Thể hiện "ngoại trừ" và "ngoài ra" với "除了… 以外"
HSK3Công dụng
Đưa ra lựa chọn thay thế
Giải thích & cấu trúc
- Sử dụng cấu trúc 除了 (chúle) ........以外 (yǐwài) để diễn tả 'ngoài......ra' hoặc 'ngoại trừ .....ra'.
- 除了..... (以外), 都 là mẫu được sử dụng để thể hiện 'ngoại trừ.....ra, thì......đều', tức là vế được nhắc đến ở giữa cụm 除了..... (以外) có tính chất khác với vế được nhắc đến phía sau.
- 除了 .....(+ 以外) , Chủ ngữ + 都
- 以外 có thể được lược bỏ trong mẫu mà không thay đổi ý nghĩa của nó.
- 除了..... (以外), 也 / 还 được sử dụng để thể hiện 'ngoại lệ'. Đối với cấu trúc đi cùng 也 / 还, hai đối tượng trước và sau có thể có cùng tính chất.
- 除了..... (+ 以外) , Chủ ngữ + 也 / 还
Ví dụ (10)
除了 他 ,我们 都 去 过 。
Chúle tā , wǒmen dōu qù guo.
Ngoại trừ anh ta, tất cả chúng tôi đều từng đến đó.
除了 白酒 ,别的 酒 他 都 喝 。
Chúle báijiǔ, biéde jiǔ tā dōu hē.
Anh ta uống tất cả các loại rượu trừ rượu trắng.
除了 周末 ,老板 每天 都 加班 。
Chúle zhōumò, lǎobǎn měi tiān dōu jiābān.
Ngoại trừ cuối tuần, ông chủ tăng ca mỗi ngày.
除了 价格 以外 ,其他 方面 我们 都 很 满意 。
Chúle jiàgé yǐwài, qítā fāngmiàn wǒmen dōu hěn mǎnyì.
Chúng tôi hài lòng với tất cả các khía cạnh ngoại trừ giá cả.
除了 政治 新闻 以外 ,其他 新闻 我 都 看 。
Chúle zhèngzhì xīnwén yǐwài, qítā xīnwén wǒ dōu kàn.
Tôi đọc tất cả các loại tin tức ngoại trừ tin tức chính trị.
除了 英语 ,我 也 会 说 法语 和 西班牙语 。
Chúle Yīngyǔ, wǒ yě huì shuō Fǎyǔ hé Xībānyáyǔ.
Ngoài tiếng Anh, tôi cũng có thể nói tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.
除了 运动 以外 ,你 还 有 什么 爱好 ?
Chúle yùndòng yǐwài, nǐ hái yǒu shénme àihào?
Ngoài thể thao, bạn còn sở thích nào khác?
除了 猫 和 狗 ,我 还 养 过 兔子 。
Chúle māo hé gǒu, wǒ hái yǎng guo tùzi.
Ngoài một con mèo và một con chó, tôi cũng có một con thỏ.
除了 海鲜 ,你 还 对 什么 过敏 ?
Chúle hǎixiān, nǐ hái duì shénme guòmǐn?
Ngoài hải sản, bạn còn bị dị ứng gì nữa?
中国 的 功夫 明星 ,除了 李小龙 和 成龙 以外 ,李连杰 也 很 有名。
Zhōngguó de gōngfu míngxīng, chúle Lǐ Xiǎolóng hé Chéng Lóng yǐwài, Lǐ Liánjié yě hěn yǒumíng.
Ngoài Lý Tiểu Long và Thành Long, Lý Liên Kiệt cũng là một ngôi sao kungfu rất nổi tiếng của Trung Quốc.