HeyChineseHeyChinese

Thể hiện sự cho phép với "可以"

HSK1

Công dụng

Thể hiện khả năng, Yêu cầu

Giải thích & cấu trúc

  • 可以 (kěyǐ) là một trợ từ chủ yếu được sử dụng để thể hiện sự cho phép. Nó thường được dịch là 'có thể'.
  • Chỉ cần đặt 可以 (kěyǐ) trực tiếp trước một động từ để tạo nghĩa của 'có thể' (làm gì đó). Cấu trúc tương tự cũng được dùng một tuyên bố hoặc một câu hỏi.
  • Chủ ngữ + 可以 + Động từ + Tân ngữ
  • Chủ ngữ + 可以 + Động từ + Tân ngữ + 吗?
  • Sử dụng cấu trúc này để thể hiện sự cho phép để làm việc gì đó.
  • 可以 (kěyǐ) được phủ định bằng 不 (bù), được chèn trước 可以 (kěyǐ).
  • Chủ ngữ + 不 + 可以 + Động từ + Tân ngữ
  • Ta cũng có thể bắt gặp 可以 trong dạng câu hỏi lặp từ:
  • Chủ ngữ + 可 + 不 + 可以 + Động từ + Tân ngữ?
  • Cấu trúc này có thể được dịch là ' có thể làm (gì đó) hay không?'

Ví dụ (11)

我 可以 进来 吗?

Wǒ kěyǐ jìnlái ma?

Tôi vào được không?

二十 一 岁 以后 可以 喝酒。

Èrshí-yī suì yǐhòu kěyǐ hējiǔ.

Sau khi bạn đủ 21 tuổi, bạn có thể uống rượu.

妈妈,我 可以 出去 玩 吗?

Māma, wǒ kěyǐ chūqù wán ma?

Mẹ ơi, con có thể ra ngoài chơi không?

我们 可以 在 办公室 吃饭 吗?

Wǒmen kěyǐ zài bàngōngshì chīfàn ma?

Chúng ta có thể ăn trong văn phòng không?

我 可以 在 这里 停车 吗?

Wǒ kěyǐ zài zhèlǐ tíngchē ma?

Tôi đậu xe ở đây được không?

孩子 不 可以 看 这 个。

Háizi bù kěyǐ kàn zhège.

Trẻ em không được xem cái này.

你 现在 不 可以 进去。

Nǐ xiànzài bù kěyǐ jìnqù.

Bây giờ bạn không thể đi vào được.

这里 不 可以抽烟。

Zhèlǐ bù kěyǐ chōuyān.

Bạn không thể hút thuốc ở đây.

我们 都 不 可以 去 。

Wǒmen dōu bù kěyǐ qù.

Không ai trong chúng ta có thể đi.

你 不 可以 说 脏话。

Nǐ bù kěyǐ shuō zānghuà.

Bạn không được chửi thề.

我可不可以借你的书?

Wǒ kěbù kěyǐ jiè nǐ de shū?

Tôi có thể mượn sách của bạn được không?