HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "đơn giản" với "简直"

HSK4

Công dụng

Thể hiện chất lượng, bày tỏ thái độ

Giải thích & cấu trúc

  • Phó từ 简直 (jiǎnzhí) có thể được sử dụng để bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, thêm âm điệu kinh ngạc từ phía người nói. Nó có nghĩa là 'quả thật/ thật là/ dường như'.
  • Chủ ngữ + 简直 + Vị ngữ

Ví dụ (7)

他 简直 是 个 魔鬼 !

Tā jiǎnzhí shìgè móguǐ!

Anh ta thật sự là một con quỷ!

他 唱歌 简直 难听 死了 !

Tā chànggē jiǎnzhí nántīng sǐle!

Tiếng hát của anh thật sự khủng khiếp!

你 男 朋友 简直 太 帅 了 !

Nǐ nán péngyǒu jiǎnzhí tài shuàile!

Bạn trai của bạn quả thật là rất đẹp trai!

我 简直 不 明白 他 为什么 这么 傻 !

Wǒ jiǎnzhí bù míngbái tā wèishéme zhème shǎ!

Tôi thật sự không hiểu tại sao anh ta lại ngốc như vậy.

我 简直 不 知道 怎么 教 这样 的 学生 !

Wǒ jiǎnzhí bù zhīdào zěnme jiào zhèyàng de xuéshēng!

Tôi chỉ không biết làm thế để dạy những học sinh như vậy.

他 简直 是 骗 人 。

Tā jiǎnzhí shì piàn rén.

Anh ta chỉ đơn giản là nói dối bạn.

他们 简直 就是 在 抄 我们 的 创意 。

Tāmen jiǎnzhí jiùshì zài chāo wǒmen de chuàngyì.

Họ về cơ bản là đánh cắp sự sáng tạo của chúng tôi.