Bổ ngữ kết quả "-下去"
HSK3Công dụng
Thể hiện kết quả, mô tả hành động
Giải thích & cấu trúc
- 下去 (xiàqù) có thể được sử dụng như một sự bổ sung kết quả để nói về những điều tiếp tục xảy ra. Nó được gọi là Bổ ngữ kết quả.
- Chủ ngữ + Động từ + 下去
- Để tạo cấu trúc phủ định, chỉ cần thêm 不 vào sau động từ chính và trước 下去, nó không chỉ có nghĩa là 'không tiếp tục' (làm gì đó), mà đôi khi còn mang ý nghĩa là 'không thể tiếp tục' (làm gì đó).
- Chủ ngữ + Động từ + 不 + 下去 (+ 了)
- Lưu ý rằng 了 thường được sử dụng trong cấu trúc phủ định để nhấn mạnh.
- Khi trạng từ 再 xuất hiện trước động từ, có một hàm ý rằng nếu 'mọi thứ cứ tiếp diễn theo cách này' thì điều gì đó xấu sẽ xảy ra.
Ví dụ (12)
说 下去 。
Shuō xiàqù.
Tiếp tục nói chuyện.
这 本 书 你 一定 要 认真 地 看 下去 。
Zhè běn shū nǐ yīdìng yào rènzhēn de kàn xiàqù.
Bạn phải tiếp tục chăm chỉ đọc cuốn sách này.
这样 做 很 有 意义 ,你 应该 做 下去 。
Zhèyàng zuò hěn yǒu yìyì, nǐ yīnggāi zuò xiàqù.
Làm như thế này rất có ý nghĩa, bạn nên tiếp tục làm.
他 走 了 ,因为 他 没脸 待 下去 了 。
Tā zǒu le, yīnwèi tā méiliǎn dāi xiàqù le.
Anh bỏ đi rồi, vì cảm thấy xấu hổ nếu ở lại.
你 不能 这样 生活 下去 了 。
Nǐ bù néng zhèyàng shēnghuó xiàqù le.
Bạn không thể tiếp tục sống như thế này.
这个 故事 太 无聊 了 ,我 听 不 下去 了 。
Zhège gùshi tài wúliáo le, wǒ tīng bu xiàqù le.
Câu chuyện này quá nhàm chán, tôi không thể tiếp tục lắng nghe.
这个 电影 太 暴力 了 ,我 看 不 下去 了 。
Zhège diànyǐng tài bàolì le, wǒ kàn bu xiàqù le.
Bộ phim này quá bạo lực, tôi không thể tiếp tục xem nó.
你 说话 太 恶心 了 ,我 吃 不 下去 了 。
Nǐ shuōhuà tài ěxīn le, wǒ chī bu xiàqù le.
Cách bạn nói chuyện thật kinh tởm, tôi không thể tiếp tục ăn được nữa.
这个 宾馆 太 脏 了 ,我 待 不 下去 了 。
Zhège bīnguǎn tài zāng le, wǒ dāi bu xiàqù le.
Khách sạn này quá bẩn, tôi không thể ở đây lâu hơn.
我 跟 他 过 不 下去 了 ,我 要 离婚 。
Wǒ gēn tā guò bu xiàqù le, wǒ yào líhūn.
Tôi không thể tiếp tục với anh ta nữa, tôi muốn ly hôn.
你 再 赌 下去 会 输光 的 。
Nǐ zài dǔ xiàqù huì shūguāng de.
Nếu bạn tiếp tục đánh bạc, bạn sẽ mất tất cả tiền của mình.
你 再 喝 下去 就 醉 了 。
Nǐ zài hē xiàqù jiù zuì le.
Nếu bạn tiếp tục uống, bạn sẽ bị say.