Thể hiện tương lai với "将"
HSK4Công dụng
Đề cập đến tương lai, Sắp xếp các sự kiện kịp thời
Giải thích & cấu trúc
- 将 (jiāng) có thể được sử dụng để biểu thị điều gì đó sắp xảy ra trong tương lai gần, hơi giống với từ 'sắp'. Nó thường được sử dụng trong bối cảnh chính thức.
- 将 thường được kết hợp với các động từ khác như 会 và 要 và chúng có ý nghĩa tương tự.
- Chủ ngữ + 将 / 会 / 将 会 + [Cụm động từ]
Ví dụ (7)
这 次 世界杯 将 在 莫斯科 举行 。
Zhè cì shìjièbēi jiāng zài mòsīkē jǔxíng.
World Cup lần này sẽ được tổ chức tại Moscow.
比赛 结果 将 在 月底 公布 。
Bǐsài jiéguǒ jiāng zài yuèdǐ gōngbù.
Kết quả của cuộc thi này sẽ được công bố vào cuối tháng này.
他 将 会 成为 一 个 成功 的 企业家 。
Tā jiāng huì chéngwéi yīgè chénggōng de qǐyè jiā.
Anh ấy sẽ trở thành một doanh nhân thành đạt.
如果 政府 不 批准 ,我们 将 会 举行 抗议 。
Rúguǒ zhèngfǔ bù pīzhǔn, wǒmen jiāng huì jǔxíng kàngyì.
Chúng tôi sẽ tổ chức phản đối nếu chính phủ không chấp thuận.
这个 政策 将 会 大大 改善 农民 的 收入 。
Zhège zhèngcè jiāng huì dàdà gǎishàn nóngmín de shōurù.
Chính sách này sẽ để cải thiện rất nhiều thu nhập của nông dân.
我们 公司 明年 将 要 推出 一 系列 新 产品 。
Wǒmen gōngsī míngnián jiāngyào tuīchū yī xìliè xīn chǎnpǐn.
Công ty chúng tôi sắp phát hành một loạt các sản phẩm mới.
政府 将 制定 新 的 行业法规 ,管理 股票 市场 。
Zhèngfǔ jiāng zhìdìng xīn de hángyè fǎguī, guǎnlǐ gǔpiào shìchǎng.
Chính phủ sắp sửa đưa ra các quy định mới của ngành để giám sát thị trường chứng khoán.