HeyChineseHeyChinese

Nhấn mạnh một phủ định với "并"

HSK4

Công dụng

Phủ định nhấn mạnh

Giải thích & cấu trúc

  • Một trong nhiều cách sử dụng 并 (bìng) là thêm trọng tâm vào câu sử dụng 不 hoặc 没. Vì bạn đang nhấn mạnh đến một phủ định, 并 thường được sử dụng khi thể hiện sự không đồng ý hoặc chỉ ra một lỗ hổng trong tranh luận của ai đó. Mặc dù từ 并 vốn không mang tính tranh luận, nhưng nó vẫn có thể được sử dụng theo cách đó.
  • Bạn có thể sẽ sử dụng khá nhiều câu với trạng từ phủ định và nhấn mạnh nó thêm một chút với 并. Chỉ cần đặt nó trước 不 hoặc 没.
  • Lưu ý rằng khi được sử dụng với 不, bạn cũng có thể phủ nhận một tính từ.
  • Chủ ngữ + 并 + 不 + Động từ / Tính từ
  • Chủ ngữ + 并 + 没 (有) + Động từ

Ví dụ (5)

在 中国 创业 并 不 容易,有 很 多 的 挑战。

Zài zhōngguó chuàngyè bìng bù róngyì, yǒu hěnduō de tiǎozhàn.

Ở Trung Quốc, bắt đầu kinh doanh thực sự không dễ dàng. Có rất nhiều thử thách.

我 在 大学 读 金融 专业,但是 当 金融 分析 人员 并 不是 我 的 梦想。

Wǒ zài dàxué dú jīnróng zhuānyè, dànshì dāng jīnróng fēnxī rényuán bìng bùshì wǒ de mèngxiǎng.

Tôi học chuyên ngành tài chính tại trường đại học, nhưng trở thành một nhà phân tích tài chính thực sự không phải là mơ ước của tôi.

她 结婚 五年了,也 生了 一个 孩子,但 她 并 不 爱 她 丈夫。

Tā jiéhūn wǔ niánle, yě shēngle yīgè háizi, dàn tā bìng bù ài tā zhàngfū.

Cô ấy đã kết hôn được năm năm và cô ấy có một đứa con. Nhưng cô ấy không hề yêu chồng mình.

你 这样 做 其实 并 没有 解决 客户 的 问题。

Nǐ zhèyàng zuò qíshí bìng méiyǒu jiějué kèhù de wèntí.

Bạn làm như vậy thực sự không giải quyết được vấn đề của khách hàng.

我 弹 钢琴 十年 多 了,但 我 并 不 喜欢 这 种 乐器。

Wǒ dàn gāngqín shí nián duōle, dàn wǒ bìng bù xǐhuān zhè zhǒng yuèqì.

Tôi đã chơi piano hơn mười năm, nhưng tôi không thực sự thích nhạc cụ này.