HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "hơn một chút"

HSK4

Công dụng

Thể hiện chất lượng, mức độ

Giải thích & cấu trúc

  • Có thể thêm 了一点儿 (le yīdiǎnr) sau một tính từ có nghĩa là 'hơn một chút'. Nó có ngữ điệu nhẹ nhàng hơn so với sử dụng 太 và vì vậy thường được sử dụng khi người nói không muốn xúc phạm người nghe bằng cách nói quá trực tiếp.
  • Trong cấu trúc này, hiệu ứng tổng thể của mẫu phụ thuộc vào tính từ phía trước. Nếu tính từ trong cấu trúc có nghĩa phủ định, thì nó được sử dụng để thể hiện sự không hài lòng của người nói (phàn nàn). Nếu tính từ trong cấu trúc có ý nghĩa khẳng định, thì nó thường phản ánh một sự thay đổi.
  • Tính từ. + 了 一 点儿

Ví dụ (10)

这 条 牛仔裤 好像 短 了 点儿 。

Zhè tiáo niúzǎikù hǎoxiàng duǎn le diǎn er .

Chiếc quần jeans này có vẻ hơi ngắn.

那个 地方 离 我 家 远 了 一点儿。

Nàgè dìfāng lí wǒjiā yuǎn le yīdiǎn er .

Nơi đó hơi xa nhà tôi.

这 件 衬衫 小 了 点儿 ,我 想 换 一 件。

Zhè jiàn chènshān xiǎo le diǎn er , wǒ xiǎng huàn yī jiàn.

Chiếc áo này hơi nhỏ. Tôi muốn đổi cái khác.

他 给 的 这个 红包 好像 少 了 点儿 。

Tā gěi de zhège hóngbāo hǎoxiàng shǎo le diǎn er .

Số tiền anh ấy đưa trong lì xì dường như hơi ít.

你 管 得 是 不 是 多 了 点儿 ?

Nǐ guǎn dé shì bùshì duō le diǎn er ?

Có phải bạn quan tâm quá nhiều rồi không?

现在 说 “对不起” 是 不 是 晚 了 点儿 ?

Xiànzài shuō “duìbùqǐ” shì bùshì wǎn le diǎn er ?

Bây giờ không phải là quá muộn để nói xin lỗi rồi sao?

私立 学校 是 贵 了 点儿 ,不过 老师 很 优秀 。

Sīlì xuéxiào shì guì le diǎn er , bùguò lǎoshī hěn yōuxiù.

Trường tư thục hơi đắt, nhưng giáo viên của họ rất xuất sắc.

你 这么 高 ,你 这个 男朋友 是 不 是 矮 了 点儿 ?

Nǐ zhème gāo, nǐ zhège nán péngyǒu shì bùshì ǎi le diǎn er ?

Bạn cao quá. Có phải bạn trai của bạn hơi thấp với bạn?

这 道 菜 咸 了 点儿 ,可以 换 一 盘 吗?

Zhè dào cài xián le diǎn er , kěyǐ huàn yī pán ma?

Món này hơi mặn, bạn có thể đổi món khác không?

对 五 岁 的 孩子 来说 ,这 个 问题复杂 了 一点儿 。

Duì wǔ suì de háizi lái shuō, zhè gè wèntí fùzá le yīdiǎn er .

Câu hỏi này hơi phức tạp đối với một đứa trẻ năm tuổi.