HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "ban đầu" với "本来"

HSK4

Công dụng

Giải thích, biện minh

Giải thích & cấu trúc

  • Có một số cách để diễn đạt 'ban đầu'/ 'vốn dĩ' bằng tiếng Trung và 本来 (běnlái) là một trong những cách bạn nên tìm hiểu đầu tiên.
  • Nếu có điều gì đó bất ngờ xảy ra sau đó, 本来 được ưu tiên sử dụng hơn là 原来 khi xem xét có sự thay đổi của tình huống ban đầu. 本来 có nghĩa là 'ban đầu'. Vì hành động đã xảy ra, mẫu 是 ... 的 cũng thường được sử dụng kèm cấu trúc này:
  • Chủ ngữ + 本来 + 是 + (不要 / 会 / 应该,...) + Động từ + 的,.......
  • Nếu bạn có ý kiến ​​để bày tỏ sau khi nêu 'nên' hoặc 'không nên', thì cấu trúc 本来就 sẽ giúp bạn nghe có vẻ thuyết phục hơn. Kết thúc câu thường có một câu hỏi bắt buộc hoặc hùng biện dẫn đến một ý kiến ​​hoặc gợi ý, nhấn mạnh giọng điệu.
  • Chủ ngữ + 本来 + 就 ...
  • 本来 (běnlái) được sử dụng khi người nói tin rằng một cái gì đó là lẽ thường. Có những kỳ vọng nhất định cho người nói và người nghe.
  • Chủ ngữ + 本来 + 就 + 很 / 不 + Tính từ.
  • Chủ ngữ + 本来 + 就 + 会 / 要 / 得 / 应该 + Động từ

Ví dụ (15)

我 本来 是 要 去 的,不过 后来 不 太 舒服 ,就 没 去 。

Wǒ běnlái shì yào qù de, bùguò hòulái bù tài shūfú, jiù méi qù.

Ban đầu tôi định đi, nhưng sau đó cảm thấy không khỏe nên không đi nữa.

他 本来 是 应该 考 得 更 好 的 ,可是 那天 他 生病 了 。

Tā běnlái shì yīnggāi kǎo dé gèng hǎo de, kěshì nèitiān tā shēngbìngle.

Vốn dĩ anh ấy đã có thể làm tốt hơn trong bài kiểm tra, nhưng hôm đóanh ấy bị ốm.

我们 本来 想 去 找 他 帮忙 的,可是 他 那么 忙 ,就 没 去 。

Wǒmen běnlái xiǎng qù zhǎo tā bāngmáng de, kěshì tā nàme máng, jiù méi qù.

Chúng tôi định đến nhờ anh ấy giúp đỡ, nhưng chúng tôi đã không đến vì anh ấy quá bận rộn.

这些 工作 本来 是 要 今天 做完 的 ,不过 明天 做 也 可以 。

Zhèxiē gōngzuò běnlái shì yào jīntiān zuò wán de, bùguò míngtiān zuò yě kěyǐ.

Công việc này đáng nhẽ cần phải được thực hiện vào ngày hôm nay, nhưng để ngày mai hoàn thành cũng được.

我 本来 要 跟 他 结婚 的 ,可是 后来 发现 了 我们 真的 不 合适。

Wǒ běnlái yào gēn tā jiéhūn de, kěshì hòulái fāxiànle wǒmen zhēn de bù héshì.

Ban đầu tôi định cưới anh, nhưng sau đó tôi thấy rằng chúng tôi không hợp.

你 本来 就 够 瘦 了 ,还要 减肥 吗?

Nǐ běnlái jiù gòu shòule, hái yào jiǎnféi ma?

Bạn vốn dĩ đã quá gầy rồi mà bạn vẫn muốn giảm cân sao?

他 讲 得 本来就 不 对 ,为什么 还 要 我 听 他 的?

Tā jiǎng dé běnlái jiù bùduì, wèishéme hái yào wǒ tīng tā de?

Những gì anh ấy nói vốn dĩ đã sai, vậy tại sao bạn vẫn muốn tôi nghe anh ấy?

她 本来 就 很 有钱,当然 买得起 了。

Tā běnlái jiù hěn yǒu qián, dāngrán mǎi dé qǐle.

Cô ấy vốn dĩ rất giàu, tất nhiên cô ấy có đủ khả năng mua nó.

她 本来 就 不 喜欢 你,你 别 再 追 她 了。

Tā běnlái jiù bù xǐhuān nǐ, nǐ bié zài zhuī tāle.

Cô ấy không thích bạn ngay từ đầu, vì vậy hãy ngừng theo đuổi cô ấy.

他 本来 就 很 喜欢 开玩笑,你 别 介意 。

Tā běnlái jiù hěn xǐhuān kāiwánxiào, nǐ bié jièyì.

Anh ấy luôn thích đùa giỡn, vì vậy đừng giới thiệu.

照顾 孩子 本来 就 是 父母 的 责任。

Zhàogù háizi běnlái jiùshì fùmǔ de zérèn.

Chăm sóc con cái vốn là trách nhiệm của cha mẹ.

老师 本来 就 应该 好好 备课。

Lǎoshī běnlái jiù yīnggāi hǎohǎo bèikè.

Giáo viên có nhiệm vụ chuẩn bị tốt bài học của họ.

美国 人 本来 就 会 说 流利 的 英文。

Měiguó rén běnlái jiù huì shuō liúlì de yīngwén.

Tất nhiên người Mỹ nói tiếng Anh trôi chảy.

搬家 本来 就 很 麻烦。

Bānjiā běnlái jiù hěn máfan.

Chuyển nhà luôn rất phiền phức.

生活 本来 就 很 不 容易。

Shēnghuó běnlái jiù hěn bù róngyì.

Cuộc sống vốn dĩ không dễ dàng.

Thể hiện "ban đầu" với "本来" — Ngữ pháp | HeyChinese