HeyChineseHeyChinese

Thể hiện mối quan tâm với "恐怕"

HSK4

Công dụng

Bày tỏ sự quan tâm, Thái độ

Giải thích & cấu trúc

  • 恐怕 (kǒngpà) có thể được sử dụng để thể hiện 'Tôi sợ rằng', ' Tôi e là' hoặc 'Tôi lo ngại rằng' hoặc thậm chí 'Tôi lo lắng rằng', và thường theo sau bởi một số lý do. Nó không cần phải là một cái gì đó bạn thực sự sợ; có thể là bạn chỉ đang cố gắng làm xoa dịu một số tin xấu, như trong câu 'Tôi sợ rằng tôi quá bận rộn để gội đầu vào tối mai để đến và xem 2000 bức ảnh về chuyến đi của bạn đến ComicCon.'
  • 恐怕 đứng ở đầu câu. Ý nghĩa tương tự như 'có lẽ'. Nó thường được sử dụng với các động từ, chẳng hạn như 要, 会, 能, 得, v.v.
  • (Lý do) + 恐怕 + Động từ
  • '恐怕' cùng thường được sử dụng cùng '吧' để thể hiện ngữ khí an ủi, thương lượng hoặc khuyên nhủ, khi người nói đưa ra quan điểm của mình.
  • Một lỗi phổ biến mà nhiều người mắc phải khi học 恐怕 là đặt đại từ, chẳng hạn như 我, trước 恐怕. Đó là một giả định hợp lý, vì 我恐怕 dịch sang là 'tôi e rằng' nhưng trong trường hợp này ta phải đặt 恐怕 đứng trước 我.
  • 恐怕 + Đại từ/ Chủ ngữ + Động từ

Ví dụ (11)

今天 恐怕 要 下雨 。

Jīntiān kǒngpà yào xià yǔ.

Tôi sợ hôm nay trời sẽ mưa.

这 是 很重要 的 决定 ,你 恐怕 不 能 这么 着急 。

Zhè shì hěn zhòngyào de juédìng, nǐ kǒngpà bù néng zhème zhāojí.

Tôi e rằng bạn không thể đưa ra quyết định này vội, vì đây là một quyết định lớn.

老婆 ,我 晚上 要 加班 ,恐怕 不 能 回家 吃 晚饭 了 。

Lǎopó, wǒ wǎnshàng yào jiābān,kǒngpà bù néng huí jiā chī wǎnfànle.

Vợ ơi, tối nay anh phải tăng ca, sợ là không thể về nhà ăn tối.

这个 颜色 太 粉 了 ,恐怕 我女儿 不 喜欢 。

Zhège yánsè tài fěnle,kǒngpà wǒ nǚ'ér bù xǐhuān.

Màu hồng này là quá đậm. Tôi sợ con gái tôi sẽ không thích.

这件事 恐怕 得 你 帮忙 。

Zhè jiàn shì kǒngpà dé nǐ bāngmáng.

Việc này tôi e là bạn phải giúp tôi rồi.

你 现在 知道 被 骗 了 ?恐怕 骗子 早就 跑了 。

Nǐ xiànzài zhīdào bèi piànle?kǒngpà piànzi zǎo jiù pǎole.

Cuối cùng bạn cũng đã nhận ra mình đã bị lừa ? Tôi sợ rằng hắn ta đã bỏ chạy rồi.

这样做 恐怕 不太 合适 。

Zhèyàng zuò kǒngpà bù tài héshì.

Làm thế này e là không hợp.

恐怕 没 那么 容易 吧 。

kǒngpà méi nàme róngyì ba .

Tôi sợ nó không dễ dàng như vậy.

一个人 去 那个 地方 恐怕 不太 安全 吧 。

Yīgè rén qù nàgè dìfāng kǒngpà bù tài ānquán ba .

Tôi sợ không an toàn khi đến đó một mình.

你 这样 说 ,恐怕 她 会 不 高兴 吧 。

Nǐ zhèyàng shuō,kǒngpà tā huì bù gāoxìng ba .

Bạn nói như vậy, tôi sợ cô ấy sẽ buồn.

恐怕 我 帮不了 你 。

kǒngpà wǒ bāng bùliǎo nǐ.

E là tôi không thể giúp bạn.