HeyChineseHeyChinese

Giới hạn phạm vi với "就"

HSK4

Công dụng

Đưa ra đối , Giới hạn phạm vi

Giải thích & cấu trúc

  • '就”(Jiù) có thể đặt trong câu để dẫn ra phạm vi hoặc đối tượng của các hoạt động như : quan sát, thảo luận, phân tích, nói rõ,.......mà chủ ngữ đang tiến hành.
  • Chủ ngữ + 就 + Phạm vi/ Đối tượng (của hoạt động) + Động từ + Tân ngữ
  • 就 (jiù) có thể được sử dụng để giới hạn phạm vi nhận xét, được sử dụng trong cấu trúc sau:
  • 就 + Chủ đề + (来说 / 而言) + Nhận xét
  • Điều này nhấn mạnh rằng người nói chỉ bình luận về chủ đề cụ thể đó và không có gì khác, như 'chỉ liên quan đến'. Theo nghĩa này, nó tương tự như 至于, nhưng thường được sử dụng để giới thiệu một ý tưởng mới, thay vì chuyển từ một chủ đề liên quan trước đó.
  • Lưu ý rằng trong mẫu ở trên, 来说 là không chính thức và 而言 thì chính thức hơn.
  • Khi được sử dụng theo nghĩa này, 就 thường chỉ được sử dụng trong tiếng Trung viết.

Ví dụ (6)

大家 就 中国互联网的发展发表了各自的看法。

Dàjiā jiù zhōngguó hùliánwǎng de fǎ zhǎn fābiǎole gèzì de kànfǎ.

Mọi người đều bày tỏ quan điểm của mình về sự phát triển của Internet ở Trung Quốc.

中国主席 就 中国最近的经济改革做了发言。

Zhōngguó zhǔxí jiù zhōngguó zuìjìn de jīngjì gǎigé zuòle fāyán.

Chủ tịch Trung Quốc đã có bài phát biểu về những cải cách kinh tế gần đây của Trung Quốc.

来自各国的教育学者们 就 什么是最好的教育方法进行了激烈的讨论。

Láizì gèguó de jiàoyù xuézhěmen jiù shénme shì zuì hǎo de jiàoyù fāngfǎ jìnxíngle jīliè de tǎolùn.

Các học giả giáo dục từ khắp nơi trên thế giới đã có một cuộc thảo luận sôi nổi về phương pháp dạy học tốt nhất.

就 中国 的 独生子女 政策 而言,专家 各 有 各 的 看法。

jiù zhōngguó de dúshēngzǐ nǚ zhèngcè ér yán , zhuānjiā gè yǒu gè de kànfǎ.

Đối với Chính sách một Con của Trung Quốc, mọi chuyên gia đều có ý kiến ​​riêng.

就 文化大革命 而言,大部分 的 人 都 认为 那 是 一 场 灾难。

jiù wénhuà dàgémìng ér yán , dà bùfèn de rén dōu rènwéi nà shì yī chǎng zāinàn.

Đối với Cách mạng Văn hóa, một bộ phận lớn người dân cho rằng đó là một thảm họa.

就 这些 事情 来说,他 没有 错。

jiù zhèxiē shìqíng lái shuō , tā méiyǒu cuò.

Liên quan đến những điều này, anh ta đã không làm gì sai.