HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "mặc dù" với "尽管"

HSK4

Công dụng

Kết nối ý tưởng, tương phản

Giải thích & cấu trúc

  • 尽管 (jǐnguǎn) có nghĩa là 'mặc dù', và nhấn mạnh hơn 虽然 một chút.
  • 尽管 ⋯⋯ 但是 + Chủ ngữ + 还是/仍然
  • 可 hoặc 但是 có thể được thêm vào trước 还是 hoặc 仍然 để nhấn mạnh hơn nữa sự thay đổi về ý nghĩa trong cụm từ thứ hai.

Ví dụ (7)

尽管 老板 最近 不在 ,我们 还是 不 能 偷懒 。

jǐnguǎn lǎobǎn zuìjìn bùzài, wǒmen háishì bùnéng tōulǎn.

Mặc dù gần đây ông chủ đã không đến, nhưng chúng tôi vẫn không thể lười biếng.

尽管 我 很 生气 ,但是 我 没 发脾气 。

jǐnguǎn wǒ hěn shēngqì,dànshì wǒ méi fā píqì.

Mặc dù tôi rất tức giận nhưng tôi không mất bình tĩnh.

尽管 警察 已经 找到 了 一些 证据 ,但是 他们 还是 不能 抓 那个 嫌疑人 。

jǐnguǎn jǐngchá yǐjīng zhǎodàole yīxiē zhèngjù,dànshì tāmen háishì bùnéng zhuā nàgè xiányí rén.

Mặc dù cảnh sát tìm thấy một số bằng chứng, họ vẫn không thể bắt giữ nghi phạm.

尽管 他 的 书 很 有 争议 ,但 它 还是 出版 了 。

jǐnguǎn tā de shū hěn yǒu zhēngyì,dàn tā háishì chūbǎnle.

Mặc dù cuốn sách của ông rất gây tranh cãi, nó vẫn được xuất bản.

尽管 困难 很多 ,但是 我们 不能 放弃 。

jǐnguǎn kùnnán hěnduō,dànshì wǒmen bùnéng fàngqì.

Mặc dù có nhiều khó khăn, nhưng chúng tôi không thể từ bỏ.

尽管 很多人 批评 他 ,他 还是 坚持 这么 做 。

jǐnguǎn hěnduō rén pīpíng tā, tā háishì jiānchí zhème zuò.

Mặc dù thực tế là nhiều người chỉ trích anh ta, anh ta vẫn khăng khăng làm điều đó.

尽管 当时 很 危险 ,消防员 还是 勇敢 地 冲 了 进去 。

jǐnguǎn dāngshí hěn wéixiǎn, xiāofáng yuán háishì yǒnggǎn de chōngle jìnqù.

Mặc dù nó rất nguy hiểm, nhưng lính cứu hỏa vẫn dũng cảm chạy vào.

Thể hiện "mặc dù" với "尽管" — Ngữ pháp | HeyChinese