Thể hiện "mặc dù.....nhưng....." với "虽然 ⋯⋯ 但是....."
HSK3Công dụng
Quan hệ từ biểu thị tương phản
Giải thích & cấu trúc
- Cấu trúc ngữ pháp 虽然 ⋯⋯ 但是 (suīrán... dànshì...) là một trong những cấu trúc được sử dụng phổ biến nhất trong tiếng Trung, đặc biệt là tiếng Trung viết. Bạn có thể dùng nó để diễn đạt 'mặc dù.......nhưng......' trong tiếng Trung.
- 虽然 ......但是...... thể hiện rằng trong khi phần trước của câu là đúng, tuy nhiên có phần phản ứng bất lợi ở phần sau.
- 虽然 ⋯⋯ 但是 / 可是
- 可是 có thể được sử dụng thay thế cho 但是 cho phần 'nhưng'. Cũng lưu ý rằng 还是 có thể được sử dụng sau 但是 để nhấn mạnh, có nghĩa là 'vẫn'.
Ví dụ (10)
虽然 外面 很 冷 ,可是 里面 很 暖和 。
Suīrán wàimiàn hěn lěng, kěshì lǐmiàn hěn nuǎnhuo.
Mặc dù bên ngoài lạnh, nhưng bên trong rất ấm.
这 件 衣服 虽然 有点 贵 ,但是 质量 很 好 。
Zhè jiàn yīfu suīrán yǒudiǎn guì, dànshì zhìliàng hěn hǎo.
Bộ quần áo này mặc dù hơi đắt tiền, nhưng chất lượng rất tốt.
他 虽然 不 想 去 ,但是 还是 去 了 。
Tā suīrán bù xiǎng qù, dànshì háishì qù le.
Mặc dù anh không muốn đi, nhưng cuối cùng anh cũng đi.
虽然 他 家 很 有钱 ,可是 他 从来 不 浪费 钱 。
Suīrán tā jiā hěn yǒuqián, kěshì tā cónglái bù làngfèi qián.
Mặc dù gia đình anh giàu có nhưng anh không bao giờ lãng phí tiền bạc.
我 妹妹 虽然 很 胖 ,可是 很 灵活 。
Wǒ mèimei suīrán hěn pàng, kěshì hěn línghuó.
Mặc dù em gái tôi béo, nhưng cô ấy rất linh hoạt.
虽然 她 准备 得 很 好 ,但是 还是 有点 紧张 。
Suīrán tā zhǔnbèi de hěn hǎo, dànshì háishì yǒudiǎn jǐnzhāng.
Mặc dù cô ấy đã chuẩn bị rất tốt, cô ấy vẫn hơi lo lắng.
你 虽然 学历 高 ,可是 没有 工作 经验 。
Nǐ suīrán xuélì gāo, kěshì méiyǒu gōngzuò jīngyàn.
Mặc dù bạn học lực tốt, nhưng bạn không có kinh nghiệm làm việc.
奶奶 虽然 八十 多 岁 了 ,但是 她 精神 很 好 。
Nǎinai suīrán bāshí duō suì le, dànshì tā jīngshén hěn hǎo.
Mặc dù bà đã tám mươi nhưng bà vẫn rất minh mẫn.
虽然 你们 没有 赢 ,但是 我 知道 大家 尽力 了 。
Suīrán nǐmen méiyǒu yíng, dànshì wǒ zhīdao dàjiā jìnlì le.
Mặc dù các bạn đã không giành chiến thắng, nhưng tôi biết rằng tất cả các bạn đã làm hết sức mình.
虽然 我 认识 他 很长 时间 了 ,但是 我 还是 不 了解 他 。
Suīrán wǒ rènshi tā hěn cháng shíjiān le, dànshì wǒ háishì bù liǎojiě tā.
Mặc dù tôi đã biết anh ấy từ lâu nhưng tôi vẫn không biết rõ về anh ấy.