Thể hiện "luôn luôn" với "一向"
HSK4Công dụng
Thể hiện thời gian và ngày tháng, Thể hiện tần suất, Đề cập đến quá khứ, Đề cập đến hành động theo thói quen
Giải thích & cấu trúc
- 一向 (yī xiàng) thường được sử dụng để thể hiện thói quen, thái độ hoặc 'cách thiết lập mọi thứ' đã tiếp tục trong một thời gian dài cho đến hiện tại.
- Chủ ngữ + 一向 + Thói quen / Thái độ / v.v.
- 一向 không thể được sử dụng với các động từ liên quan đến thay đổi hoặc hành động. Trong trường hợp này, 一直 nên được sử dụng:
- 一向 chỉ ra rằng một trạng thái nhất định đã tiếp tục cho đến hiện tại. Nó không thể được sử dụng để thể hiện hành động trong tương lai. Một lần nữa, 一直 có thể được sử dụng thay thế.
Ví dụ (4)
他 一向 是 个 好 学生,怎么 可能 会 作弊 呢?
Tā yīxiàng shìgè hào xuéshēng, zěnme kěnéng huì zuòbì ne?
Anh ấy luôn là một học sinh ngoan, sao anh ấy có thể gian lận?
中国人 一向 把 红色 视为 吉祥 喜庆 的 颜色。
Zhōngguó rén yīxiàng bǎ hóngsè shì wéi jíxiáng xǐqìng de yánsè.
Người Trung Quốc luôn coi màu đỏ là màu may mắn và vui vẻ.
云南 的 雨季 一向 来 得 很 突然。
Yúnnán de yǔjì yīxiàng láidé hěn túrán.
Mùa mưa của Vân Nam luôn đến bất chợt.
他 的 态度 一向 很 认真。
Tā de tàidù yīxiàng hěn rènzhēn.
Thái độ của anh ấy luôn rất nghiêm túc.