HeyChineseHeyChinese

Tính từ bổ sung "得很"

HSK4

Công dụng

Thể hiện mức độ, Thể hiện chất lượng, Nhấn mạnh

Giải thích & cấu trúc

  • Bổ ngữ khả năng 得很 (dehěn) được sử dụng sau tính từ để nhấn mạnh cường độ. Nó tương tự như việc thêm 很 trước tính từ sự khác biệt chính là tính từ + 得很 và mang sắc thái nhấn mạnh nhiều hơn là tính từ 很 +. Lưu ý rằng trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày , 得很 thường đứng sau tính từ, cũng có ngoại lệ với động từ tuy nhiên không nhiều
  • Tính từ + 得很

Ví dụ (7)

你 觉得 不 好吃?我 觉得 好吃 得很。

Nǐ juédé bù hào chī? Wǒ juédé hào chī dé hěn .

Bạn thấy nó không ngon sao? Tôi cảm thấy nó ngon vô cùng.

不 用 担心,这次 考试 简单 得很。

Bùyòng dānxīn, zhè cì kǎoshì jiǎndān dé hěn .

Đừng lo lắng. Bài kiểm tra này rất đơn giản.

离 我 远 点儿 !我 现在 烦 得很!

Lí wǒ yuǎn diǎn er! Wǒ xiànzài fán dé hěn !

Tránh xa tôi ra! Bây giờ tôi thấy rất phiền!

你 觉得 他 不 高兴?我看 他 今天 心情 好 得很!

Nǐ juédé tā bù gāoxìng? Wǒ kàn tā jīntiān xīnqíng hǎo dé hěn !

Bạn nghĩ rằng anh ấy không vui? Tôi thấy hôm nay anh ấy tâm trạng rất tốt!

我 最近 忙 得很,每天 都 要 加班。

Wǒ zuìjìn máng dé hěn , měitiān dōu yào jiābān.

Gần đây tôi vô cùng bận rộn, ngày nào cũng phải tăng ca.

高峰期 路上 堵 得很,我 建议 你 上班 坐 地铁。

Gāofēng qī lùshàng dǔ dé hěn , wǒ jiànyì nǐ shàngbān zuò dìtiě.

Giờ cao điểm rất tắc đường, tôi khuyên bạn nên đi tàu điện ngầm đi làm.

他 这 个 人 自私 得 很,从来 不 为 别人 考虑。

Tā zhè gè rén zìsī dé hěn , cónglái bù wèi biérén kǎolǜ.

Anh ấy rất ích kỷ, không bao giờ nghĩ cho người khác.