HeyChineseHeyChinese

Bổ ngữ khả năng

HSK3

Công dụng

Mô tả khả năng thực hiện hành động

Giải thích & cấu trúc

  • Động từ có đi kèm những bổ ngữ khả năng để chỉ ra liệu một hành động có thể xảy ra hay không. Bổ ngữ khả năng thường chứa 得 (de) hoặc 不 (bu) ngay sau động từ được bổ nghĩa.
  • Về mặt cấu trúc, các Bổ ngữ khả năng có liên quan chặt chẽ với các loại Bổ ngữ kết quả và Bổ ngữ xu hướng, vì vậy bạn cũng cần phân biệt rõ 3 loại bổ ngữ này.
  • Cấu trúc cơ bản của Bổ ngữ khả năng.
  • Chủ ngữ + Động từ + 得 + Bổ ngữ
  • Sự khác biệt duy nhất giữa các hình thức khẳng định và phủ định là hoán đổi 得 cho 不.
  • Chủ ngữ + Động từ + 不 + Bổ sung
  • Các đối tượng trong câu có Bổ ngữ khả năng có thể được đặt phía sau phần bổ ngữ hoặc ở đầu câu.
  • Thực tế có khá nhiều Bổ ngữ khả năng được người Trung sử dụng, và điểm ngữ pháp này chỉ đề cập đến một số trong những Bổ ngữ đơn giản và phổ biến nhất.

Ví dụ (15)

你 没 戴 眼镜 ,看 得 清楚 吗 ?

Nǐ méi dài yǎnjìng, kàn de qīngchu ma?

Bạn không đeo kính, có thể thấy rõ không?

他 这么 粗心 ,做 得 好 吗 ?

Tā zhème cūxīn, zuò de hǎo ma?

Anh ấy rất bất cẩn, có thể làm tốt không?

你 这么 聪明 ,肯定 学 得 会 。

Nǐ zhème cōngming, kěndìng xué de huì.

Bạn thật thông minh, chắc chắn có thể học được.

早上 五点 出发 ,孩子们 起 得 来 吗 ?

Zǎoshang wǔdiǎn chūfā, háizi men qǐ de lái ma?

Chúng ta sẽ xuất phát lúc năm giờ sáng, trẻ có thể dậy được không?

这么 高 的 山 ,你 爬 得 上去 吗 ?

Zhème gāo de shān, nǐ pá de shàngqù ma?

Núi cao thế này, bạn có thể leo lên đỉnh được không?

你 的 声音 太 小 了 ,我们 听 不 见 。

Nǐ de shēngyīn tài xiǎo le, wǒmen tīng bu jiàn.

Giọng nói bạn quá nhỏ, chúng tôi không thể nghe thấy.

这里 太 暗 了 ,我 看 不 清楚 。

Zhèlǐ tài àn le, wǒ kàn bu qīngchu.

Ở đây quá tối, tôi không thể nhìn rõ.

这个 自行车 太 破 了 ,谁 都 修 不 好 。

Zhège zìxíngchē tài pò le, shéi dōu xiū bu hǎo .

Chiếc xe đạp này hỏng quá rồi, không ai sửa được.

她 的 腿 受伤 了 ,站 不 起来 了 。

Tā de tuǐ shòushāng le, zhàn bu qǐlái le.

Chân cô ấy bị thương, không thể đứng lên được.

包 太 小 了 ,手机 放 不 进去 。

Bāo tài xiǎo le, shǒujī fàng bu jìnqù.

Cái túi quá nhỏ, không thể bỏ điện thoại di động vào đó.

你 听 得 懂 上海话 吗 ?

Nǐ tīng de dǒng Shànghǎi-huà ma?

Bạn có thể hiểu phương ngữ Thượng Hải sao?

她 这么 小 ,看 得 懂 这 本 书 吗 ?

Tā zhème xiǎo, kàn de dǒng zhè běn shū ma?

Nó còn bé như vậy, có thể hiểu cuốn sách này sao?

我怕 我 做 不 好 这份 工作 。

Wǒ pà wǒ zuò bu hǎo zhè fèn gōngzuò.

Tôi sợ rằng tôi không thể làm tốt công việc này.

这 种 手机 现在 买 不 到 了 。

Zhè zhǒng shǒujī xiànzài mǎi bu dào le.

Loại điện thoại này hiện giờ không thể mua được nữa.

这本书 我 一个星期 肯定 看 得 完 。

Zhè běn shū wǒ yī gè xīngiqī kěndìng kàn de wán.

Tôi chắc chắn có thể đọc xong cuốn sách này trong vòng một tuần.