HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "cùng với…" với "随着"

HSK4

Công dụng

Đề cập đến các sự kiện đồng thời, Chỉ ra điều kiện

Giải thích & cấu trúc

  • 随着 (suízhe) có nghĩa là 'cùng với', 'tiếp theo', dùng để biểu thị một sự việc, hành động xảy ra kéo theo một sự việc, hành động khác cũng xảy ra.
  • Chủ ngữ + 随着 + Danh từ + Cụm động từ
  • 随着 cũng có thể được sử dụng trong cấu trúc sau để chỉ ra rằng một thay đổi trong phần đầu tiên gây ra thay đổi tương ứng trong phần thứ hai. Trong trường hợp này, phần đầu tiên nói chung là một xu hướng, như phát triển kinh tế hoặc tăng giá.
  • 随着 + [Cụm danh từ] Chủ ngữ + Vị ngữ

Ví dụ (10)

树枝 随着 风 不 停 地 摇动。

Shùzhī suízhe fēng bù tíng de yáodòng.

Cành cây không ngừng đung đưa theo gió.

孩子们随着 音乐 跳 起 了 舞。

Háizimen suízhe yīnyuè tiào qǐle wǔ.

Trẻ con bắt đầu nhảy múa theo điệu nhạc.

污染 物 随着 人 的 呼吸 进入了 人体 内部 。

Wūrǎn wù suízhe rén de hūxī jìnrùle réntǐ nèibù.

Các chất ô nhiễm xâm nhập vào cơ thể thông qua quá trình hít thở.

这些 垃圾 随着 河水 流 到 了 大海。

Zhèxiē lèsè suízhe héshuǐ liú dàole dàhǎi.

Những rác thải này theo dòng sông đổ ra biển.

我们 随着 他 的 琴声 唱 起 了 歌。

Wǒmen suízhe tā de qín shēng chàng qǐle gē.

Chúng tôi bắt đầu hát khi anh ấy chơi piano.

随着 经济 的 发展,人们 的 生活 越 来 越 好 了。

suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó yuè lái yuè hǎole.

Cùng với sự phát triển kinh tế, cuộc sống của người dân ngày càng tốt hơn.

随着 石油 价格 的 升高,粮食 的 价格 涨 了 好 几 倍。

suízhe shíyóu jiàgé de shēng gāo, liángshí de jiàgé zhǎngle hǎojǐ bèi.

Với sự tăng giá xăng, giá ngũ cốc cũng tăng lên một chút.

随着 年龄 的 增加,他 变 得 更加 成熟 了。

suízhe niánlíng de zēngjiā, tā biàn dé gèngjiā chéngshúle.

Càng nhiều tuổi, anh ấy càng trưởng thành hơn.

随着 中国 国际 地位 的 提高,中国人 也 变得 越来越 有自信了。

suízhe zhōngguó guójì dìwèi de tígāo, zhōngguó rén yě biàn dé yuè lái yuè yǒu zìxìnle.

Khi vị thế quốc tế của Trung Quốc đang tăng lên, người dân Trung Quốc ngày càng tự tin hơn.

随着 人口 不断 增加,大城市 的 社会 问题 越来越 多 了。

suízhe rénkǒu bùduàn zēngjiā, dà chéngshì de shèhuì wèntí yuè lái yuè duōle.

Cùng với dân số ngày càng tăng, ngày càng có nhiều vấn đề xã hội ở các thành phố lớn.

Thể hiện "cùng với…" với "随着" — Ngữ pháp | HeyChinese