Sử dụng "将" như "把"
HSK4Công dụng
Thể hiện giọng nói khẳng định
Giải thích & cấu trúc
- Câu với 将 (jiāng) là một cấu trúc hữu ích để nhấn mạnh vào kết quả hoặc ảnh hưởng của một hành động. Nó tương tự như sử dụng 把 nhưng thường được sử dụng trong bối cảnh chính thức, trang trọng hoặc trong văn bản.
- Chủ ngữ + 将 + Tân ngữ + [Cụm động từ]
Ví dụ (4)
Oscar 将 最佳 女主角 这个 奖 颁 给 了 一个 很 年轻 的 演员 。
Oscar jiāng zuì jiā nǚ zhǔjiǎo zhège jiǎng bān gěile yīgè hěn niánqīng de yǎnyuán.
Ban giám khảo Oscar đã trao giải Nữ diễn viên xuất sắc nhất cho một nữ diễn viên rất trẻ.
学校 将 那些 经常 逃学 的 学生 都 开除 了 。
Xuéxiào jiāng nàxiē jīngcháng táoxué de xuéshēng dōu kāi chúle.
Trường đã đuổi học những học sinh thường xuyên bỏ học.
老板 决定 将 公司 20% 的 股份 卖 给 一个 美国 公司 。
Lǎobǎn juédìng jiāng gōngsī 20% de gǔfèn mài gěi yīgè měiguó gōngsī.
Ông chủ quyết định bán 20% cổ phần của công ty cho một công ty Mỹ.
政府 要求 这些 官员 将 赃款 归还 给 国家 。
Zhèngfǔ yāoqiú zhèxiē guānyuán jiāng zāngkuǎn guīhuán gěi guójiā.
Chính phủ yêu cầu các quan chức này trả lại số tiền bẩn đó.