HeyChineseHeyChinese

So sánh "离" và "从"

HSK3

Công dụng

Thể hiện khoảng cách, Thể hiện vị trí, Đưa ra hướng dẫn, Mô tả địa điểm

Giải thích & cấu trúc

  • Cả 离 (lí) và 从 (cóng) đều có thể được dịch sang là 'từ', tuy nhiên, ý nghĩa của chúng có chút khác nhau. 从 được sử dụng trong trường hợp nói về vị trí của chủ thể so với vị trí cố định. 离 biểu thị khoảng cách 'tĩnh' hoặc khoảng cách không thay đổi giữa hai vật. Cả hai có thể được sử dụng để xác định khoảng cách hoặc thời gian, tuy nhiên 从 có nhiều ý nghĩa hơn 离.
  • 从 + Thời gian / Sự kiện + 开始 / 起
  • Cấu trúc trên có nghĩa là " từ 'thời gian/sự kiện nào đó' trở đi". Ví dụ 从那以后 có nghĩa là 'kể từ đó' trong khi 从今以后 có nghĩa là 'bắt đầu từ giờ'.
  • 从 + Địa điểm + 上 / 里
  • Địa điểm 1 + 离 + Địa điểm 2 + 远 / 近
  • Sự kiện đã qua 1 + 离 + Thời gian + Thời lượng
  • 离 + Sự kiện trong tương lai + 还有 + Thời lượng

Ví dụ (13)

从 下 个 月 起 ,公司 会 越来越 忙 。

Cóng xiàge yuè qǐ, gōngsī huì yuèláiyuè máng.

Bắt đầu từ tháng sau, công ty sẽ ngày càng bận rộn hơn.

从 我 上 小学 开始,就 特别 喜欢 画画 。

Cóng wǒ shàng xiǎoxué kāishǐ, jiù tèbié xǐhuan huà huà.

Tôi thực sự thích vẽ từ khi bắt đầu học tiểu học.

从 那 以后 ,我们 就 没有 联系 了 。

Cóng nà yǐhòu, wǒmen jiù méiyǒu liánxì le.

Kể từ đó, chúng tôi không còn liên lạc.

从 今 以后 ,我 不用 再 加班 了 。

Cóng jīn yǐhòu, wǒ bùyòng zài jiābān le.

Từ hôm nay tôi không cần phải tăng ca nữa.

你 是 不 是 从 我 包 里 拿 了 一百块钱 ?

Nǐ shì bu shì cóng wǒ bāo lǐ ná le yī bǎi kuài qián?

Có phải bạn đã lấy một trăm tệ từ ví của tôi?

我 从 他 身上 学到 了 很多 东西 。

Wǒ cóng tā shēnshang xuédào le hěn duō dōngxi.

Tôi học được nhiều thứ từ anh ấy.

从 这 件 事 可以 看出 你 的 工作 态度 。

Cóng zhè jiàn shì kěyǐ kànchū nǐ de gōngzuò tàidu.

Từ sự cố này, chúng tôi có thể thấy thái độ của bạn đối với công việc.

你 家 离 公司 多 远 ?

Nǐ jiā lí gōngsī duō yuǎn?

Nhà bạn cách công ty bạn bao xa?

我 家 离 公司 很 远 。

Wǒ jiā lí gōngsī hěn yuǎn.

Nhà tôi cách rất xa văn phòng.

上次 见面 离 今天 快 十 年 了 。

Shàng cì jiànmiàn lí jīntiān kuài shí nián le.

Đã khoảng 10 năm kể từ lần cuối chúng tôi gặp nhau.

离 我们 的 婚礼 还有 两个 星期 。

Lí wǒmen de hūnlǐ háiyǒu liǎng gè xīngqī.

Còn hai tuần nữa là đến đám cưới của chúng tôi.

离 毕业 还有 几 个 月 。

Lí bìyè háiyǒu jǐ gè yuè.

Tôi còn vài tháng nữa mới tốt nghiệp.

我们 刚刚 开始 谈 恋爱 ,离 结婚 还远 呢 。

Wǒmen gānggāng kāishǐ tán liàn’ài, lí jiéhūn háiyuǎn ne.

Chúng tôi vừa mới bắt đầu hẹn hò. Còn quá sớm để nói về hôn nhân.

So sánh "离" và "从" — Ngữ pháp | HeyChinese