HeyChineseHeyChinese

Động từ thụ động với "受"

HSK4

Công dụng

Thể hiện giọng nói thụ động, mô tả hành động

Giải thích & cấu trúc

  • Ta có thể giải thích 受 (shòu) theo hai cách, cách đầu tiên là đánh dấu sự thụ động, chuyển đổi động từ được đặt sau nó thành bị động. Ở đây nó đóng một vai trò rất giống với 被. Nhưng một cái gì đó hoặc ai đó có thể được đặt giữa 受 và động từ.
  • 受 + (Người/ Vật) + Động từ
  • Cần lưu ý rằng nếu 被 được giải thích là điểm đánh dấu thụ động, thì trong các ví dụ trên 欢迎 , 尊重 , 批评 và 尊重 đều phải được coi là động từ thay vì danh từ, mặc dù nhiều trong số chúng xuất hiện ngay sau 的.
  • Một cách khác để giải thích 受, như là một động từ hoạt động, có nghĩa là 'để có được' hoặc 'nhận được' khi xử lý các khía cạnh tích cực hoặc 'chịu đựng' khi xử lý các khía cạnh tiêu cực. Giải thích này có thể dễ tiếp cận hơn với người học. Tuy nhiên, bất cứ cách giải thích ngữ pháp nào người ta sử dụng, ý nghĩa cơ bản vẫn giống nhau.
  • 受 + (到/过) + ([Cái gì / ai đó]) + Danh từ / Động từ
  • Cần lưu ý rằng trong các trường hợp khi 受 được theo sau bởi 到 hoặc 过 tốt hơn nên coi 受 là một động từ.

Ví dụ (10)

张老师的课 很 受 学生 的 欢迎。

Zhāng lǎoshī de kè hěn shòu xuéshēng de huānyíng .

Bài học của thầy Trương được các học sinh rất hoan nghênh.

张老师的课 受到 了 很多 学生 的 欢迎。

Zhāng lǎoshī de kè shòudào le hěnduō xuéshēng de huānyíng .

Bài học của thầy Trương được rất nhiều học sinh hoan nghênh.

一个人 不一定 要 变得 很 有钱 或者 很 成功 才 会 受 人 尊重。

Yīgè rén bù yīdìng yào biàn dé hěn yǒu qián huòzhě hěn chénggōng cái huì shòu rén zūnzhòng .

Mọi người không cần phải giàu có hay thành công để nhận được sự tôn trọng từ người khác.

中国 政府 受老百姓的批评。

Zhōngguó zhèngfǔ shòu lǎobǎixìng de pīpíng .

Chính phủ Trung Quốc bị người dân chỉ trích.

受 冷 空气 的 影响,今天 上海 特别 冷。

shòu lěng kōngqì de yǐngxiǎng , jīntiān shànghǎi tèbié lěng.

Bị ảnh hưởng bởi không khí lạnh, hôm nay Thượng Hải đặc biệt lạnh.

你 的 手机 昨晚 一直 打不通,我 想 应该 是 受 信号 干扰。

Nǐ de shǒujī zuó wǎn yīzhí dǎ bùtōng, wǒ xiǎng yīnggāi shì shòu xìnhào gānrǎo .

Tôi nghĩ rằng hôm qua điện thoại di động của bạn không gọi được, là vì nhiễu tín hiệu.

我 父母 都 没 受过 很好 的 教育。

Wǒ fùmǔ dōu méi shòuguò hěn hǎo de jiàoyù .

Cả bố mẹ tôi đều không nhận được sự giáo dục tốt.

我 在 美国 的 第一年 , 受到 了 很多 朋友 的 帮助。

Wǒ zài měiguó de dì yī nián, shòudào le hěnduō péngyǒu de bāngzhù .

Năm đầu tiên tôi đến Mỹ, tôi đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ từ nhiều người bạn.

因为 期末 考试 没 考 好,他 受到 了 老师 的 批评。

Yīnwèi qímò kǎoshì méi kǎo hǎo, tā shòudào le lǎoshī de pīpíng .

Anh ta đã bị giáo viên phê bình vì đã không làm tốt bài kỳ thi cuối kì.

拐卖 孩子 的 人 应该 受到 法律 的 严惩。

Guǎimài háizi de rén yīnggāi shòudào fǎlǜ de yánchéng .

Những người buôn bán trẻ em nên nhận hình phạt nghiêm khắc trong pháp luật.