HeyChineseHeyChinese

So sánh kém với "不如"

HSK4

Công dụng

So sánh kém

Giải thích & cấu trúc

  • 不如 (bùrú) có thể được sử dụng để so sánh theo cách tương tự như cấu trúc 比. Ở dạng đơn giản nhất 不如 được sử dụng để chuyển tải rằng A 'không tốt bằng' B. Không giống như cấu trúc 比, khi được sử dụng theo cách này, tính từ hoặc động từ có thể được bỏ qua.
  • A + 不如 + B
  • Khi một tính từ hoặc động từ được thêm vào cấu trúc thì nó có thể được sử dụng để có nghĩa là 'A không 'tính từ' như B', hoặc 'A không 'động từ' như B':
  • A + 不如 + B + Tính từ
  • A + Động từ + 得 + 不如 + B + Tính từ
  • A + Động từ-Tân ngữ + 不如 + B + (Động từ + 得) + Tính từ.
  • Khi đối mặt với các lựa chọn, 不如 cũng có thể được sử dụng để chỉ 'cũng có thể/ chi bằng' để nhấn mạnh sự lựa chọn là lựa chọn tốt hơn trong hai lựa chọn. Khi được sử dụng như thế này, nó có ý nghĩa tương tự như 不妨.

Ví dụ (11)

看 电影 不如 看 原著 。

Kàn diànyǐng bùrú kàn yuánzhù.

Xem phim không bằng đọc sách.

他 总是 觉得 自己 不如 别人 。

Tā zǒng shì juédé zìjǐ bùrú biérén.

Anh ấy luôn nghĩ mình không tốt bằng người khác.

这 件 裙子 不如 那 件 好看 。

Zhè jiàn qúnzi bùrú nà jiàn hǎokàn.

Chiếc váy này trông không đẹp bằng cái váy kia.

那个 说法 不如 这个 说法 实用 。

Nàgè shuōfǎ bùrú zhège shuōfǎ shíyòng.

Câu nói này không thực tế như câu nói đó.

他 穿 得 不如 你 好看 。

Tā chuān dé bùrú nǐ hǎokàn.

Anh ấy không ăn mặc đẹp như bạn.

我 担心 我 解释 得 不如 你 清楚 。

Wǒ dānxīn wǒ jiěshì dé bùrú nǐ qīngchǔ.

Tôi sợ rằng tôi không thể giải thích rõ ràng như bạn.

他 说 中文 不如 他 老婆 说 得 地道 。

Tā shuō zhōngwén bùrú tā lǎopó shuō dé dìdào.

Anh ấy không nói tiếng Trung chuẩn như vợ anh ấy.

我 打字 不如 你 打 得 快 。

Wǒ dǎzì bùrú nǐ dǎ dé kuài.

Tôi không gõ nhanh bằng bạn.

我们 在 这里 等 也 是 浪费 时间 ,不如 先 去 吃 个 饭 吧 。

Wǒmen zài zhèlǐ děng yěshì làngfèi shíjiān,bùrú xiān qù chī gè fàn ba.

Thật lãng phí thời gian khi chúng tôi đợi ở đây. Chi bằng ra ngoài và ăn gì đó trước.

与其 空想,不如 马上 行动 。

yǔqí kōngxiǎng,bùrú mǎshàng xíngdòng.

Thay vì tưởng tượng, chi bằng bạn hãy lập tức hành động.

与其 天天 吵架 ,不如 离婚 。

yǔqí tiāntiān chǎojià,bùrú líhūn.

Thay vì cãi nhau mỗi ngày, chi bằng li hôn đi.

So sánh kém với "不如" — Ngữ pháp | HeyChinese