 事 不用 跟 他 说 。

Zhè jiàn shì bùyòng gēn tā shuō.

Bạn không cần nói với anh ấy về điều này.

告诉 他 明天 不用 来 了 。

Gàosu tā míngtiān bùyòng lái le.

Nói với anh ta rằng ngày mai anh ta không cần phải đến .

买 吧 ,不用 考虑 价钱 。

Mǎi ba, bùyòng kǎolǜ jiàqián.

Mua đi, không cần phải xem xét giá cả.

今天 人 少,不用 排队 。

Jīntiān rén shǎo, bùyòng páiduì.

Hôm nay ít người, không cần phải xếp hàng.

你们 不用 都 来 ,我们 不 需要 这么 多 人 。

Nǐmen bùyòng dōu lái, wǒmen bù xūyào zhème duō rén.

Không cần phải tất cả các bạn đều đến. Chúng tôi không cần nhiều người như vậy.