HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "hoặc... hoặc..." với "要么"

HSK3

Công dụng

Đưa ra lựa chọn thay thế

Giải thích & cấu trúc

  • 要么 (yàome) được sử dụng để cung cấp một cặp lựa chọn 'hoặc làm cái này hoặc làm cái kia': đây là hai lựa chọn. Chọn một. (Nó cũng có thể được sử dụng cho nhiều hơn hai sự lựa chọn, nhưng nó thường chỉ là hai.)
  • Bạn có thể đưa ra một loạt các lựa chọn thay thế bằng cách sử dụng 要么 (yàome). Cấu trúc khá linh hoạt, vì bạn có thể đặt nhiều thứ sau mỗi 要么. Nó có thể được sử dụng cả cho các câu lệnh và không phải câu lệnh.
  • 要么 + Tùy chọn A 要么 + Tùy chọn B
  • Mẫu 'hoặc/hoặc' 要么 này tương tự như một trong những cách sử dụng của 要不 và 或者.

Ví dụ (10)

要么 你 去,要么 他 去 。

Yàome nǐ qù, yàome tā qù.

Hoặc bạn đi, hoặc anh ấy đi.

要么 继续 ,要么 放弃 。

Yàome jìxù, yàome fàngqì.

Hoặc là tiếp tục hoặc từ bỏ.

要么 好好 做 ,要么 就 别 做 。

Yàome hǎohǎo zuò, yàome jiù bié zuò.

Bạn làm cho tốt hoặc đừng làm.

要么 现在 就 买 ,要么 现在 就 走 。

Yàome xiànzài jiù mǎi, yàome xiànzài jiù zǒu.

Hoặc mua nó ngay bây giờ, hoặc đi ngay bây giờ.

你 要么 回 老家 ,要么 留在 上海 。

Nǐ yàome huí lǎojiā, yàome liúzài Shànghǎi.

Bạn trở về quê hoặc ở lại Thượng Hải.

要么 看书 ,要么 写 作业 ,不 可以 出去 玩 。

Yàome kànshū, yàome xiě zuòyè, bù kěyǐ chūqù wán.

Đọc sách hoặc làm bài tập về nhà đi, không được đi chơi.

你 要么 加入 我们 队,要么 加入 他们 队 。

Nǐ yàome jiārù wǒmen duì, yàome jiārù tāmen duì.

Bạn hoặc tham gia nhóm của chúng tôi hoặc tham gia nhóm của họ.

要么 继续 找 工作 ,要么 创业 ,不 能 什么 都 不 做 。

Yàome jìxù zhǎo gōngzuò, yàome chuàngyè, bù néng shénme dōu bù zuò.

Hoặc tiếp tục tìm kiếm một công việc hoặc bắt đầu kinh doanh riêng của bạn, không thể không làm gì.

去年 夏天 ,我 每天 要么 去 健身房,要么 去 图书馆,特别 无聊 。

Qùnián xiàtiān, wǒ měi tiān yàome qù jiànshēnfáng, yàome qù túshūguǎn, tèbié wúliáo.

Mùa hè năm ngoái, mỗi ngày tôi đều đi đến phòng tập thể dục hoặc là đến thư viện, vô cùng nhàm chán.

我 老公 周末 要么 睡觉 ,要么 打 游戏 ,从来 不 做 家务 。

Wǒ lǎogōng zhōumò yàome shuìjiào, yàome dǎ yóuxì, cónglái bù zuò jiāwù.

Chồng tôi ngủ hoặc chơi trò chơi điện tử vào cuối tuần. Anh ấy không bao giờ làm việc nhà.