HeyChineseHeyChinese

So sánh "常常" và "经常"

HSK3

Công dụng

Thể hiện tần suất, Mô tả hành động, Đề cập đến hành động theo thói quen

Giải thích & cấu trúc

  • Cả 常常 (chángcháng) và 经常 (jīngcháng) đều là trạng từ thể hiện tần suất, ý nghĩa đều là 'thường xuyên'. Mặc dù vậy cách sử dụng của chúng khác nhau ở một số chi tiết nhỏ.
  • Cả 常常 và 经常 đều có thể được sử dụng để thể hiện tần suất, nghĩa là 'thường xuyên', và thời gian giữa mỗi trường hợp xảy ra là rất ngắn. Trong trường hợp này, chúng có thể thay thế cho nhau.
  • 常常 / 经常 + Động từ
  • Cả 常常 và 经常 đều không thể được đặt trước chủ ngữ:
  • Lưu ý rằng 常常 (bản thân nó) được sử dụng cho các hành động thường xuyên trong tương lai trong tiếng Trung khẩu ngữ.
  • Mặc dù không được sử dụng phổ biến theo cách này, 经常 cũng có thể được sử dụng như một tính từ đề cập đến những điều xảy ra rất thường xuyên. 常常 không thể được sử dụng theo cách này.
  • 经常 và 常常 cùng có một dạng phủ định là 不常. Bạn cũng có thể chỉ cần sử dụng 不 để phủ định cả 经常 và 常常, mặc dù 不常常 không phải từ phổ biến.

Ví dụ (11)

我 常常 收到 垃圾 短信 。

Wǒ chángcháng shōudào lājī duǎnxìn.

Tôi thường nhận được tin nhắn rác.

你们 经常 加班 吗 ?

Nǐmen jīngcháng jiābān ma?

Các bạn có thường xuyên làm thêm giờ không?

他们 常常 吵架 。

Tāmen chángcháng chǎojià.

Họ thường xuyên cãi nhau.

常常 他 不 吃 早饭 。

Chángcháng tā bù chī zǎo fàn.

(Sai ngữ pháp)

经常 他 不 吃 早饭 。

Jīngcháng tā bù chī zǎo fàn.

(Sai ngữ pháp)

他 经常 不 吃 早饭 。

Tā jīngcháng bù chī zǎo fàn.

Anh thường xuyên bỏ bữa sáng.

常 来 玩 !

Cháng lái wán!

Thường xuyên đến chơi nhé!

常 联系 !

Cháng liánxì!

Hãy giữ liên lạc nhé!

她 忘 带 钥匙 是 经常 的 事情 。

Tā wàng dài yàoshi shì jīngcháng de shìqing.

Việc cô ấy quên mang chìa khóa là chuyện thường xuyên.

他 不常 抽烟 。

Tā bù cháng chōuyān.

Anh ấy không hay hút thuốc.

我 妈妈 不 经常 网购 。

Wǒ māma bù jīngcháng wǎng gòu.

Mẹ tôi không thường xuyên mua sắm trực tuyến.