Sử dụng nâng cao của "还"
HSK4Công dụng
Thể hiện thái độ, Bày tỏ, nhấn mạnh mức độ
Giải thích & cấu trúc
- Điểm ngữ pháp này tập trung vào hai trong số các cách sử dụng nâng cao của 还. Nó có thể được sử dụng để thể hiện một sắc thái ngạc nhiên hoặc sốc.
- Nó thường đi kèm với '呢', biểu thì một sự việc không hợp lý, không bình thường, hoặc người nói không nghĩ tới sẽ xảy ra như vậy, ngoài ra còn bao hàm sắc thái phàn nàn, bất mãn, chế nhạo, v.v.....
- Chủ ngữ + 还 + Vị ngữ + 呢
- Khi '还' đi kèm với '吗', nó nhấn mạnh ngữ khí phản vấn.
- Chủ ngữ + 还 + [Cụm động từ] + 吗?
Ví dụ (9)
这个 小孩 还 真 聪明 !
Zhège xiǎohái hái zhēn cōngmíng!
Đứa trẻ này thật thông minh!
还 留 过 学 呢 ,英语 这么 差 。
hái liúguò xué ne , yīngyǔ zhème chà.
Bạn đã từng đi du học, nhưng tiếng Anh lại rất tệ.
还 好朋友 呢 ,天天 说 我 坏话 。
hái hǎo péngyǒu ne , tiāntiān shuō wǒ huàihuà.
Thật là một người bạn tốt! Lúc nào cũng nói xấu tôi.
还 大 老板 呢 ,一点 也 不 大方 。
hái dà lǎobǎn ne , yīdiǎn yě bù dàfāng.
Anh ta là sếp lớn, nhưng chẳng hào phóng chút nào.
都 怪 你 ,你 还 生气 呢 。
Dōu guài nǐ, nǐ hái shēngqì ne .
Tất cả là lỗi của bạn, bạn còn tức giận gì nữa.
他 那么 有钱 ,还 在乎 这 点 钱 吗 ?
Tā nàme yǒu qián,hái zàihū zhè diǎn qián ma ?
Anh ta nhiều tiền như vậy, còn quan tâm đến số tiền nhỏ này ư?
这 种 人 你 还 相信 吗 ?
Zhè zhǒng rén nǐ hái xiāngxìn ma ?
Bạn thậm chí tin loại người này?
过期 的 牛奶 你 还 喝 吗 ?
Guòqí de niúnǎi nǐ hái hē ma ?
Sữa đã hết hạn, bạn còn uống sao?
今天 这么 热,你 还 出门 吗 ?
Jīntiān zhème rè, nǐ hái chūmén ma ?
Hôm nay trời rất nóng, bạn vẫn đi ra ngoài sao?