Thể hiện "phủ định kép"
HSK3Công dụng
Mô tả hành động, Thể hiện số lượng, Phủ định của phủ định
Giải thích & cấu trúc
- Có hai phương pháp chính để phủ định kép. Phương pháp đơn giản hơn là sử dụng một phủ định kép với các động từ phương thức như 会 hoặc 能. Phương pháp phức tạp hơn là phủ định cả chủ ngữ và vị ngữ.
- Mẫu này chỉ sử dụng 不是 ngay trước một trạng từ phủ định:
- Chủ ngữ + 不是 + 不 / 没 + Vị ngữ
- Mẫu này sử dụng các động từ phương thức như 会, 能 hoặc 可 能, được phủ định trước một trạng từ phủ định:
- Chủ ngữ + 不 + 会 / 能 / 能 + 不 / 没 + Vị ngữ
- Phần vị ngữ của một trong hai mẫu có thể là động từ hoặc tính từ.
- Cấu trúc này được sử dụng để nói những điều như 'không một ai là không' thường với các bình luận chủ đề. 没有一个人 ('không một người nào') tương đương với 没有谁 ('không ai cả').
- (Chủ đề +) 没有 + [Danh từ số ít] + 不 / 没 + Vị ngữ + 的
- Chú ý: Phủ định của phủ định là khẳng định, hãy tỉnh táo khi dịch những câu với mẫu này.
Ví dụ (10)
他 不 会 不 来 的 。
Tā bù huì bù lái de.
Anh ấy chắc chắn sẽ đến.
她 不 可能 不 知道 。
Tā bù kěnéng bù zhīdào.
Cô ấy không thể không biết biết.
她 太 害羞 了 ,不是 不 礼貌 。
Tā tài hàixiū le, bù shì bù lǐmào.
Cô ấy quá nhút nhát, chứ không phải là cô ấy không lịch sự.
他 不是 没有 钱 ,是 不 想 乱 花 钱 。
Tā bù shì méiyǒu qián, shì bù xiǎng luàn huā qián.
Không phải là anh ta không có tiền, chỉ là anh ấy không muốn chi tiêu một cách hoang phí.
我 知道 你 想 减肥 ,但是 不 能 不 吃 早饭 。
Wǒ zhīdào nǐ xiǎng jiǎnféi, dànshì bù néng bù chī zǎofàn.
Tôi biết bạn muốn giảm cân, nhưng bạn không thể không ăn sáng.
没有 一 个 人 不 讨厌 他 的 。
Méiyǒu yī gè rén bù tǎoyàn tā de.
Không có một người nào không ghét anh ta.
这些 菜 没有 一 个 不 辣 的 。
Zhèxiē cài méiyǒu yī gè bù là de.
Không có một món nào không cay trong số những món ăn này.
我们 公司 的 员工 没有 一 个 不 会 说 英语 的 。
Wǒmen gōngsī de yuángōng méiyǒu yī gè bù huì shuō Yīngyǔ de.
Công ty chúng tôi không có một nhân viên nào không biết nói tiếng Anh.
他 的 女朋友 没有 一 个 不 漂亮 的 。
Tā de nǚpéngyou méiyǒu yī gè bù piàoliang de.
Bạn gái của anh ta không ai là không đẹp.
我们 学校 的 学生 没有 一 个 没 参加 高考 的 。
Wǒmen xuéxiào de xuéshēng méiyǒu yī gè méi cānjiā gāokǎo de.
Ở trường chúng tôi không có một học sinh nào không tham dự kỳ thi tuyển sinh đại học quốc gia.