HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "ngày càng" với "越来越"

HSK3

Công dụng

Nhấn mạnh mức độ, Thể hiện sự tăng tiến

Giải thích & cấu trúc

  • 越来越 (yuèláiyuè) được sử dụng thường xuyên trong tiếng Trung để thể hiện rằng một số chất lượng hoặc trạng thái đang tăng theo thời gian và thường được dịch là 'ngày càng'. Đây là hình thức đơn giản của mẫu này, sử dụng 来, nhưng cũng có một mẫu (sử dụng hai tính tự/động từ khác nhau) phức tạp hơn.
  • Cấu trúc này diễn tả rằng một cái gì đó đang ngày càng trở nên (tính từ) theo thời gian, với (tính từ) có thể thay đổi thành động từ. Cấu trúc phổ biến nhất là:
  • Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ + 了
  • Chủ ngữ + 越来越 + Động từ + 了

Ví dụ (10)

天气 越来越 冷 了 。

Tiānqì yuèláiyuè lěng le.

Thời tiết ngày càng lạnh hơn.

你 女儿 越来越 漂亮 了 。

Nǐ nǚér yuèláiyuè piàoliang le.

Con gái của bạn ngày càng xinh đẹp.

你 说 得 越来越 好 了 。

Nǐ shuō de yuèláiyuè hǎo le.

Bạn nói càng ngày càng tốt hơn.

技术 越来越 发达 了 。

Jìshù yuèláiyuè fādá le.

Công nghệ ngày càng phát triển.

空气 污染 越来越 严重 了 。

Kōngqì wūrǎn yuèláiyuè yánzhòng le.

Ô nhiễm không khí ngày càng nghiêm trọng.

我 越来越 喜欢 上海 了 。

Wǒ yuèláiyuè xǐhuan Shànghǎi le.

Tôi thích Thượng Hải ngày càng nhiều.

你 越来越 了解 我 了 。

Nǐ yuèláiyuè liǎojiě wǒ le.

Bạn ngày càng hiểu tôi.

我 越来越 理解 我 的 父母 了 。

Wǒ yuèláiyuè lǐjiě wǒ de fùmǔ le.

Tôi ngày càng hiểu bố mẹ tôi.

我 越来越 不 相信 他 了 。

Wǒ yuèláiyuè bù xiāngxìn tā le.

Tôi ngày càng ít tin tưởng anh ta.

你 越来越 不 懂 我 了 。

Nǐ yuèláiyuè bù dǒng wǒ le.

Bạn ngày càng không hiểu tôi.