Phủ định các hành động trong quá khứ với "没有"
HSK1Công dụng
Từ chối và từ chối, đề cập đến quá khứ
Giải thích & cấu trúc
- Sử dụng 没有 (méiyǒu) để phủ định các hành động trong quá khứ (để nói rằng ai đó đã không làm điều gì đó, hoặc điều gì đó đã không xảy ra).
- Thông thường các động từ có thể bị phủ định với 不 (bù), nhưng cấu trúc đó được sử dụng cho các hành động theo thói quen hoặc ở hiện tại. Tuy nhiên, nếu động từ nói về một hành động trong quá khứ, thì nên sử dụng 没有 (méiyǒu):
- Chủ ngữ + 没有 / 没 + Động từ
- Lưu ý rằng bạn có thể rút ngắn 没有 (méiyǒu) thành 没 (méi) mà không ảnh hưởng đến nội dung của câu.
- Một điều bạn cần nhớ khi sử dụng 没有 (méiyǒu) là 了 (le) thường không được sử dụng với 没有 (méiyǒu). 了 (le) đánh dấu các hành động đã hoàn thành, trong khi 没有 (méiyǒu) được sử dụng cho các hành động không xảy ra (vì vậy tất nhiên chúng chưa hoàn thành). Đây là một lỗi rất phổ biến đối với người mới bắt đầu học tiếng Trung.
- Tuy nhiên bạn cũng có thể sẽ bắt gặp 没(méi) đi cùng với 了 (le)
- Danh từ 1 + 没(méi) + Danh từ 2 + 了 (le)
- Trong trường hợp này, ta có thể hiểu là 'cái gì đó/ai đó' hết 'cái gì đó' rồi. 了 (le) ở đây không phải là trợ từ biểu thị hành động sự đã hoàn thành nữa, mà nó đóng vai trò là trợ từ ngữ khí để nhấn mạnh. Hãy tìm hiểu rõ hơn qua ví dụ.
Ví dụ (13)
我 没有 去 上班。
Wǒ méiyǒu qù shàngbān.
Tôi đã không đi làm.
他们 没有 说话。
Tāmen méiyǒu shuōhuà.
Họ không nói chuyện.
我 没有 喝 你 的 啤酒。
Wǒ méiyǒu hē nǐ de píjiǔ.
Tôi không uống bia của bạn.
她 没有 看到 你。
Tā méiyǒu kàndào nǐ.
Cô ấy đã không nhìn thấy bạn.
我 没有 吃 早饭。
Wǒ méiyǒu chī zǎofàn.
Tôi đã không ăn sáng.
宝宝 没 哭。
Bǎobao méi kū.
Đứa bé không khóc.
你 昨天 没 回家 吗?
Nǐ zuótiān méi huíjiā ma?
Bạn đã không trở về nhà ngày hôm qua?
老板 今天 没 来 吗?
Lǎobǎn jīntiān méi lái ma?
Hôm nay ông chủ không đến hôm nay?
老师 今天 没 生气 。
Lǎoshī jīntiān méi shēngqì.
Hôm nay giáo viên đã không nổi giận.
妈妈 晚上 没 做饭。
Māma wǎnshang méi zuòfàn.
Tối nay mẹ không nấu ăn.
我手机没电 了 。
Wǒ shǒujī méi diàn le .
Điện thoại của tôi hết pin rồi.
我 没有 做。
Wǒ méiyǒu zuò.
Tôi không làm việc đó.
我没 钱了 。
Wǒ méi qián le .
Tôi hết tiền rồi.