HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "nếu" với "如果 ⋯⋯ 的话"

HSK3

Công dụng

Chỉ ra điều kiện, Thể hiện khả năng

Giải thích & cấu trúc

  • 如果 ⋯⋯ 的话 (rúguǒ... dehuà) là cấu trúc thường được sử dụng trong tiếng Trung để thể hiện 'nếu'. Nó đưa ra giả thuyết, điểu kiện hoặc khả năng dẫn đến sự việc được nhắc đến phía sau.
  • 如果....... 的话 , (就)......
  • Lưu ý rằng 就 (jiù) thường đi cùng trong cấu trúc này, tuy nhiên nó không phải là bắt buộc. Để biết thêm về cách sử dụng 如果 với 就, hãy xem mẫu hai phần 'nếu…, thì…' với 如果……就…….
  • Thông thường, bạn cũng có thể lược bỏ 如果 và chỉ sử dụng 的话 mà vẫn có nghĩa là 'nếu...'.
  • ⋯⋯ (的话),(就).....
  • Thậm chí 的话 cũng có thể được lược bỏ và nghĩa vẫn giữ nguyên
  • ....... 的话 , (就)......
  • Lưu ý rằng 如果 có thể được thay thế bằng 要是 (yàoshi) ( khá phổ biến) hoặc 假如 (jiǎrú).

Ví dụ (10)

如果 明天 下雨 的话 ,我们 就 不 去 了 。

Rúguǒ míngtiān xiàyǔ dehuà, wǒmen jiù bù qù le.

Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ không đi.

别 点 那么 多 菜 。如果 吃 不 完 的话 ,就 太 浪费 了 。

Bié diǎn nàme duō cài. Rúguǒ chī bu wán dehuà, jiù tài làngfèi le.

Đừng gọi quá nhiều món. Sẽ thật lãng phí thức ăn nếu chúng ta không thể ăn hết.

如果 有 人 帮 他 的话 ,他 就 不 会 出事 了 。

Rúguǒ yǒu rén bāng tā dehuà, tā jiù bù huì chūshì le.

Nếu có ai đó đã giúp anh ta, anh ta đã không gặp tai nạn này.

如果 你们 不 来 的话 ,一定 会 后悔 的 。

Rúguǒ nǐmen bù lái dehuà, yīdìng huì hòuhuǐ de .

Nếu các bạn không đến, các bạn chắc chắn sẽ hối tiếc.

如果 他 不 同意 的话 ,你 怎么办 ?

Rúguǒ tā bù tóngyì dehuà, nǐ zěnmebàn?

Bạn sẽ làm gì nếu anh ấy không đồng ý?

不 想 去 的话 就 别 去 了 。

Bù xiǎng qù dehuà jiù bié qù le.

Đừng đi nếu bạn không muốn đi.

好吃 的话 ,就 多 吃 点 。

Hǎochī dehuà, jiù duō chī diǎn.

Nếu bạn thấy nó ngon, hãy ăn thêm một chút.

喜欢 就 拿走 吧 。

Xǐhuan jiù názǒu ba.

Nếu bạn thích nó thì lấy đi.

有 事 给 我 打电话 。

Yǒu shì gěi wǒ dǎ diànhuà.

Nếu có việc gì cứ gọi cho tôi

有空 来 我 家 玩 。

Yǒu kòng lái wǒ jiā wán.

Nếu bạn rảnh hãy đến chỗ của tôi chơi.

Ngữ pháp | HeyChinese