HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "cái khác" với "另外"

HSK3

Công dụng

Đề cập đối tượng, phạm vi

Giải thích & cấu trúc

  • 另外 (lìngwài) hoặc rút gọn là 另 (lìng) thường được sử dụng như một đại từ để biểu thị 'cái khác'. Không cần thêm 的 ở phía sau 另外, nhưng nó thường được theo sau bởi Số từ + Lượng từ. Cấu trúc như sau:
  • 另外 + Số từ + Lượng từ + Danh từ
  • Có thể sử dụng 另 thay cho 另外 khi danh từ sau là số ít (thường là một phần của cụm từ '另一个').

Ví dụ (10)

我 有 两 个 手机 ,一 个 是 小米 ,另 一 个 是 iPhone 。

Wǒ yǒu liǎng gè shǒujī, yī gè shì Xiǎomǐ, lìng yī gè shì iPhone.

Tôi có hai điện thoại di động. Một chiếc là Xiaomi và chiếc còn lại là iPhone.

她 有 两 套 房子 ,一 套 自己 住 ,另 一 套 租 给 别人 了 。

Tā yǒu liǎng tào fángzi, yī tào zìjǐ zhù, lìng yī tào zū gěi biérén le.

Cô ấy có hai ngôi nhà. Cô sống trong một còn một ngôi cho người khác thuê.

我 买 了 三 张 票 ,一 张 是 我的 ,另外 两 张 是 给 朋友 的。

Wǒ mǎi le sān zhāng piào, yī zhāng shì wǒ de, lìngwài liǎng zhāng shì gěi péngyou de.

Tôi đã mua ba vé. Một vé là cho tôi, còn hai vé là cho bạn của tôi.

这 几 本 书 我 今天 拿走 ,另外 几 本 下 次 再 拿 。

Zhè jǐ běn shū wǒ jīntiān názǒu, lìngwài jǐ běn xià cì zài ná.

Những cuốn sách ngày hôm nay tôi sẽ lấy, còn mấy cuốn thì để lần sau.

这个 蛋糕 一半 是 你 的 ,另 一半 是 妹妹 的 。

Zhège dàngāo yībàn shì nǐ de, lìng yībàn shì mèimei de.

Một nửa cái bánh kem này là của con, nửa còn lại là của em gái.

跟 他 一起 去 的 另外 两 个 人 已经 死 了 。

Gēn tā yīqǐ qù de lìngwài liǎng gè rén yǐjīng sǐ le.

Hai người khác đi với anh ta đã chết rồi.

她 打算 在 北京 待 五 天 。三 天 出去 玩 ,另外 两天 去 看 朋友 。

Tā dǎsuàn zài Běijīng dāi wǔ tiān. Sān tiān chūqù wán, lìngwài liǎng tiān qù kàn péngyou.

Cô dự định ở lại Bắc Kinh năm ngày. Ba ngày là để đi chơi, hai ngày còn lại để thăm bạn bè.

我们 公司 和 另外 两 家 公司 共用 一个 办公室 。

Wǒmen gōngsī hé lìngwài liǎng jiā gōngsī gòngyòng yī gè bàngōngshì.

Công ty chúng tôi dùng chung văn phòng với hai công ty khác.

他 的 两 个 女儿 一个 嫁给 了 法国人 ,另 一个 嫁给 了 德国 人 。

Tā de liǎng gè nǚ'ér yī gè jià gěi le Fǎguó rén, lìng yī gè jià gěi le Déguó rén.

Ông có hai cô con gái, một người cưới một anh chàng người Pháp và người còn lại cưới một anh chàng người Đức.

一些 人 总是 对 另外 一些 人 有 偏见 。

Yīxiē rén zǒngshì duì lìngwài yīxiē rén yǒu piānjiàn.

Một số người luôn có thành kiến ​​với người khác.

Thể hiện "cái khác" với "另外" — Ngữ pháp | HeyChinese