Trạng từ nhấn mạnh "可"
HSK4Công dụng
Thể hiện chất lượng, nhấn mạnh
Giải thích & cấu trúc
- Phó từ “ 可 ”(Kě) biểu thị ngữ khí nhấn mạnh, dùng nhiều trong khẩu ngữ. Trong câu trần thuật nó làm tăng ngữ khí đoán định. Thường dùng dạng câu phủ định. Ý nghĩa của 可 rất phụ thuộc vào bối cảnh.
- 可 thường được sử dụng bởi những người ở phía Bắc Trung Quốc và thường dùng nhiều trong giao tiếp hàng ngày.
- Đứng trước “ tính từ + 了 ” trong câu cảm thán.
- 可 + Tính từ.
- Trong cấu trúc với Tính từ này, 可 được sử dụng hơi giống 很, vì nó được sử dụng để tăng cường tính từ.
- Dùng trong câu sai khiến làm tăng thêm ý nhắc nhở.
- 可 + Động từ
- Trong cấu trúc với Động từ, 可 được sử dụng hơi giống 真 và được sử dụng để nhấn mạnh một động từ:
- “ 可 ” dùng trong câu phản vấn thì càng làm tăng thêm ngữ khí cửa câu.
- 可 + Từ để hỏi
- Ngoài ra, “可” còn biểu thị sự chuyển tiếp, ý nghĩa tương tự như "可是".
Ví dụ (14)
这 只 小 狗 可 淘气 了!
Zhè zhǐ xiǎo gǒu kě táoqìle!
Con cún con này thật nghịch ngợm!
哇,这 个 糖醋 里脊 可 好吃 了!
Wa, zhè gè táng cù lǐjí kě hào chīle!
Ồ Thịt lợn chua ngọt này ngon quá!
这可不是一件小事。
Zhè kě bùshì yī jiàn xiǎoshì.
Đây không phải là một chuyện nhỏ đâu.
这件事我可不知道。
Zhè jiàn shì wǒ kě bù zhīdào.
Việc này tôi thật không biết.
这个问题可不简单 ,得 好 好 研 究 一 下 。
Zhège wèntí kě bù jiǎndān, dé hǎohǎo yánjiū yīxià.
Vấn đề này thật không phải dễ, cần phải nghiên cứu kĩ lưỡng.
咱们可要尊重别人的意见。
Zánmen kě yào zūnzhòng biérén de yìjiàn.
Chúng ta ph cần phải tôn trọng ý kiến của ngưởi khác.
你可得按时来。
Nǐ kě dé ànshí lái.
Anh phải đến đúng giờ đấy nhé.
她跳舞跳得可好了。
Tā tiàowǔ tiào dé kě hǎole.
Cô ấy khiêu vũ rất đẹp.
那条大街可热闹了。
Nà tiáo dàjiē kě rènàole.
Đoạn đường đó thật là náo nhiệt.
她待人可好了,谁都喜欢她。
Tā dàirén kě hǎole, shéi dōu xǐhuān tā.
Cô ấy đối xử với mọi người rất tốt, ai cũng thích cô ta.
昨儿夜里的风可大了。
Zuó er yèlǐ de fēng kě dàle.
Gió đêm qua lớn ghê.
这件事我可怎么知道呢?
Zhè jiàn shì wǒ kě zěnme zhīdào ne?
Sự việc này mà sao tôi không biết nhỉ?
都这 样 说,可谁见过呢?
Dōu zhèyàng shuō,kě shéi jiànguò ne?
Nói như thế chứ ai mà thấy ?
别看他年龄小, 志气可不小。
Bié kàn tā niánlíng xiǎo, zhìqì kě bù xiǎo.
Anh ấy tuy tuổi nhỏ, nhưng chí khí không nhỏ đâu.